|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
|
CỘNG H̉A XĂ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
Số: 102 /2007/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 20
tháng 12 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bảng mức
giá các loại đất năm 2008
trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
![]()
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Căn
cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11
năm 2003;
Căn
cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn
cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày
16/11/2004 về phương pháp xác định giá
đất và khung giá các loại đất; Nghị
định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004
của Chính phủ;
Thực
hiện Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định
này Bảng mức giá các loại đất năm 2008 áp
dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
( Có Bảng mức
giá các loại đất kèm theo )
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008 đến hết
ngày 31/12/2008. Các Quy định trước đây trái với
Quyết định này đều băi bỏ;
Giao
Sở Tài chính chủ tŕ phối hợp cùng Sở Tài nguyên
& Môi trường và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn
việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan
thuộc UBND tỉnh; Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các
huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn pḥng Chính phủ ( B/c ); - Bộ Tài chính, Cục Quản lư
Công sản, Cục Quản lư Giá (B/c); - Bộ Tư pháp ( B/c ); - Thường trực Tỉnh
uỷ, HĐND tỉnh; - Cục Thống kê, Kho bạc Nhà
nước tỉnh; - LĐVP, TTCB, TNMT, TKCT, TPKT, NN, TH; - Lưu VT, KT. |
TM. UBNDTỈNH
CHỦ TỊCH
Thân Văn Mưu
|
BẢNG MỨC GIÁ
CÁC LOẠI
ĐẤT NĂM 2008 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 102
/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Bắc Giang).
I. BẢNG 1 - BẢNG
MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
( Quy định chung cho
các huyện, thành phố )
Đơn
vị tính: đồng/m2
|
STT |
VỊ TRÍ |
ĐẤT TRỒNG CẬY HÀNG NĂM |
ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM |
ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG
THUỶ SẢN |
ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT |
|
1. |
Thành phố Bắc Giang |
44.000 |
42.000 |
35.000 |
15.000 |
|
2. |
Các thị trấn |
42.000 |
40.000 |
33.000 |
14.000 |
|
3. |
Các xă trung du |
40.000 |
38.000 |
31.000 |
13.000 |
|
4. |
Các xă miền núi |
36.000 |
34.000 |
27.000 |
6.000 |
II. CÁC
BẢNG MỨC GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN;
ĐẤT
SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ
THỊ VÀ NÔNG THÔN NGOÀI KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP.
( Quy
định riêng cho các huyện, thành phố )
1. THÀNH
PHỐ BẮC GIANG
BẢNG
2 -
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ
BẮC GIANG ( ĐÔ THỊ LOẠI III )
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN
ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
ĐƯỜNG
PHỐ LOẠI I |
|
|
|
|
|
1. |
Đường
Lư Thái Tổ |
8.000 |
6.300 |
3.600 |
1.400 |
|
2. |
Đường
Xương Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu sông
Thương đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
7.200 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng
Vương |
5.800 |
3.600 |
2.300 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến Bến xe khách |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.300 |
|
|
( Bên phía đường sắt) |
3.200 |
2.300 |
1.500 |
|
|
- |
Đoạn từ Bến xe khách
đến đoạn rẽ vào đường liên xă
Xương Giang |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
rẽ vào đường liên xă Xương Giang
đến Đoạn Quản lư đường bộ |
3.150 |
|
|
|
|
|
( Bên phía đường sắt) |
2.700 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đoạn
Quản lư đường bộ đến hết
địa phận TP BG |
2.700 |
|
|
|
|
|
( Bên phía đường sắt) |
910 |
|
|
|
|
3. |
Đường
Quang Trung |
7.200 |
6.000 |
3.500 |
|
|
4. |
Đường
Chợ Thương: Từ đ. Quang Trung đến đ. Lư
Thái Tổ |
6.300 |
4.500 |
3.200 |
|
|
5. |
Đường
Nguyễn Thị Lưu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Quang Trung đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
6.300 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng
Vương |
5.400 |
3.600 |
2.700 |
1.300 |
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến đường Đào Sư
Tích |
5.000 |
3.150 |
2.400 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai |
5.000 |
3.150 |
|
|
|
6. |
Đường
Nguyễn Gia Thiều |
6.300 |
|
|
|
|
7. |
Đường
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lư Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
7.200 |
3.600 |
2.000 |
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Nguyễn
Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
7.200 |
4.000 |
3.500 |
1.300 |
|
8. |
Đường
Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến Cung Thiếu nhi |
7.200 |
4.500 |
3.200 |
|
|
- |
Đoạn từ Cung Thiếu nhi
đến đường Huyền Quang |
6.300 |
4.500 |
3.200 |
1.300 |
|
9. |
Đường
Lê Lợi |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lư Thái Tổ đến ngă tư đường NVCừ
- Lê Lợi |
7.500 |
4.500 |
2.800 |
1.300 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư
Đ.NVCừ-Lê Lợi đến ngă 4 Hùng Vương |
8.600 |
4.500 |
2.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ
ngă 4 Hùng Vương đến đường vào đ́nh
làng Vĩnh Ninh |
7.500 |
4.500 |
2.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ
đường vào đ́nh làng Vĩnh Ninh đến TTGD
thường xuyên tỉnh |
7.000 |
4.500 |
2.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ TTGD thường
xuyên đến đường vào trường THCS
Dĩnh Kế |
5.000 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ trường THCS
Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào
trường QS tỉnh |
4.500 |
2.700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ lối rẽ vào
trường QS tỉnh đến hết ngă 3 Kế |
4.500 |
|
|
|
|
10. |
Đường
Hùng Vương |
7.500 |
4.500 |
3.600 |
|
|
11. |
Đường
Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Nguyễn
Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
6.300 |
4.500 |
2.800 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến hết tượng đài |
5.500 |
3.500 |
2.300 |
|
|
- |
Đoạn từ tượng
đài đến đường Nguyễn Thị Minh
Khai |
5.500 |
3.150 |
2.300 |
|
|
- |
Đất ở nhà vườn
đoạn từ Tượng đài đến Công ty CP
Quang Minh (thuộc phân lô N23, N24, N25 theo quy hoạch ) |
|
2.180 |
|
|
|
- |
Khu Đất ở nhà vườn
nằm cạnh Trường PTTH chuyên Bắc Giang
(thuộc phân lô N26, N27 theo quy hoạch ) |
|
|
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám
mặt đường rộng 24m |
|
2.760 |
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám
mặt đường rộng 19,5m |
|
2.290 |
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám
mặt đường rộng 16m |
|
2.180 |
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám
mặt đường rộng 12,5m |
|
1.940 |
|
|
|
II. |
ĐƯỜNG
PHỐ LOẠI II |
|
|
|
|
|
12. |
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai |
5.500 |
3.150 |
|
|
|
- |
Đất ở nhà vườn
đoạn từ ngă tư đường Nguyễn
Thị Minh Khai giao cắt với đường Hoàng
Văn Thụ đến đường Lê Lợi
(thuộc phân lô N28, N29 theo quy hoạch ) |
|
2.180 |
|
|
|
13. |
Đường
Nguyễn Văn Mẫn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia
Tự |
5.400 |
3.600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long |
4.500 |
2.700 |
|
|
|
14. |
Đường
Trần Nguyên Hăn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
|
- |
Đoạn từ Nhà Văn hóa Công
ty Đạm đến CA P.Thọ Xương |
3.150 |
1.800 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Công an
phường Thọ Xương đến Công ty
Đạm |
1.800 |
|
|
|
|
15. |
Đường
Nghĩa Long |
4.500 |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
16. |
Đường
Á Lữ |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
17. |
Đường
Tân Ninh |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
18. |
Đường
Thánh Thiên |
5.400 |
3.150 |
2.300 |
900 |
|
19. |
Đường
Huyền Quang |
4.500 |
3.150 |
2.300 |
900 |
|
20. |
Đường
Nguyễn Cao |
5.400 |
3.150 |
2.300 |
1.300 |
|
21. |
Đường
Tiền Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh
Thiên |
4.050 |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
- |
Đoạn từ đường
Thánh Thiên đến đê sông Thương |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
22. |
Đường
Nguyễn Khắc Nhu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đường
Xương Giang đến chợ Hà Vị |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ chợ Hà Vị
đến ngơ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu |
3.600 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
23. |
Đường
Đặng Thị Nho |
4.500 |
2.700 |
2.300 |
|
|
24. |
Đường
Giáp Hải |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă 3 Quán Thành
đến địa giới xă Xương Giang |
4.050 |
2.300 |
|
|
|
- |
Đoạn từ địa
giới xă Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngă 3
Kế |
4.500 |
2.700 |
|
|
|
25. |
QL 31: Đoạn
từ ngă 3 kế đến hết địa phận TP
BG |
3.600 |
1.800 |
|
|
|
III. |
ĐƯỜNG
PHỐ LOẠI III |
|
|
|
|
|
26. |
Đường
Vương Văn Trà |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến ngơ 8 đường
Vương Văn Trà |
3.150 |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
- |
Đoạn từ ngơ 8
đường Vương Văn Trà đến hết
đường |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
720 |
|
27. |
Đường
Nguyễn Công Hăng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đê sông
Thương đến Trung tâm giới thiệu việc
làm |
2.300 |
900 |
720 |
450 |
|
- |
Đoạn từ Trung tâm giới
thiệu việc làm đến ngơ 36 đường
Nguyễn Công Hăng. |
3.150 |
1.800 |
900 |
450 |
|
- |
Đoạn từ ngơ 36 Nguyễn
Công Hăng đến kho gạo Hà Vị |
2.700 |
1.300 |
900 |
450 |
|
- |
Đoạn từ kho gạo Hà
Vị đến đường Trần Nguyên Hăn |
3.150 |
1.300 |
900 |
450 |
|
28. |
Đường
Đàm Thuận Huy |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
|
29. |
Đường
Châu Xuyên |
3.150 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
30. |
Đường
Mỹ Độ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Cầu sông
Thương đến hết đất Công an
phường Mỹ Độ |
3.300 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
- |
Đoạn
từ Công an phường đến hết đất
Chùa Mỹ Độ |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
|
- |
Đoạn từ Chùa Mỹ
Độ đến hết địa phận thành
phố |
1.800 |
900 |
|
|
|
31. |
Đường
Vơ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ
đến ngơ 7B) |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
IV. |
ĐƯỜNG
PHỐ LOẠI IV |
|
|
|
|
|
32. |
Đường
Đồng Cửa |
2.300 |
1.300 |
900 |
720 |
|
33. |
Đường
Đào Sư Tích |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
|
34. |
Đường
Cao Kỳ Vân |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ. Trần
Nguyên Hăn đến Ngă 4 kho gạo Hà Vị |
1.800 |
900 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngă 4 kho gạo
đến bờ mương Hà Vị |
1.300 |
720 |
450 |
|
|
35. |
Đường
Trần Đăng Tuyển |
1.300 |
450 |
|
|
|
36. |
Đường
Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu
cầu sông Thương đến Km 1 |
2.500 |
900 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 1 đến Km
2 |
2.000 |
720 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 2 đến Km
3,5 |
1.000 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 3,5 đến
Km 5 |
1.300 |
|
|
|
|
37. |
Đường
Hồ Công Dự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Huyền
Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền |
2.300 |
900 |
720 |
|
|
- |
Đoạn c̣n lại |
1.300 |
720 |
450 |
|
|
38. |
Đường
Lê Lai |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lê Lợi đến trường tiểu học Vơ
Thị Sáu |
3.000 |
1.800 |
900 |
|
|
- |
Đoạn từ trường
tiểu học Vơ Thị Sáu đến Đ.Hùng
Vương |
4.000 |
2.000 |
900 |
|
|
39. |
Đường
Cô Giang |
1.300 |
900 |
720 |
|
|
40. |
Đường
Thân Khuê |
900 |
|
|
|
|
41. |
Đường
Bảo Ngọc |
1.000 |
|
|
|
|
42. |
Đường
Phạm Liêu |
900 |
|
|
|
|
43. |
Đường
Phùng Trạm |
900 |
450 |
|
|
|
44. |
Đường
Nguyễn Duy Năng |
900 |
450 |
|
|
|
45. |
Các
đường, ngơ trong các làng thuộc các phường;
các ngơ đă và chưa có tên |
900 |
450 |
270 |
|
BẢNG
3 -
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP
Ở ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ
BẮC GIANG
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN
ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
1. |
Đường
Lư Thái Tổ |
5.600 |
4.410 |
2.520 |
980 |
|
2. |
Đường
Xương Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu sông
Thương đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
5.040 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
4.060 |
2.520 |
1.610 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến Bến xe khách |
3.500 |
2.100 |
1.400 |
910 |
|
|
( Bên phía đường sắt) |
2.240 |
1.610 |
1.050 |
|
|
- |
Đoạn từ Bến xe khách
đến đoạn rẽ vào đường liên xă
Xương Giang |
3.150 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
rẽ vào đường liên xă Xương Giang
đến Đoạn Quản lư đường bộ |
2.205 |
|
|
|
|
|
( Bên phía đường sắt) |
1.890 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đoạn
Quản lư đường bộ đến hết
địa phận TP BG |
1.890 |
|
|
|
|
|
( Bên phía đường sắt) |
637 |
|
|
|
|
3. |
Đường
Quang Trung |
5.040 |
4.200 |
2.450 |
|
|
4. |
Đường
Chợ Thương |
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Quang Trung
đến đường Lư Thái Tổ |
4.410 |
3.150 |
2.240 |
|
|
5. |
Đường
Nguyễn Thị Lưu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Quang Trung đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
4.410 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng
Vương |
3.780 |
2.520 |
1.890 |
910 |
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến đường Đào Sư
Tích |
3.500 |
2.205 |
1.680 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai |
3.500 |
2.205 |
|
|
|
6. |
Đường
Nguyễn Gia Thiều |
4.410 |
|
|
|
|
7. |
Đường
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lư Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn
Cừ |
5.040 |
2.520 |
1.400 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng
Vương |
5.040 |
2.800 |
2.450 |
910 |
|
8. |
Đường
Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến Cung Thiếu nhi |
5.040 |
3.150 |
2.240 |
|
|
- |
Đoạn từ Cung Thiếu nhi
đến đường Huyền Quang |
4.410 |
3.150 |
2.240 |
910 |
|
9. |
Đường
Lê Lợi |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Lư Thái Tổ đến ngă tư đường
NVCừ-Lê Lợi |
5.250 |
3.150 |
1.960 |
910 |
|
- |
Đoạn từ ngă tư
đường NVCừ-Lê Lợi đến ngă 4 Hùng
Vương |
6.020 |
3.150 |
1.960 |
630 |
|
- |
Đoạn từ
ngă 4 Hùng Vương đến đường vào đ́nh
làng Vĩnh Ninh |
5.250 |
3.150 |
1.960 |
630 |
|
- |
Đoạn từ đường
vào đ́nh làng Vĩnh Ninh đến TTGDTX tỉnh |
4.900 |
3.150 |
1.960 |
630 |
|
- |
Đoạn từ TTGDTX đến
đường vào trường THCS Dĩnh Kế |
3.500 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ
trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối
rẽ vào trường QS tỉnh |
3.150 |
1.890 |
|
|
|
- |
Đoạn từ lối rẽ vào
trường QS tỉnh đến hết ngă 3 Kế |
3.150 |
|
|
|
|
10. |
Đường
Hùng Vương |
5.250 |
3.150 |
2.520 |
|
|
11. |
Đường
Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Nguyễn
Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
4.410 |
3.150 |
1.960 |
|
|
- |
Đoạn từ đường
Hùng Vương đến hết tượng đài |
3.850 |
2.450 |
1.610 |
|
|
- |
Đoạn từ tượng
đài đến đường Nguyễn Thị Minh
Khai |
3.850 |
2.205 |
1.610 |
|
|
12. |
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Xương
Giang đến đường Lê Lợi |
3.850 |
2.205 |
|
|
|
13. |
Đường
Nguyễn Văn Mẫn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia
Tự |
3.780 |
2.520 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long |
3.150 |
1.890 |
|
|
|
14. |
Đường
Trần Nguyên Hăn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường
Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm |