|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
|
CỘNG H̉A XĂ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
Số: 102 /2007/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 20
tháng 12 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bảng mức
giá các loại đất năm 2008
trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
![]()
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Căn
cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11
năm 2003;
Căn
cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn
cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày
16/11/2004 về phương pháp xác định giá
đất và khung giá các loại đất; Nghị
định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004
của Chính phủ;
Thực
hiện Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định
này Bảng mức giá các loại đất năm 2008 áp
dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
( Có Bảng mức
giá các loại đất kèm theo )
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008 đến hết
ngày 31/12/2008. Các Quy định trước đây trái với
Quyết định này đều băi bỏ;
Giao
Sở Tài chính chủ tŕ phối hợp cùng Sở Tài nguyên
& Môi trường và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn
việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan
thuộc UBND tỉnh; Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các
huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn pḥng Chính phủ ( B/c ); - Bộ Tài chính, Cục Quản lư
Công sản, Cục Quản lư Giá (B/c); - Bộ Tư pháp ( B/c ); - Thường trực Tỉnh
uỷ, HĐND tỉnh; - Cục Thống kê, Kho bạc Nhà
nước tỉnh; - LĐVP, TTCB, TNMT, TKCT, TPKT, NN, TH; - Lưu VT, KT. |
TM. UBNDTỈNH
CHỦ TỊCH
Thân Văn Mưu
|
BẢNG MỨC GIÁ
CÁC LOẠI
ĐẤT NĂM 2008 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 102
/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Bắc Giang).
I. BẢNG 1 - BẢNG
MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
( Quy định chung cho
các huyện, thành phố )
Đơn
vị tính: đồng/m2
|
STT |
VỊ TRÍ |
ĐẤT TRỒNG CẬY HÀNG NĂM |
ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM |
ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG
THUỶ SẢN |
ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT |
|
1. |
Thành phố Bắc Giang |
44.000 |
42.000 |
35.000 |
15.000 |
|
2. |
Các thị trấn |
42.000 |
40.000 |
33.000 |
14.000 |
|
3. |
Các xă trung du |
40.000 |
38.000 |
31.000 |
13.000 |
|
4. |
Các xă miền núi |
36.000 |
34.000 |
27.000 |
6.000 |
II. CÁC
BẢNG MỨC GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN;
ĐẤT
SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ
THỊ VÀ NÔNG THÔN NGOÀI KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP.
( Quy
định riêng cho các huyện, thành phố )
1. THÀNH
PHỐ BẮC GIANG
BẢNG
2 -
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ
BẮC GIANG ( ĐÔ THỊ LOẠI III )
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN
ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
ĐƯỜNG
PHỐ LOẠI I |
|
|
|
|
|
1. |
Đường
Lư Thái Tổ |
8.000 |
6.300 |
3.600 |
1.400 |
|
2. |
Đường
Xương Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu sông
Thương đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
7.200 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng
Vương |
5.800 |
3.600 |
2.300 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến Bến xe khách |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.300 |
|
|
( Bên phía đường sắt) |
3.200 |
2.300 |
1.500 |
|
|
- |
Đoạn từ Bến xe khách
đến đoạn rẽ vào đường liên xă
Xương Giang |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
rẽ vào đường liên xă Xương Giang
đến Đoạn Quản lư đường bộ |
3.150 |
|
|
|
|
|
( Bên phía đường sắt) |
2.700 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đoạn
Quản lư đường bộ đến hết
địa phận TP BG |
2.700 |
|
|
|
|
|
( Bên phía đường sắt) |
910 |
|
|
|
|
3. |
Đường
Quang Trung |
7.200 |
6.000 |
3.500 |
|
|
4. |
Đường
Chợ Thương: Từ đ. Quang Trung đến đ. Lư
Thái Tổ |
6.300 |
4.500 |
3.200 |
|
|
5. |
Đường
Nguyễn Thị Lưu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Quang Trung đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
6.300 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng
Vương |
5.400 |
3.600 |
2.700 |
1.300 |
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến đường Đào Sư
Tích |
5.000 |
3.150 |
2.400 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai |
5.000 |
3.150 |
|
|
|
6. |
Đường
Nguyễn Gia Thiều |
6.300 |
|
|
|
|
7. |
Đường
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lư Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
7.200 |
3.600 |
2.000 |
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Nguyễn
Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
7.200 |
4.000 |
3.500 |
1.300 |
|
8. |
Đường
Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến Cung Thiếu nhi |
7.200 |
4.500 |
3.200 |
|
|
- |
Đoạn từ Cung Thiếu nhi
đến đường Huyền Quang |
6.300 |
4.500 |
3.200 |
1.300 |
|
9. |
Đường
Lê Lợi |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lư Thái Tổ đến ngă tư đường NVCừ
- Lê Lợi |
7.500 |
4.500 |
2.800 |
1.300 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư
Đ.NVCừ-Lê Lợi đến ngă 4 Hùng Vương |
8.600 |
4.500 |
2.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ
ngă 4 Hùng Vương đến đường vào đ́nh
làng Vĩnh Ninh |
7.500 |
4.500 |
2.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ
đường vào đ́nh làng Vĩnh Ninh đến TTGD
thường xuyên tỉnh |
7.000 |
4.500 |
2.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ TTGD thường
xuyên đến đường vào trường THCS
Dĩnh Kế |
5.000 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ trường THCS
Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào
trường QS tỉnh |
4.500 |
2.700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ lối rẽ vào
trường QS tỉnh đến hết ngă 3 Kế |
4.500 |
|
|
|
|
10. |
Đường
Hùng Vương |
7.500 |
4.500 |
3.600 |
|
|
11. |
Đường
Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Nguyễn
Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
6.300 |
4.500 |
2.800 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến hết tượng đài |
5.500 |
3.500 |
2.300 |
|
|
- |
Đoạn từ tượng
đài đến đường Nguyễn Thị Minh
Khai |
5.500 |
3.150 |
2.300 |
|
|
- |
Đất ở nhà vườn
đoạn từ Tượng đài đến Công ty CP
Quang Minh (thuộc phân lô N23, N24, N25 theo quy hoạch ) |
|
2.180 |
|
|
|
- |
Khu Đất ở nhà vườn
nằm cạnh Trường PTTH chuyên Bắc Giang
(thuộc phân lô N26, N27 theo quy hoạch ) |
|
|
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám
mặt đường rộng 24m |
|
2.760 |
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám
mặt đường rộng 19,5m |
|
2.290 |
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám
mặt đường rộng 16m |
|
2.180 |
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám
mặt đường rộng 12,5m |
|
1.940 |
|
|
|
II. |
ĐƯỜNG
PHỐ LOẠI II |
|
|
|
|
|
12. |
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai |
5.500 |
3.150 |
|
|
|
- |
Đất ở nhà vườn
đoạn từ ngă tư đường Nguyễn
Thị Minh Khai giao cắt với đường Hoàng
Văn Thụ đến đường Lê Lợi
(thuộc phân lô N28, N29 theo quy hoạch ) |
|
2.180 |
|
|
|
13. |
Đường
Nguyễn Văn Mẫn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia
Tự |
5.400 |
3.600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long |
4.500 |
2.700 |
|
|
|
14. |
Đường
Trần Nguyên Hăn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
|
- |
Đoạn từ Nhà Văn hóa Công
ty Đạm đến CA P.Thọ Xương |
3.150 |
1.800 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Công an
phường Thọ Xương đến Công ty
Đạm |
1.800 |
|
|
|
|
15. |
Đường
Nghĩa Long |
4.500 |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
16. |
Đường
Á Lữ |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
17. |
Đường
Tân Ninh |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
18. |
Đường
Thánh Thiên |
5.400 |
3.150 |
2.300 |
900 |
|
19. |
Đường
Huyền Quang |
4.500 |
3.150 |
2.300 |
900 |
|
20. |
Đường
Nguyễn Cao |
5.400 |
3.150 |
2.300 |
1.300 |
|
21. |
Đường
Tiền Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh
Thiên |
4.050 |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
- |
Đoạn từ đường
Thánh Thiên đến đê sông Thương |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
22. |
Đường
Nguyễn Khắc Nhu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đường
Xương Giang đến chợ Hà Vị |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ chợ Hà Vị
đến ngơ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu |
3.600 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
23. |
Đường
Đặng Thị Nho |
4.500 |
2.700 |
2.300 |
|
|
24. |
Đường
Giáp Hải |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă 3 Quán Thành
đến địa giới xă Xương Giang |
4.050 |
2.300 |
|
|
|
- |
Đoạn từ địa
giới xă Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngă 3
Kế |
4.500 |
2.700 |
|
|
|
25. |
QL 31: Đoạn
từ ngă 3 kế đến hết địa phận TP
BG |
3.600 |
1.800 |
|
|
|
III. |
ĐƯỜNG
PHỐ LOẠI III |
|
|
|
|
|
26. |
Đường
Vương Văn Trà |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến ngơ 8 đường
Vương Văn Trà |
3.150 |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
- |
Đoạn từ ngơ 8
đường Vương Văn Trà đến hết
đường |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
720 |
|
27. |
Đường
Nguyễn Công Hăng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đê sông
Thương đến Trung tâm giới thiệu việc
làm |
2.300 |
900 |
720 |
450 |
|
- |
Đoạn từ Trung tâm giới
thiệu việc làm đến ngơ 36 đường
Nguyễn Công Hăng. |
3.150 |
1.800 |
900 |
450 |
|
- |
Đoạn từ ngơ 36 Nguyễn
Công Hăng đến kho gạo Hà Vị |
2.700 |
1.300 |
900 |
450 |
|
- |
Đoạn từ kho gạo Hà
Vị đến đường Trần Nguyên Hăn |
3.150 |
1.300 |
900 |
450 |
|
28. |
Đường
Đàm Thuận Huy |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
|
29. |
Đường
Châu Xuyên |
3.150 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
30. |
Đường
Mỹ Độ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Cầu sông
Thương đến hết đất Công an
phường Mỹ Độ |
3.300 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
- |
Đoạn
từ Công an phường đến hết đất
Chùa Mỹ Độ |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
|
- |
Đoạn từ Chùa Mỹ
Độ đến hết địa phận thành
phố |
1.800 |
900 |
|
|
|
31. |
Đường
Vơ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ
đến ngơ 7B) |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
IV. |
ĐƯỜNG
PHỐ LOẠI IV |
|
|
|
|
|
32. |
Đường
Đồng Cửa |
2.300 |
1.300 |
900 |
720 |
|
33. |
Đường
Đào Sư Tích |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
|
34. |
Đường
Cao Kỳ Vân |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ. Trần
Nguyên Hăn đến Ngă 4 kho gạo Hà Vị |
1.800 |
900 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă 4 kho gạo
đến bờ mương Hà Vị |
1.300 |
720 |
450 |
|
|
35. |
Đường
Trần Đăng Tuyển |
1.300 |
450 |
|
|
|
36. |
Đường
Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu
cầu sông Thương đến Km 1 |
2.500 |
900 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 1 đến Km
2 |
2.000 |
720 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 2 đến Km
3,5 |
1.000 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 3,5 đến
Km 5 |
1.300 |
|
|
|
|
37. |
Đường
Hồ Công Dự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Huyền
Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền |
2.300 |
900 |
720 |
|
|
- |
Đoạn c̣n lại |
1.300 |
720 |
450 |
|
|
38. |
Đường
Lê Lai |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lê Lợi đến trường tiểu học Vơ
Thị Sáu |
3.000 |
1.800 |
900 |
|
|
- |
Đoạn từ trường
tiểu học Vơ Thị Sáu đến Đ.Hùng
Vương |
4.000 |
2.000 |
900 |
|
|
39. |
Đường
Cô Giang |
1.300 |
900 |
720 |
|
|
40. |
Đường
Thân Khuê |
900 |
|
|
|
|
41. |
Đường
Bảo Ngọc |
1.000 |
|
|
|
|
42. |
Đường
Phạm Liêu |
900 |
|
|
|
|
43. |
Đường
Phùng Trạm |
900 |
450 |
|
|
|
44. |
Đường
Nguyễn Duy Năng |
900 |
450 |
|
|
|
45. |
Các
đường, ngơ trong các làng thuộc các phường;
các ngơ đă và chưa có tên |
900 |
450 |
270 |
|
BẢNG
3 -
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP
Ở ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ
BẮC GIANG
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN
ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
1. |
Đường
Lư Thái Tổ |
5.600 |
4.410 |
2.520 |
980 |
|
2. |
Đường
Xương Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu sông
Thương đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
5.040 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
4.060 |
2.520 |
1.610 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến Bến xe khách |
3.500 |
2.100 |
1.400 |
910 |
|
|
( Bên phía đường sắt) |
2.240 |
1.610 |
1.050 |
|
|
- |
Đoạn từ Bến xe khách
đến đoạn rẽ vào đường liên xă
Xương Giang |
3.150 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
rẽ vào đường liên xă Xương Giang
đến Đoạn Quản lư đường bộ |
2.205 |
|
|
|
|
|
( Bên phía đường sắt) |
1.890 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đoạn
Quản lư đường bộ đến hết
địa phận TP BG |
1.890 |
|
|
|
|
|
( Bên phía đường sắt) |
637 |
|
|
|
|
3. |
Đường
Quang Trung |
5.040 |
4.200 |
2.450 |
|
|
4. |
Đường
Chợ Thương |
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Quang Trung
đến đường Lư Thái Tổ |
4.410 |
3.150 |
2.240 |
|
|
5. |
Đường
Nguyễn Thị Lưu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Quang Trung đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
4.410 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng
Vương |
3.780 |
2.520 |
1.890 |
910 |
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến đường Đào Sư
Tích |
3.500 |
2.205 |
1.680 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai |
3.500 |
2.205 |
|
|
|
6. |
Đường
Nguyễn Gia Thiều |
4.410 |
|
|
|
|
7. |
Đường
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lư Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
5.040 |
2.520 |
1.400 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng
Vương |
5.040 |
2.800 |
2.450 |
910 |
|
8. |
Đường
Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến Cung Thiếu nhi |
5.040 |
3.150 |
2.240 |
|
|
- |
Đoạn từ Cung Thiếu nhi
đến đường Huyền Quang |
4.410 |
3.150 |
2.240 |
910 |
|
9. |
Đường
Lê Lợi |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lư Thái Tổ đến ngă tư đường
NVCừ-Lê Lợi |
5.250 |
3.150 |
1.960 |
910 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư
đường NVCừ-Lê Lợi đến ngă 4 Hùng
Vương |
6.020 |
3.150 |
1.960 |
630 |
|
- |
Đoạn từ
ngă 4 Hùng Vương đến đường vào đ́nh
làng Vĩnh Ninh |
5.250 |
3.150 |
1.960 |
630 |
|
- |
Đoạn từ đường
vào đ́nh làng Vĩnh Ninh đến TTGDTX tỉnh |
4.900 |
3.150 |
1.960 |
630 |
|
- |
Đoạn từ TTGDTX đến
đường vào trường THCS Dĩnh Kế |
3.500 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ
trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối
rẽ vào trường QS tỉnh |
3.150 |
1.890 |
|
|
|
- |
Đoạn từ lối rẽ vào
trường QS tỉnh đến hết ngă 3 Kế |
3.150 |
|
|
|
|
10. |
Đường
Hùng Vương |
5.250 |
3.150 |
2.520 |
|
|
11. |
Đường
Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Nguyễn
Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
4.410 |
3.150 |
1.960 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến hết tượng đài |
3.850 |
2.450 |
1.610 |
|
|
- |
Đoạn từ tượng
đài đến đường Nguyễn Thị Minh
Khai |
3.850 |
2.205 |
1.610 |
|
|
12. |
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Xương
Giang đến đường Lê Lợi |
3.850 |
2.205 |
|
|
|
13. |
Đường
Nguyễn Văn Mẫn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia
Tự |
3.780 |
2.520 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long |
3.150 |
1.890 |
|
|
|
14. |
Đường
Trần Nguyên Hăn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm |
3.150 |
1.890 |
1.260 |
910 |
|
- |
Đoạn từ Nhà Văn hóa Công
ty Đạm đến CA P.Thọ Xương |
2.205 |
1.260 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Công an
phường Thọ Xương đến Công ty
Đạm |
1.260 |
|
|
|
|
15. |
Đường
Nghĩa Long |
3.150 |
1.610 |
910 |
630 |
|
16. |
Đường
Á Lữ |
3.150 |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
17. |
Đường
Tân Ninh |
3.150 |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
18. |
Đường
Thánh Thiên |
3.780 |
2.205 |
1.610 |
630 |
|
19. |
Đường
Huyền Quang |
3.150 |
2.205 |
1.610 |
630 |
|
20. |
Đường
Nguyễn Cao |
3.780 |
2.205 |
1.610 |
910 |
|
21. |
Đường
Tiền Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh
Thiên |
2.835 |
1.610 |
910 |
630 |
|
- |
Đoạn từ đường
Thánh Thiên đến đê sông Thương |
1.890 |
1.260 |
910 |
630 |
|
22. |
Đường
Nguyễn Khắc Nhu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đường
Xương Giang đến chợ Hà Vị |
3.150 |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
- |
Đoạn từ chợ Hà Vị đến
ngơ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu |
2.520 |
1.260 |
910 |
630 |
|
23. |
Đường
Đặng Thị Nho |
3.150 |
1.890 |
1.610 |
|
|
24. |
Đường
Giáp Hải |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă 3 Quán Thành
đến địa giới xă Xương Giang |
2.835 |
1.610 |
|
|
|
- |
Đoạn từ địa
giới xă Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngă 3
Kế |
3.150 |
1.890 |
|
|
|
25. |
QL 31: Đoạn
từ ngă 3 Kế đến hết địa phận TP
BG |
2.520 |
1.260 |
|
|
|
26. |
Đường
Vương Văn Trà |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến ngơ 8 đường
Vương Văn Trà |
2.205 |
1.610 |
910 |
630 |
|
- |
Đoạn từ ngơ 8
đường Vương Văn Trà đến hết
đường |
1.890 |
1.260 |
910 |
504 |
|
27. |
Đường
Nguyễn Công Hăng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đê sông
Thương đến Trung tâm giới thiệu việc
làm |
1.610 |
630 |
504 |
315 |
|
- |
Đoạn từ Trung tâm giới
thiệu việc làm đến ngơ 36 đường
Nguyễn Công Hăng. |
2.205 |
1.260 |
630 |
315 |
|
- |
Đoạn từ ngơ 36 Nguyễn
Công Hăng đến kho gạo Hà Vị |
1.890 |
910 |
630 |
315 |
|
- |
Đoạn từ kho gạo Hà
Vị đến đường Trần Nguyên Hăn |
2.205 |
910 |
630 |
315 |
|
28. |
Đường
Đàm Thuận Huy |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
|
29. |
Đường
Châu Xuyên |
2.205 |
1.260 |
910 |
630 |
|
30. |
Đường
Mỹ Độ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Cầu sông
Thương đến hết đất Công an
phường Mỹ Độ |
2.310 |
1.260 |
910 |
|
|
- |
Đoạn từ Công an
phường đến hết đất Chùa Mỹ
Độ |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
|
- |
Đoạn từ Chùa Mỹ
Độ đến hết địa phận thành
phố |
1.260 |
630 |
|
|
|
31. |
Đường
Vơ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ
đến ngơ 7B) |
1.890 |
1.260 |
910 |
630 |
|
32. |
Đường
Đồng Cửa |
1.610 |
910 |
630 |
504 |
|
33. |
Đường
Đào Sư Tích |
1.610 |
910 |
630 |
|
|
34. |
Đường
Cao Kỳ Vân |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Trần Nguyên Hăn đến Ngă 4 kho gạo Hà Vị |
1.260 |
630 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă 4 kho gạo
đến bờ mương Hà Vị |
910 |
504 |
315 |
|
|
35. |
Đường
Trần Đăng Tuyển |
910 |
315 |
|
|
|
36. |
Đường
Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu
cầu sông Thương đến Km 1 |
1.750 |
630 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 1 đến Km
2 |
1.400 |
504 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 2 đến Km
3,5 |
700 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 3,5 đến
Km 5 |
910 |
|
|
|
|
37. |
Đường
Hồ Công Dự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Huyền
Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền |
1.610 |
630 |
504 |
|
|
- |
Đoạn c̣n lại |
910 |
504 |
315 |
|
|
38. |
Đường
Lê Lai |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lê Lợi đến trường tiểu học Vơ
Thị Sáu |
2.100 |
1.260 |
630 |
|
|
- |
Đoạn từ trường
tiểu học Vơ Thị Sáu đến Đ.Hùng
Vương |
2.800 |
1.400 |
630 |
|
|
39. |
Đường
Cô Giang |
910 |
630 |
504 |
|
|
40. |
Đường
Thân Khuê |
630 |
|
|
|
|
41. |
Đường
Bảo Ngọc |
700 |
|
|
|
|
42. |
Đường
Phạm Liêu |
630 |
|
|
|
|
43. |
Đường
Phùng Trạm |
630 |
315 |
|
|
|
44. |
Đường
Nguyễn Duy Năng |
630 |
315 |
|
|
|
45. |
Các
đường, ngơ trong các làng thuộc các phường;
các ngơ đă và chưa có tên |
630 |
315 |
189 |
|
BẢNG
4 -
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xă, nhóm xă |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
1. |
Xă nhóm A |
900 |
720 |
500 |
400 |
720 |
540 |
300 |
250 |
450 |
270 |
180 |
90 |
|
2. |
Xă nhóm B |
720 |
450 |
400 |
300 |
450 |
270 |
220 |
150 |
270 |
180 |
90 |
|
|
3. |
Xă nhóm C |
450 |
360 |
300 |
200 |
270 |
180 |
150 |
100 |
180 |
90 |
|
|
BẢNG
5 -
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ
BẮC GIANG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xă, nhóm xă |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
1. |
Xă nhóm A |
630 |
500 |
350 |
280 |
500 |
380 |
210 |
175 |
350 |
210 |
140 |
70 |
|
2. |
Xă nhóm B |
500 |
315 |
280 |
210 |
315 |
190 |
155 |
105 |
210 |
140 |
70 |
|
|
3. |
Xă nhóm C |
315 |
250 |
210 |
140 |
190 |
130 |
105 |
70 |
140 |
70 |
|
|
Phân
loại nhóm Xă áp dụng cho bảng 4, bảng 5 như sau:
- Xă thuộc nhóm A: Dĩnh
Kế.
- Xă thuộc nhóm B:
Xương Giang, Đa Mai.
- Xă thuộc nhóm C: Song Mai.
2.
HUYỆN VIỆT YÊN
BẢNG
2 -
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC
ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU
CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn
vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG : |
|
|
|
|
|
1. |
Trục đường quốc
lộ 37:(Dục Quang đi bờ mương thôn Tự) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
đầu thôn Dục Quang đến nhà Văn Phong (+20m) |
|
|
|
|
|
+ |
Đất
ruộng cao. |
1.500 |
700 |
350 |
300 |
|
+ |
Đất
sâu trũng |
800 |
400 |
200 |
100 |
|
- |
Đoạn
từ nhà Văn Phong (+ 20m ) đến đường
rẽ thôn Trung. |
1.900 |
800 |
400 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ thôn Trung đến hết
nhà ông Quyền (Ngần) |
2.400 |
800 |
400 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ hết nhà ông Quyền (Ngần) đến hết
cổng BHXH |
2.800 |
800 |
400 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ hết BHXH đến đầu Bờ hồ
huyện ( nhà Thắng Hiền ) |
3.500 |
1.200 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ Bờ hồ huyện ( nhà Hiền Thắng ) đến
Nhà trẻ liên cơ |
2.800 |
800 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ Nhà trẻ liên cơ đến đường
rẽ Trung tâm GDTX |
2.400 |
700 |
400 |
300 |
|
+ |
Đất
sâu trũng |
1.600 |
500 |
250 |
150 |
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ Trung tâm GDTX đến
bờ mương thôn Tự |
1.800 |
800 |
400 |
300 |
|
+ |
Đất
sâu trũng |
1.000 |
400 |
200 |
150 |
|
- |
Khu dân
cư thị trấn Bắc |
900 |
600 |
400 |
|
|
- |
Đoạn
nhà ông Giáp Hạnh đến trường tiểu học
TT Bích Động |
1.000 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn
từ cuối trường Tiểu học TT Bích
Động đến sân bóng trường THPT Việt Yên
1 |
800 |
|
|
|
|
2. |
Trục đường tỉnh
lộ 298: Từ giáp Tăng Quang
đi cầu Sim : |
|
|
|
|
|
- |
Từ
đầu thôn Tăng Quang đến đường
rẽ thôn Thượng. |
1.200 |
600 |
350 |
300 |
|
- |
Đoạn rẽ vào thôn Thượng
đến nhà Luyến Cường. |
1.800 |
600 |
400 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ hết đất nhà Luyến Cường
đến nhà Nam Quyết |
2.800 |
1.000 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ hết nhà Nam Quyết đến hết đất
Kho Bạc |
3.500 |
1.200 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ hết đất Kho Bạc đến hết
đất Công an |
2.800 |
1.000 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ hết đất Công an đến hết
đất Công ty CP Bia nước giải khát |
2.300 |
800 |
300 |
200 |
|
- |
Đoạn
từ hết đất Công ty cổ phần Bia
nước giải khát đến đường rẽ
trường Thân Nhân Trung |
1.800 |
700 |
300 |
150 |
|
- |
Đoạn
từ cổng trường Thân Nhân Trung đến nhà ông
Đại |
1.200 |
500 |
300 |
150 |
|
- |
Cổng
chính trường cấp III Việt Yên I |
900 |
400 |
200 |
|
|
- |
Đoạn
từ sau nhà ông Đại đến cổng
Trường cấp III Việt Yên I |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn
đă xây dựng nhà ở |
1.000 |
400 |
250 |
150 |
|
+ |
Đoạn
đất sâu trũng |
700 |
350 |
|
|
|
- |
Từ
cổng Trường cấp 3 Việt Yên I đến
đường rẽ đ́nh làng Đông + 100m |
600 |
350 |
250 |
150 |
|
+ |
Đoạn
đất trũng |
400 |
250 |
200 |
100 |
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ đ́nh làng Đông + 100m
đến hết đoạn sâu trũng (đầu xóm
mới) |
400 |
200 |
|
|
|
- |
Đoạn
từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà
máy gạch Bích Sơn |
800 |
400 |
200 |
100 |
|
- |
Đoạn
từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân
đê cầu Sim |
350 |
150 |
100 |
|
|
- |
Đoạn
c̣n lại (dưới chân đê đến hết
thị trấn ) |
200 |
90 |
60 |
50 |
|
3. |
Đường
trong ngơ, xóm của các thôn |
300 |
150 |
120 |
100 |
|
II. |
THỊ TRẤN NẾNH:
|
|
|
|
|
|
1. |
Đường quốc lộ 1A
( Phúc Lâm đi Tam Tầng ) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn
Ninh Khánh |
1.700 |
900 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam |
2.000 |
900 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn
Ninh Khánh |
2.500 |
1.000 |
500 |
300 |
|
+ |
Khu
đất thùng ao sâu |
|
700 |
350 |
200 |
|
- |
Đoạn
từ đường vào thôn Ninh Khánh đến nhà Hoà
Luật |
3.000 |
1.200 |
600 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ nhà Hoà Luật đến nhà ông Tuân +10 m |
3.500 |
1.500 |
700 |
400 |
|
- |
Đoạn
từ nhà ông Tuân + 20m đến hết đất TT
Nếnh |
2.000 |
1.200 |
600 |
300 |
|
2. |
Đường trong ngơ, xóm c̣n lại |
800 |
500 |
350 |
150 |
|
III. |
CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG
GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH: |
|
|
|
|
|
1. |
Trên trục đường quốc
lộ 1A |
|
|
|
|
|
1.1 |
Xă Hồng
Thái: |
|
|
|
|
|
- |
Giáp Tân
Mỹ đến trung tâm Đ́nh Trám + 500m |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn
từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng
Thái |
1.600 |
900 |
600 |
300 |
|
+ |
Đoạn
từ Bưu điện Hồng Thái đến trụ
sở UBND xă Hồng Thái |
1.500 |
600 |
|
|
|
. |
Đoạn
thâm trùng |
900 |
700 |
|
|
|
+ |
Đoạn
từ đầu trụ sở UBND xă Hồng Thái
đến đường rẽ xóm Sến |
1.600 |
700 |
|
|
|
+ |
Đoạn
từ đường rẽ xóm Sến đến
hết đường rẽ vào Hội trường thôn
Hùng Lăm |
1.300 |
600 |
|
|
|
. |
Nếu
đất thâm trùng |
900 |
700 |
|
|
|
+ |
Đoạn
từ đường rẽ vào Hội trường thôn
Hùng Lăm đến giáp trung tâm
Đ́nh Trám |
1.700 |
700 |
400 |
300 |
|
. |
Đoạn
thâm trùng |
900 |
500 |
|
|
|
+ |
Đoạn
Trung tâm ngă tư Đ́nh Trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37) |
2.500 |
1.200 |
600 |
400 |
|
+ |
Sau trung tâm
Đ́nh Trám đến ga Sen Hồ giáp đất Hoàng Ninh |
1.700 |
800 |
400 |
300 |
|
. |
Đoạn
thâm trùng |
900 |
500 |
|
|
|
1.2 |
Xă Hoàng Ninh: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
từ Phúc Lâm (giáp thị trấn Nếnh ) đến
rẽ thôn Hoàng Mai |
1.500 |
700 |
|
|
|
+ |
Đoạn
thâm trùng |
900 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp
địa phận xă
Hồng Thái |
1.500 |
700 |
|
|
|
+ |
Đất
thâm trùng |
900 |
500 |
|
|
|
1.3 |
Xă Quang Châu: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu
Đáp Cầu |
1.800 |
700 |
|
|
|
+ |
Đất
thâm trùng |
1.100 |
600 |
|
|
|
2. |
Trục đường quốc
lộ 37: |
|
|
|
|
|
2.1 |
Xă Hồng
Thái: Đoạn sau trung tâm
Đ́nh Trám đến hết địa phận Hồng
Thái |
1.500 |
700 |
|
|
|
2.2 |
Xă Bích
Sơn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
từ hết Nhà trẻ liên cơ
đến đường rẽ Trung tâm GDTX |
2.400 |
700 |
400 |
200 |
|
+ |
Đất
thâm trùng |
1.600 |
500 |
250 |
150 |
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ Trung tâm GDTX đến
bờ mương thôn Tự |
1.800 |
800 |
400 |
300 |
|
+ |
Đất
thâm trùng |
1.000 |
400 |
200 |
150 |
|
- |
Đoạn
từ bờ mương thôn Tự đến đầu
thôn Vàng |
2.500 |
1.000 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn
từ đầu thôn Vàng đến đường
rẽ sân kho thôn Vàng |
1.700 |
500 |
400 |
200 |
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ sân kho thôn Vàng đến giáp
xă Tự Lạn |
1.400 |
500 |
300 |
150 |
|
2.3 |
Trung tâm xă
Tự Lạn: |
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng vào UBND xă (+200m)
đến đoạn rẽ trường THCS (+100m) |
1.200 |
600 |
250 |
120 |
|
- |
Đoạn
c̣n lại bám Ql 37 (sau trung tâm) |
600 |
300 |
|
|
|
+ |
Đất
ruộng trũng |
400 |
200 |
|
|
|
2.4 |
Trung tâm xă
Việt Tiến và xă Hương Mai: |
|
|
|
|
|
- |
Từ cây
xăng đến Kè Chàng +200m |
1.200 |
400 |
200 |
|
|
- |
Đoạn
c̣n lại bám QL 37 ( sau trung tâm) |
600 |
300 |
|
|
|
+ |
Đất
ruộng trũng |
350 |
150 |
|
|
|
3. |
Trục đường 298 |
|
|
|
|
|
3.1 |
Xă Bích Sơn: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
từ cầu đất đỏ đến cổng Xí
nghiệp Việt An |
800 |
300 |
|
|
|
- |
Đoạn
từ cổng Xí nghiệp Việt An đến nhà ông
Tề |
1.200 |
500 |
|
|
|
3.2 |
Trung tâm xă
Minh Đức: Bên này cầu treo Mỏ
Thổ đến cổng UBND xă Minh Đức + 100m |
1.200 |
500 |
|
|
|
3.3 |
Xă Quảng Minh: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
nhà ông Nam đến nhà ông Ngữ |
1.000 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn
sau nhà ông Nam đến giáp đất Phúc Lâm |
900 |
400 |
|
|
|
4. |
Trục đường 398 : Xă
Nghĩa Trung |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
từ km7 đến giáp Ngọc Lư Tân Yên |
1.500 |
500 |
|
|
|
+ |
Đất
thâm trùng |
500 |
|
|
|
|
5. |
Trục đường Nếnh đi
Bổ Đà - Vân Hà |
|
|
|
|
|
5.1 |
Thị trấn Nếnh: Đoạn
từ đường tầu đến cổng UBND xă
cũ |
1.800 |
700 |
|
|
|
5.2 |
Xă Quảng Minh :
Đoạn từ UBND xă cũ đến cây Bưởi +
500 m |
2.500 |
1.000 |
500 |
|
BẢNG
3 -
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC
ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU
CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN
ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG : |
|
|
|
|
|
1. |
Trục
đường quốc lộ 37:( Dục Quang đi
bờ mương thôn Tự) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn đầu
thôn Dục Quang đến nhà Văn Phong (+20m) |
|
|
|
|
|
+ |
Đất
ruộng cao. |
1.050 |
490 |
245 |
210 |
|
+ |
Đất
sâu trũng |
560 |
280 |
140 |
70 |
|
- |
Đoạn
từ nhà Văn Phong (+ 20m ) đến đường
rẽ thôn Trung. |
1.330 |
560 |
280 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ thôn Trung đến hết
nhà ông Quyền ( Ngần ) |
1.680 |
560 |
280 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ hết nhà ông Quyền ( Ngần ) đến
hết cổng BHXH |
1.960 |
560 |
280 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ hết BHXH đến đầu Bờ hồ
huyện ( nhà Thắng Hiền ) |
2.450 |
840 |
350 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ Bờ hồ huyện ( nhà Hiền Thắng )
đến Nhà trẻ liên cơ |
1.960 |
560 |
280 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ Nhà trẻ liên cơ đến đường
rẽ Trung tâm GDTX |
1.680 |
490 |
280 |
210 |
|
+ |
Đất
sâu trũng |
1.120 |
350 |
175 |
105 |
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ Trung tâm GDTX đến
bờ mương thôn Tự |
1.260 |
560 |
280 |
210 |
|
+ |
Đất
sâu trũng |
700 |
280 |
140 |
105 |
|
- |
Khu dân
cư thị trấn Bắc |
630 |
420 |
280 |
|
|
- |
Đoạn
nhà ông Giáp Hạnh đến trường tiểu học
TT Bích Động |
70 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn
từ cuối trường Tiểu học TT Bích
Động đến sân bóng trường THPT Việt Yên
1 |
560 |
|
|
|
|
2. |
Trục đường tỉnh
lộ 298: Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim : |
|
|
|
|
|
- |
Từ
đầu thôn Tăng Quang đến đường
rẽ thôn Thượng. |
840 |
420 |
245 |
210 |
|
- |
Đoạn rẽ vào thôn Thượng
đến nhà Luyến Cường. |
1.260 |
420 |
280 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ hết đất nhà Luyến Cường
đến nhà Nam Quyết |
1.960 |
700 |
350 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ hết nhà Nam Quyết đến hết
đất Kho Bạc |
2.450 |
840 |
350 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ hết đất Kho Bạc đến hết
đất Công an |
1.960 |
700 |
350 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ hết đất Công an đến hết
đất Công ty CP Bia nước giải khát |
1.610 |
560 |
210 |
140 |
|
- |
Đoạn
từ hết đất Công ty cổ phần Bia
nước giải khát đến đường rẽ
trường Thân Nhân Trung |
1.260 |
490 |
210 |
105 |
|
- |
Đoạn
từ cổng trường Thân Nhân Trung đến nhà ông
Đại |
840 |
350 |
210 |
105 |
|
- |
Cổng
chính trường cấp III Việt Yên I |
630 |
280 |
140 |
|
|
- |
Đoạn
từ sau nhà ông Đại đến cổng
Trường cấp III Việt Yên I |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn
đă xây dựng nhà ở |
700 |
280 |
175 |
105 |
|
+ |
Đoạn
đất sâu trũng |
490 |
245 |
|
|
|
- |
Từ
cổng Trường cấp 3 Việt Yên I đến
đường rẽ đ́nh làng Đông + 100m |
420 |
245 |
175 |
105 |
|
+ |
Đoạn
đất trũng |
280 |
175 |
140 |
70 |
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ đ́nh làng Đông + 100m
đến hết đoạn sâu trũng (đầu xóm
mới) |
280 |
140 |
|
|
|
- |
Đoạn
từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà
máy gạch Bích Sơn |
560 |
280 |
140 |
70 |
|
- |
Đoạn
từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân
đê cầu Sim |
245 |
105 |
70 |
|
|
- |
Đoạn
c̣n lại ( dưới chân đê đến hết
thị trấn ) |
140 |
63 |
45 |
36 |
|
3. |
Đường
trong ngơ, xóm của các thôn |
210 |
105 |
84 |
70 |
|
II. |
THỊ TRẤN NẾNH:
|
|
|
|
|
|
1. |
Đường quốc lộ 1A
( Phúc Lâm đi Tam Tầng ) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn
Ninh Khánh |
1.190 |
630 |
350 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam |
1.400 |
630 |
350 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn
Ninh Khánh |
1.750 |
700 |
350 |
210 |
|
+ |
Khu
đất thùng ao sâu |
|
490 |
245 |
140 |
|
- |
Đoạn
từ đường vào thôn Ninh Khánh đến nhà Hoà
Luật |
2.100 |
840 |
420 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ nhà Hoà Luật đến nhà ông Tuân +10 m |
2.450 |
1.050 |
490 |
280 |
|
- |
Đoạn
từ nhà ông Tuân + 20m đến hết đất
TTNếnh |
1.400 |
840 |
420 |
210 |
|
2. |
Đường trong ngơ, xóm c̣n lại |
560 |
350 |
245 |
105 |
|
III. |
CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG
GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH: |
|
|
|
|
|
1. |
Trên trục đường quốc
lộ 1A |
|
|
|
|
|
1.1 |
Xă Hồng
Thái: |
|
|
|
|
|
- |
Giáp Tân
Mỹ đến trung tâm Đ́nh Trám + 500m |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn
từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng
Thái |
1.120 |
630 |
420 |
210 |
|
+ |
Đoạn
từ Bưu điện Hồng thái đến trụ
sở UBND xă Hồng Thái |
1.050 |
420 |
|
|
|
. |
Đoạn
thâm trùng |
630 |
490 |
|
|
|
+ |
Đoạn
từ đầu trụ sở UBND xă Hồng Thái
đến đường rẽ xóm Sến |
1.120 |
490 |
|
|
|
+ |
Đoạn
từ đường rẽ xóm Sến đến
hết đường rẽ vào Hội trường thôn
Hùng Lăm |
910 |
420 |
|
|
|
. |
Nếu
đất thâm trùng |
630 |
490 |
|
|
|
+ |
Đoạn
từ đường rẽ vào Hội trường thôn
Hùng Lăm đến giáp trung tâm
Đ́nh Trám |
1.190 |
490 |
280 |
210 |
|
. |
Đoạn
thâm trùng |
630 |
350 |
|
|
|
+ |
Đoạn
Trung tâm ngă tư Đ́nh Trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37) |
1.750 |
840 |
420 |
280 |
|
+ |
Sau trung tâm
Đ́nh Trám đến ga Sen Hồ giáp đất Hoàng Ninh |
1.120 |
560 |
280 |
210 |
|
. |
Đoạn
thâm trùng |
630 |
350 |
|
|
|
1.2 |
Xă Hoàng Ninh: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
từ Phúc Lâm (giáp thị trấn Nếnh) đến
rẽ thôn Hoàng Mai |
1.05 |
490 |
|
|
|
+ |
Đoạn
thâm trùng |
630 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp
địa phận xă
Hồng Thái |
1.050 |
490 |
|
|
|
+ |
Đất
thâm trùng |
630 |
350 |
|
|
|
1.3 |
Xă Quang Châu: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu
Đáp Cầu |
1.260 |
490 |
|
|
|
+ |
Đất
thâm trùng |
770 |
420 |
|
|
|
2. |
Trục đường quốc
lộ 37: |
|
|
|
|
|
2.1 |
Xă Hồng
Thái: Đoạn sau trung tâm
Đ́nh Trám đến hết địa phận Hồng
Thái |
1.050 |
490 |
|
|
|
2.2 |
Xă Bích
Sơn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
từ hết Nhà trẻ liên cơ
đến đường rẽ Trung tâm GDTX |
1.680 |
490 |
280 |
140 |
|
+ |
Đất
thâm trùng |
1.120 |
350 |
175 |
105 |
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ Trung tâm GDTX đến
bờ mương thôn Tự |
1.260 |
560 |
280 |
210 |
|
+ |
Đất
thâm trùng |
700 |
280 |
140 |
105 |
|
- |
Đoạn
từ bờ mương thôn Tự đến đầu
thôn Vàng |
1.750 |
700 |
350 |
210 |
|
- |
Đoạn
từ đầu thôn Vàng đến đường
rẽ sân kho thôn Vàng |
1.190 |
350 |
280 |
140 |
|
- |
Đoạn
từ đường rẽ sân kho thôn Vàng đến giáp
xă Tự Lạn |
980 |
350 |
210 |
105 |
|
2.3 |
Trung tâm xă
Tự Lạn: |
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng vào UBND xă (+200m)
đến đoạn rẽ trường THCS (+100m) |
840 |
420 |
175 |
84 |
|
- |
Đoạn
c̣n lại bám QL37 (sau trung tâm) |
420 |
210 |
|
|
|
+ |
Đất
ruộng trũng |
280 |
140 |
|
|
|
2.4 |
Trung tâm xă
Việt Tiến và xă Hương Mai: |
|
|
|
|
|
- |
Từ cây
xăng đến Kè Chàng +200m |
840 |
280 |
140 |
|
|
- |
Đoạn
c̣n lại bám QL 37 ( sau trung tâm) |
420 |
210 |
|
|
|
+ |
Đất
ruộng trũng |
245 |
105 |
|
|
|
3. |
Trục đường 298 |
|
|
|
|
|
3.1 |
Xă Bích
Sơn: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
từ cầu đất đỏ đến cổng Xí
nghiệp Việt An |
560 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn
từ cổng Xí nghiệp Việt An đến nhà ông
Tề |
840 |
350 |
|
|
|
3.2 |
Trung tâm xă
Minh Đức: Bên này cầu treo Mỏ
Thổ đến cổng UBND xă Minh Đức + 100m |
840 |
350 |
|
|
|
3.3 |
Xă Quảng Minh: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
nhà ông Nam đến nhà ông Ngữ |
700 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn
sau nhà ông Nam đến giáp đất Phúc Lâm |
630 |
280 |
|
|
|
4. |
Trục đường 398 : Xă
Nghĩa Trung |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn
từ km7 đến giáp Ngọc Lư Tân Yên |
1.050 |
350 |
|
|
|
+ |
Đất
thâm trùng |
350 |
|
|
|
|
5. |
Trục đường Nếnh đi
Bổ Đà - Vân Hà |
|
|
|
|
|
5.1 |
Thị trấn Nếnh: Đoạn
từ đường tầu đến cổng UBND xă
cũ |
1.260 |
490 |
|
|
|
5.2 |
Xă Quảng Minh :
Đoạn từ UBND xă cũ đến cây Bưởi +
500 m |
1.750 |
700 |
350 |
|
BẢNG
4 -
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn
vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xă, nhóm xă |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
I. |
Xă Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xă nhóm A |
650 |
450 |
300 |
150 |
350 |
200 |
150 |
100 |
120 |
90 |
80 |
70 |
|
2. |
Xă nhóm B |
450 |
300 |
150 |
100 |
250 |
150 |
100 |
80 |
90 |
80 |
70 |
55 |
|
3. |
Xă nhóm C |
350 |
200 |
130 |
80 |
200 |
140 |
90 |
60 |
70 |
60 |
50 |
45 |
|
I. |
Xă Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xă nhóm A |
300 |
150 |
110 |
70 |
150 |
120 |
80 |
50 |
60 |
50 |
45 |
40 |
|
2. |
Xă nhóm B |
250 |
120 |
100 |
60 |
130 |
100 |
70 |
45 |
55 |
40 |
36 |
|
|
3. |
Xă nhóm C |
200 |
100 |
80 |
50 |
100 |
80 |
60 |
40 |
50 |
36 |
|
|
BẢNG
5 -
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn
vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xă, nhóm xă |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
I. |
Xă Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xă nhóm A |
455 |
315 |
210 |
105 |
245 |
140 |
105 |
70 |
84 |
63 |
56 |
49 |
|
2. |
Xă nhóm B |
315 |
210 |
105 |
70 |
175 |
105 |
70 |
56 |
63 |
56 |
50 |
45 |
|
3. |
Xă nhóm C |
245 |
140 |
91 |
56 |
140 |
98 |
63 |
42 |
49 |
50 |
45 |
40 |
|
I. |
Xă Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xă nhóm A |
210 |
105 |
77 |
49 |
105 |
84 |
56 |
40 |
45 |
40 |
36 |
|
|
2. |
Xă nhóm B |
175 |
84 |
70 |
42 |
91 |
70 |
49 |
36 |
40 |
36 |
|
|
|
3. |
Xă nhóm C |
140 |
70 |
56 |
35 |
70 |
56 |
42 |
|
36 |
|
|
|
Phân loại nhóm Xă áp dụng cho
bảng 4, bảng 5 như sau
- Xă trung du :
+ Xă nhóm A: Hồng Thái, Hoàng Ninh, Quảng Minh, Quang Châu,
Bích Sơn.
+ Xă nhóm B: Tự Lạn, Việt Tiến, Tăng
Tiến, Vân Trung.
+ Xă nhóm C: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà.
- Xă miền núi :
+ Xă nhóm A: Minh Đức.
+ Xă nhóm B: Nghĩa Trung.
+ Xă nhóm C: Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan.
3.
HUYỆN HIỆP H̉A
BẢNG
2 -
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC
ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU
CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn
vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN
ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN
THẮNG |
|
|
|
|
|
1. |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực ngă tư Biển ( trong
phạm vi 50 m) đi các
hướng |
5.000 |
2.500 |
900 |
400 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư Biển
(sau 50 m) - ngă ba Tràng Than |
4.000 |
1.000 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn từ ngă ba Tràng Than -
chân dốc Cầu Dừa |
3.000 |
700 |
350 |
120 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư Biển
(sau 50 m) - giáp Trường cấp III số 1 |
4.000 |
1.000 |
500 |
150 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư Tuệ
Tĩnh (sau 50 m) - Trường cấp III số 1 |
3.000 |
700 |
350 |
120 |
|
- |
Khu vực ngă tư Tuệ Tĩnh
trong phạm vi 50m đi các
hướng |
4.000 |
2.000 |
800 |
160 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư Tuệ
Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông |
2.500 |
600 |
300 |
100 |
|
- |
Đoạn từ Hạt Giao thông
- chân dốc Ḿ Mầu |
2.000 |
500 |
200 |
100 |
|
2. |
Đoạn từ ngă tư Biển - Kho K23 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă tư Biển
( sau 50 m ) - giao cắt đường Nguyễn Du |
2.000 |
500 |
200 |
120 |
|
- |
Đoạn từ giao cắt
đường Nguyễn Du - hết đất Thị
trấn |
800 |
300 |
120 |
80 |
|
3. |
Đường
Tuệ Tĩnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă tư Tuệ
Tĩnh ( sau 50 m ) - giao cắt TL 276- QL 37 |
1.000 |
450 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă tư Tuệ
Tĩnh ( sau 50m ) - Bệnh viện |
1.000 |
350 |
|
|
|
4. |
Đường giao
cắt QL 37- TL 276 ( kho Độc Lập) |
600 |
200 |
|
|
|
5. |
Đường
Tỉnh Lộ 275: Đoạn từ Hạt Giao thông - chân
dốc Trạm máy kéo ( cũ ) |
600 |
400 |
|
|
|
6. |
Đường
tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 0 - Ngă ba
đường Tuệ Tĩnh |
2.000 |
600 |
200 |
|
|
- |
Đoạn từ ngă ba Tuệ
Tĩnh - giáp Công an huyện |
3.000 |
1.000 |
450 |
|
|
- |
Đoạn từ Công an huyện
- Bưu điện |
3.500 |
1.200 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ Tượng
Đài - hết Nhà Văn hoá huyện |
3.500 |
1.200 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện - giao
cắt đường 675 |
2.500 |
700 |
300 |
|
|
- |
Đoạn từ giao cắt
đường 675 - Tram vật tư ( cũ ) |
1.500 |
500 |
200 |
|
|
7. |
Đường
tỉnh lộ 295: Đoạn từ Tượng đài -
THCS Đức Thắng |
3.000 |
800 |
350 |
|
|
8. |
Đường
Tỉnh lộ 296: Đoạn từ Tượng đài - dốc Đồn |
2.500 |
850 |
300 |
|
|
9. |
Đường 19/5: Đoạn
từ ngă tư Biển - Tượng đài |
4.000 |
1.700 |
800 |
|
|
10. |
Đường
Nguyễn Du: Đoạn từ Bệnh viện - THCS - Tiểu
học thị trấn Thắng |
500 |
300 |
180 |
|
|
11. |
Đường Ngô Gia
Tự ( qua xóm Tự Do) |
600 |
360 |
200 |
|
|
12. |
Đường 675: Đoạn
từ QL 37 - Tỉnh lộ 276 |
1.000 |
350 |
150 |
|
|
13. |
Khu Tượng đài
huyện |
|
|
|
|
|
- |
Đường trước
cửa Tượng đài |
5.500 |
3.500 |
1.500 |
500 |
|
- |
Đường sau Tượng
đài – Ngă 3 giao cắt đường 675 |
3.500 |
1.000 |
450 |
|
|
14. |
Đường trong
ngơ, xóm c̣n lại |
420 |
170 |
130 |
90 |
|
II. |
ĐẤT VEN CÁC
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH |
|
|
|
|
|
1. |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp thị
trấn - chân dốc Cầu Dừa |
2.500 |
1.000 |
300 |
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc
Cầu Dừa- giao đường vào Hưng Thịnh |
3.000 |
1.200 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ giao đường
vào Hưng Thịnh - hết địa phận
Đức Thắng |
1.500 |
500 |
150 |
|
|
- |
Đoạn từ Lữ đoàn 675
- UBND xă Hoàng An |
550 |
160 |
90 |
|
|
- |
Đoạn từ UBND xă Hoàng An - giáp
kè Gia Tư |
650 |
170 |
100 |
|
|
- |
Đoạn từ Nghĩa trang
liệt sỹ - hết địa phận Hoàng An |
400 |
180 |
80 |
|
|
- |
Đoạn từ Cầu Hương
- Tam Hợp (Thanh Vân) |
300 |
150 |
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc Ḿ Mầu
- hết cầu Chớp |
600 |
360 |
210 |
|
|
- |
Đoạn từ cầu Chớp -
đường vào làng Cấm |
450 |
270 |
160 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
vào làng Cấm - qua đường vào làng Đông |
400 |
240 |
140 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái |
350 |
210 |
120 |
|
|
2. |
Đường 295 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ tiếp giáp
thị trấn- Trường C2 Đức Thắng |
3.500 |
1.500 |
400 |
|
|
- |
Đoạn từ Trường C2
Đức Thắng - giao cắt đường vào Dinh
Hương |
3.000 |
1.200 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ giao cắt
đường vào Dinh Hương - cống Ba Mô |
2.000 |
800 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ cống Ba Mô - giao
đường đi Danh Thắng |
2.500 |
1.000 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ giao
đường đi Danh Thắng - phố Hoa |
500 |
300 |
180 |
|
|
- |
Từ sau phố Hoa - đến
chợ Châu Minh |
400 |
120 |
|
|
|
- |
Từ sau chợ Châu Minh - Bến
đ̣ Đông Xuyên |
350 |
100 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă 3 Cờ -
Cầu Ngọc Thành ( trong phạm vi 50m ) |
2.000 |
1.000 |
300 |
|
|
- |
Đoạn từ ngă 3 Cờ ( sau
50m ) - Cầu Ngọc Thành ( Ngọc Sơn ) |
500 |
160 |
80 |
|
|
3. |
Đường
Tỉnh lộ 296 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc
Đồn - cây xăng Trung Đồng |
2.000 |
1.200 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ cây xăng Trung
Đồng - Cầu Đức Thắng |
1.700 |
1.000 |
400 |
|
|
- |
Đoạn từ Cầu
Đức Thắng- Trường Tiểu học số
2 Đức Thắng |
1.000 |
400 |
150 |
|
|
- |
Đoạn từ Trường
Tiểu học số 2 Đức Thắng - Sa Long dưới
|
800 |
350 |
120 |
|
|
- |
Đoạn từ Sa Long dưới - hết
địa phận Đức Thắng |
600 |
300 |
100 |
|
|
- |
Khu vực chợ Thường |
800 |
350 |
140 |
|
|
- |
Đoạn Từ chân dốc
Thường - Chân dốc Bách Nhẫn |
350 |
120 |
70 |
|
|
- |
Khu vực Bách Nhẫn ( đất
Hùng Sơn và Mai Trung). |
700 |
300 |
90 |
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Bách
Nhẫn - Ngă tư Đại Thành ( cách 100 m) |
400 |
130 |
70 |
|
|
- |
Khu vực ngă tư Đại Thành
( bán kính từ ngă tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296
là 100 m). |
700 |
300 |
90 |
|
|
- |
Đoạn từ ngă tư
Đại Thành - Cầu Vát |
420 |
120 |
70 |
|
|
4. |
Đường 675: Đoạn
từ giao cắt Tỉnh lô 27 6- Tỉnh lộ 296 (ra
Trạm nước sạch) |
1.000 |
350 |
150 |
|
|
5. |
Đường
Tỉnh lộ 276: Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà
ông Sáu |
800 |
350 |
140 |
|
|
6. |
Đường 275 (
Thắng - Gầm) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc
Trạm máy kéo - Ngă ba Tràng |
300 |
180 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Ngă 3 ( đường
đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ (Cách 200 m) |
350 |
120 |
|
|
|
- |
Khu vực phố Lữ ( tính từ
lối rẽ vào UBND xă về 2 phía theo trục
đường 275 là 200 m ) |
550 |
200 |
|
|
|
- |
Từ sau phố Lữ - Cống
Lữ |
320 |
120 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Cống Lữ-
bến Gầm ( Ma Han ) |
200 |
90 |
|
|
BẢNG
3 -
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC
ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU
CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn
vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN
THẮNG |
|
|
|
|
|
1. |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực ngă tư Biển ( trong
phạm vi 50 m) đi các
hướng |
3.500 |
1.750 |
630 |
280 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư Biển
(sau 50 m) - ngă ba Tràng Than |
2.800 |
700 |
350 |
210 |
|
- |
Đoạn từ ngă ba Tràng Than -
chân dốc Cầu Dừa |
2.100 |
490 |
250 |
90 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư Biển
(sau 50 m) - giáp Trường cấp III số 1 |
2.800 |
700 |
350 |
100 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư Tuệ
Tĩnh (sau 50 m) - Trờng cấp III số 1 |
2.100 |
490 |
250 |
90 |
|
- |
Khu vực ngă tư Tuệ Tĩnh
trong phạm vi 50m đi các
hướng |
2.800 |
1.400 |
560 |
120 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư Tuệ
Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông |
1.750 |
420 |
210 |
70 |
|
- |
Đoạn từ Hạt Giao thông
- chân dốc Ḿ Mầu |
1.400 |
350 |
140 |
70 |
|
2. |
Đoạn từ ngă tư Biển - Kho K23 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă tư Biển
( sau 50 m ) - giao cắt đường Nguyễn Du |
1.400 |
350 |
140 |
70 |
|
- |
Đoạn từ giao cắt
đường Nguyễn Du - hết đất Thị
trấn |
560 |
210 |
80 |
|
|
3. |
Đường
Tuệ Tĩnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă tư Tuệ
Tĩnh ( sau 50 m ) - giao cắt TL 276- QL 37 |
700 |
300 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă tư Tuệ
Tĩnh ( sau 50m ) - Bệnh viện |
700 |
250 |
|
|
|
4. |
Đường giao
cắt QL 37- TL 276 ( kho Độc Lập) |
600 |
200 |
|
|
|
5. |
Đường
Tỉnh Lộ 275 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Hạt Giao thông -
chân dốc Trạm máy kéo ( cũ ) |
600 |
400 |
|
|
|
6. |
Đường
tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 0 - Ngă ba
đường Tuệ Tĩnh |
1.400 |
420 |
140 |
|
|
- |
Đoạn từ ngă ba Tuệ
Tĩnh - giáp Công an huyện |
2.100 |
700 |
300 |
|
|
- |
Đoạn từ Công an huyện
- Bưu điện |
2.450 |
840 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ Tượng
Đài - hết Nhà Văn hoá huyện |
2.450 |
840 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện - giao
cắt đường 675 |
1.750 |
490 |
210 |
|
|
- |
Đoạn từ giao cắt
đường 675 - Tram vật tư ( cũ ) |
1.050 |
350 |
140 |
|
|
7. |
Đường
tỉnh lộ 295: Đoạn từ Tượng đài -
THCS Đức Thắng |
2.100 |
560 |
250 |
|
|
8. |
Đường
Tỉnh lộ 296: Đoạn từ Tượng đài - dốc Đồn |
1.750 |
600 |
210 |
|
|
9. |
Đường 19/5: Đoạn
từ ngă tư Biển - Tượng đài |
2.800 |
1.200 |
560 |
|
|
10. |
Đường
Nguyễn Du: Đoạn từ Bệnh viện-THCS-Tiểu học
thị trấn Thắng |
350 |
210 |
130 |
|
|
11. |
Đường Ngô Gia
Tự ( qua xóm Tự Do) |
420 |
250 |
140 |
|
|
12. |
Đường 675: Đoạn
từ QL 37 - Tỉnh lộ 276 |
700 |
245 |
105 |
|
|
13. |
Khu Tượng đài
huyện |
|
|
|
|
|
- |
Đường trước
cửa Tượng đài |
3.850 |
2.450 |
1.050 |
|
|
- |
Đường sau Tượng
đài – Ngă 3 giao cắt đường 675 |
2.450 |
1.000 |
450 |
|
|
14. |
Đường trong
ngơ, xóm c̣n lại |
290 |
120 |
90 |
|
|
II. |
VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG
GIAO THÔNG CHÍNH |
|
|
|
|
|
1. |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp thị
trấn - chân dốc Cầu Dừa |
1.750 |
700 |
210 |
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc
Cầu Dừa- giao đường vào Hưng Thịnh |
2.100 |
840 |
245 |
|
|
- |
Đoạn từ giao đường
vào Hưng Thịnh - hết địa phận
Đức Thắng |
1.050 |
350 |
105 |
|
|
- |
Đoạn từ Lữ đoàn 675
- UBND xă Hoàng An |
370 |
110 |
|
|
|
- |
Đoạn từ UBND xă Hoàng An - giáp
kè Gia Tư |
450 |
170 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Nghĩa trang
liệt sỹ - hết địa phận Hoàng An |
280 |
180 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Cầu Hương
- Tam Hợp (Thanh Vân) |
300 |
150 |
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc Ḿ Mầu
- hết cầu Chớp |
600 |
250 |
150 |
|
|
- |
Đoạn từ cầu Chớp -
đường vào làng Cấm |
315 |
210 |
150 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
vào làng Cấm - qua đường vào làng Đông |
280 |
170 |
100 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái |
245 |
150 |
80 |
|
|
2. |
Đường 295 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ tiếp giáp
thị trấn- Trường C2 Đức Thắng |
3.500 |
1500 |
400 |
|
|
- |
Đoạn từ Trường C2
Đức Thắng - giao cắt đường vào Dinh
Hương |
3.000 |
1.200 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ giao cắt
đường vào Dinh Hương - cống Ba Mô |
2.000 |
800 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ cống Ba Mô - giao
đường đi Danh Thắng |
2.500 |
1.000 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ giao
đường đi Danh Thắng - phố Hoa |
500 |
300 |
180 |
|
|
- |
Từ sau phố Hoa - đến
chợ Châu Minh |
450 |
120 |
|
|
|
- |
Từ sau chợ Châu Minh - Bến
đ̣ Đông Xuyên |
410 |
100 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă 3 Cờ - Ngă 3
Tân Thành ( Ngọc Sơn ) |
750 |
200 |
80 |
|
|
3. |
Đường
Tỉnh lộ 296 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc
Đồn - cây xăng Trung Đồng |
1.400 |
840 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ cây xăng Trung
Đồng - Cầu Đức Thắng |
1.200 |
700 |
280 |
|
|
- |
Đoạn từ Cầu
Đức Thắng- Trường Tiểu học số
2 Đức Thắng |
700 |
280 |
105 |
|
|
- |
Đoạn từ Trường
Tiểu học số 2 Đức Thắng - Sa Long dưới
|
560 |
245 |
80 |
|
|
- |
Đoạn từ Sa Long dưới - hết
địa phận Đức Thắng |
420 |
210 |
70 |
|
|
- |
Khu vực chợ Thường |
560 |
245 |
100 |
|
|
- |
Đoạn Từ chân dốc
Thường - Chân dốc Bách Nhẫn |
245 |
150 |
|
|
|
- |
Khu vực Bách Nhẫn ( đất
Hùng Sơn và Mai Trung). |
560 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Bách
Nhẫn - Ngă tư Đại Thành ( cách 100 m) |
300 |
100 |
|
|
|
- |
Khu vực ngă tư Đại Thành
( bán kính từ ngă tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296
là 100 m). |
560 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă tư
Đại Thành - Cầu Vát |
350 |
100 |
60 |
|
|
4. |
Đường 675: Đoạn
từ giao cắt Tỉnh lô 27 6- Tỉnh lộ 296 (ra
Trạm nước sạch) |
700 |
245 |
105 |
|
|
5. |
Đường
Tỉnh lộ 276: Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà
ông Sáu |
560 |
245 |
105 |
|
|
6. |
Đường 275 (
Thắng - Gầm) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc
Trạm máy kéo - Ngă ba Tràng |
210 |
130 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Ngă 3 ( đường
đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ (Cách 200 m) |
245 |
80 |
|
|
|
- |
Khu vực phố Lữ ( tính từ
lối rẽ vào UBND xă về 2 phía theo trục
đường 275 là 200 m ) |
385 |
140 |
|
|
|
- |
Từ sau phố Lữ - Cống
Lữ |
224 |
80 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Cống Lữ-
bến Gầm ( Ma Han ) |
140 |
60 |
|
|
BẢNG
4 -
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn
vị tính: 1.000đồng/m2
|
|
Loại xă, |
Khu
vực 1 |
Khu
vực 2 |
Khu
vực 3 |
|||||||||
|
TT |
nhóm xă |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
Xă Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xă nhóm A |
420 |
170 |
110 |
90 |
170 |
130 |
90 |
80 |
130 |
90 |
80 |
75 |
|
2. |
Xă nhóm B |
320 |
140 |
95 |
75 |
160 |
105 |
75 |
70 |
85 |
75 |
70 |
65 |
|
II. |
Xă Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xă nhóm A |
350 |
150 |
100 |
80 |
160 |
110 |
80 |
75 |
100 |
80 |
75 |
65 |
|
2. |
Xă nhóm B |
270 |
120 |
85 |
75 |
140 |
90 |
65 |
60 |
75 |
65 |
60 |
55 |
|
3. |
Xă nhóm C |
120 |
90 |
80 |
70 |
100 |
80 |
70 |
65 |
70 |
60 |
55 |
|
BẢNG
5 -
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn
vị tính: 1.000đồng/m2
|
|
Loại xă, |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
TT |
nhóm xă |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
Xă Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xă nhóm
A |
295 |
120 |
80 |
65 |
130 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
55 |
|
2. |
Xă nhóm
B |
225 |
100 |
70 |
60 |
112 |
74 |
60 |
50 |
70 |
60 |
55 |
50 |
|
II. |
Xă Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xă nhóm
A |
245 |
105 |
75 |
60 |
120 |
80 |
70 |
65 |
| |||