UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC GIANG

CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:  102 /2007/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày  20  tháng 12   năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2008

trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

 


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ;

Thực hiện Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất năm 2008 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

( Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo )

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008 đến hết ngày 31/12/2008. Các Quy định trước đây trái với Quyết định này đều băi bỏ;

Giao Sở Tài chính chủ tŕ phối hợp cùng Sở Tài nguyên & Môi trường và Cục Thuế  tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục Thuế  tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Văn pḥng Chính phủ ( B/c );

- Bộ Tài chính, Cục Quản lư Công sản, Cục Quản lư Giá (B/c);

- Bộ Tư pháp ( B/c );

- Thường trực Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh;

- Cục Thống kê, Kho bạc Nhà nước tỉnh;

- LĐVP, TTCB, TNMT, TKCT, TPKT, NN, TH;

- Lưu VT, KT.

TM. UBNDTỈNH

CHỦ TỊCH

 

Thân Văn Mưu

 


BẢNG MỨC GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Quyết định số 102 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007

của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang).

 

I. BẢNG 1 - BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT

NÔNG NGHIỆP

             ( Quy định chung cho các huyện, thành phố )

 

    Đơn vị tính: đồng/m­­2

STT

VỊ TRÍ

ĐẤT TRỒNG CẬY HÀNG NĂM

ĐẤT

TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐẤT

CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

ĐẤT

RỪNG SẢN XUẤT

1.

Thành phố Bắc Giang

44.000

42.000

35.000

15.000

2.

Các thị trấn

42.000

40.000

33.000

14.000

3.

Các xă trung du

40.000

38.000

31.000

13.000

4.

Các xă miền núi

36.000

34.000

27.000

6.000

 

 

 

II. CÁC BẢNG MỨC GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN;

ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN NGOÀI KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP.

( Quy định riêng cho các huyện, thành phố )

 

1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG

 

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG ( ĐÔ THỊ LOẠI III )

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I

 

 

 

 

1.

Đường Lư Thái Tổ

8.000

6.300

3.600

1.400

2.

Đường Xương Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ

7.200

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

5.800

3.600

2.300

 

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách

5.000

3.000

2.000

1.300

 

( Bên phía đường sắt)

3.200

2.300

1.500

 

-

Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xă Xương Giang

4.500

 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xă Xương Giang đến Đoạn Quản lư đường bộ

3.150

 

 

 

 

( Bên phía đường sắt)

2.700

 

 

 

-

Đoạn từ Đoạn Quản lư đường bộ đến hết địa phận TP BG

2.700

 

 

 

 

( Bên phía đường sắt)

910

 

 

 

3.

Đường Quang Trung

7.200

6.000

3.500

 

4.

Đường Chợ Thương: Từ đ. Quang Trung đến đ. Lư Thái Tổ

6.300

4.500

3.200

 

5.

Đường Nguyễn Thị Lưu

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ

6.300

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

5.400

3.600

2.700

1.300

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích

5.000

3.150

2.400

 

-

Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai

5.000

3.150

 

 

6.

Đường Nguyễn Gia Thiều

6.300

 

 

 

7.

Đường Ngô Gia Tự

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lư Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ

7.200

3.600

2.000

 

-

Đoạn từ Đ.Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

7.200

4.000

3.500

1.300

8.

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi

7.200

4.500

3.200

 

-

Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang

6.300

4.500

3.200

1.300

9.

Đường Lê Lợi

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lư Thái Tổ đến ngă tư đường NVCừ - Lê Lợi

7.500

4.500

2.800

1.300

-

Đoạn từ ngă tư Đ.NVCừ-Lê Lợi đến ngă 4 Hùng Vương

8.600

4.500

2.800

900

-

Đoạn từ ngă 4 Hùng Vương đến đường vào đ́nh làng Vĩnh Ninh

7.500

4.500

2.800

900

-

Đoạn từ đường vào đ́nh làng Vĩnh Ninh đến TTGD thường xuyên tỉnh

7.000

4.500

2.800

900

-

Đoạn từ TTGD thường xuyên đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế

5.000

 

 

 

-

Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh

4.500

2.700

 

 

-

Đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến hết ngă 3 Kế

4.500

 

 

 

10.

Đường Hùng Vương

7.500

4.500

3.600

 

11.

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

-

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

6.300

4.500

2.800

 

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết tượng đài

5.500

3.500

2.300

 

-

Đoạn từ tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

5.500

3.150

2.300

 

-

Đất ở nhà vườn đoạn từ Tượng đài đến Công ty CP Quang Minh (thuộc phân lô N23, N24, N25 theo quy hoạch )

 

2.180

 

 

-

Khu Đất ở nhà vườn nằm cạnh Trường PTTH chuyên Bắc Giang (thuộc phân lô N26, N27 theo quy hoạch )

 

 

 

 

+

Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 24m

 

2.760

 

 

+

Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 19,5m

 

2.290

 

 

+

Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 16m

 

2.180

 

 

+

Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 12,5m

 

1.940

 

 

II.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II

 

 

 

 

12.

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

5.500

3.150

 

 

-

Đất ở nhà vườn đoạn từ ngă tư đường Nguyễn Thị Minh Khai giao cắt với đường Hoàng Văn Thụ đến đường Lê Lợi (thuộc phân lô N28, N29 theo quy hoạch )

 

2.180

 

 

13.

Đường Nguyễn Văn Mẫn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự

5.400

3.600

 

 

-

Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long

4.500

2.700

 

 

14.

Đường Trần Nguyên Hăn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm

4.500

2.700

1.800

1.300

-

Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương

3.150

1.800

 

 

-

Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm

1.800

 

 

 

15.

Đường Nghĩa Long

4.500

2.300

1.300

900

16.

Đường Á Lữ

4.500

2.700

1.800

900

17.

Đường Tân Ninh

4.500

2.700

1.800

900

18.

Đường Thánh Thiên

5.400

3.150

2.300

900

19.

Đường Huyền Quang

4.500

3.150

2.300

900

20.

Đường Nguyễn Cao

5.400

3.150

2.300

1.300

21.

Đường Tiền Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên

4.050

2.300

1.300

900

-

Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương

2.700

1.800

1.300

900

22.

Đường Nguyễn Khắc Nhu

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị

4.500

2.700

1.800

900

-

Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngơ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu

3.600

1.800

1.300

900

23.

Đường Đặng Thị Nho

4.500

2.700

2.300

 

24.

Đường Giáp Hải

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngă 3 Quán Thành đến địa giới xă Xương Giang

4.050

2.300

 

 

-

Đoạn từ địa giới xă Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngă 3 Kế

4.500

2.700

 

 

25.

QL 31: Đoạn từ ngă 3 kế đến hết địa phận TP BG

3.600

1.800

 

 

III.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III

 

 

 

 

26.

Đường Vương Văn Trà

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến ngơ 8 đường Vương Văn Trà

3.150

2.300

1.300

900

-

Đoạn từ ngơ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường

2.700

1.800

1.300

720

27.

Đường Nguyễn Công Hăng

 

 

 

 

-

Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm

2.300

900

720

450

-

Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngơ 36 đường Nguyễn Công Hăng.

3.150

1.800

900

450

-

Đoạn từ ngơ 36 Nguyễn Công Hăng đến kho gạo Hà Vị

2.700

1.300

900

450

-

Đoạn từ kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hăn

3.150

1.300

900

450

28.

Đường Đàm Thuận Huy

2.700

1.800

900

 

29.

Đường Châu Xuyên

3.150

1.800

1.300

900

30.

Đường Mỹ Độ

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ

3.300

1.800

1.300

900

-

Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ

2.700

1.800

900

 

-

Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố

1.800

900

 

 

31.

Đường Vơ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến ngơ 7B)

2.700

1.800

1.300

900

IV.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV

 

 

 

 

32.

Đường Đồng Cửa

2.300

1.300

900

720

33.

Đường Đào Sư Tích

2.300

1.300

900

 

34.

Đường Cao Kỳ Vân

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đ. Trần Nguyên Hăn đến Ngă 4 kho gạo Hà Vị

1.800

900

 

 

-

Đoạn từ ngă 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị

1.300

720

450

 

35.

Đường Trần Đăng Tuyển

1.300

450

 

 

36.

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1

2.500

900

 

 

-

Đoạn từ Km 1 đến Km 2

2.000

720

 

 

-

Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5

1.000

 

 

 

-

Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5

1.300

 

 

 

37.

Đường Hồ Công Dự

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đ.Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền

2.300

900

720

 

-

Đoạn c̣n lại

1.300

720

450

 

38.

Đường Lê Lai

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Lợi đến trường tiểu học Vơ Thị Sáu

3.000

1.800

900

 

-

Đoạn từ trường tiểu học Vơ Thị Sáu đến Đ.Hùng Vương

4.000

2.000

900

 

39.

Đường Cô Giang

1.300

900

720

 

40.

Đường Thân Khuê

900

 

 

 

41.

Đường Bảo Ngọc

1.000

 

 

 

42.

Đường Phạm Liêu

900

 

 

 

43.

Đường Phùng Trạm

900

450

 

 

44.

Đường Nguyễn Duy Năng

900

450

 

 

45.

Các đường, ngơ trong các làng thuộc các phường; các ngơ đă và chưa có tên

900

450

270

 

 

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

 Ở ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1.

Đường Lư Thái Tổ

5.600

4.410

2.520

980

2.

Đường Xương Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ

5.040

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

4.060

2.520

1.610

 

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách

3.500

2.100

1.400

910

 

( Bên phía đường sắt)

2.240

1.610

1.050

 

-

Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xă Xương Giang

3.150

 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xă Xương Giang đến Đoạn Quản lư đường bộ

2.205

 

 

 

 

( Bên phía đường sắt)

1.890

 

 

 

-

Đoạn từ Đoạn Quản lư đường bộ đến hết địa phận TP BG

1.890

 

 

 

 

( Bên phía đường sắt)

637

 

 

 

3.

Đường Quang Trung

5.040

4.200

2.450

 

4.

Đường Chợ Thương

 

 

 

 

-

Từ đường Quang Trung đến đường Lư Thái Tổ

4.410

3.150

2.240

 

5.

Đường Nguyễn Thị Lưu

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ

4.410

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

3.780

2.520

1.890

910

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích

3.500

2.205

1.680

 

-

Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai

3.500

2.205

 

 

6.

Đường Nguyễn Gia Thiều

4.410

 

 

 

7.

Đường Ngô Gia Tự

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lư Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ

5.040

2.520

1.400

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

5.040

2.800

2.450

910

8.

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi

5.040

3.150

2.240

 

-

Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang

4.410

3.150

2.240

910

9.

Đường Lê Lợi

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lư Thái Tổ đến ngă tư đường NVCừ-Lê Lợi

5.250

3.150

1.960

910

-

Đoạn từ ngă tư đường NVCừ-Lê Lợi đến ngă 4 Hùng Vương

6.020

3.150

1.960

630

-

Đoạn từ ngă 4 Hùng Vương đến đường vào đ́nh làng Vĩnh Ninh

5.250

3.150

1.960

630

-

Đoạn từ đường vào đ́nh làng Vĩnh Ninh đến TTGDTX tỉnh

4.900

3.150

1.960

630

-

Đoạn từ TTGDTX đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế

3.500

 

 

 

-

Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh

3.150

1.890

 

 

-

Đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến hết ngă 3 Kế

3.150

 

 

 

10.

Đường Hùng Vương

5.250

3.150

2.520

 

11.

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

-

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

4.410

3.150

1.960

 

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết tượng đài

3.850

2.450

1.610

 

-

Đoạn từ tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

3.850

2.205

1.610

 

12.

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

-

Từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi

3.850

2.205

 

 

13.

Đường Nguyễn Văn Mẫn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự

3.780

2.520

 

 

-

Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long

3.150

1.890

 

 

14.

Đường Trần Nguyên Hăn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm

3.150

1.890

1.260

910

-

Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương

2.205

1.260

 

 

-

Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm

1.260

 

 

 

15.

Đường Nghĩa Long

3.150

1.610

910

630

16.

Đường Á Lữ

3.150

1.890

1.260

630

17.

Đường Tân Ninh

3.150

1.890

1.260

630

18.

Đường Thánh Thiên

3.780

2.205

1.610

630

19.

Đường Huyền Quang

3.150

2.205

1.610

630

20.

Đường Nguyễn Cao

3.780

2.205

1.610

910

21.

Đường Tiền Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên

2.835

1.610

910

630

-

Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương

1.890

1.260

910

630

22.

Đường Nguyễn Khắc Nhu

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị

3.150

1.890

1.260

630

-

Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngơ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu

2.520

1.260

910

630

23.

Đường Đặng Thị Nho

3.150

1.890

1.610

 

24.

Đường Giáp Hải

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngă 3 Quán Thành đến địa giới xă Xương Giang

2.835

1.610

 

 

-

Đoạn từ địa giới xă Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngă 3 Kế

3.150

1.890

 

 

25.

QL 31: Đoạn từ ngă 3 Kế đến hết địa phận TP BG

2.520

1.260

 

 

26.

Đường Vương Văn Trà

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến ngơ 8 đường Vương Văn Trà

2.205

1.610

910

630

-

Đoạn từ ngơ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường

1.890

1.260

910

504

27.

Đường Nguyễn Công Hăng

 

 

 

 

-

Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm

1.610

630

504

315

-

Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngơ 36 đường Nguyễn Công Hăng.

2.205

1.260

630

315

-

Đoạn từ ngơ 36 Nguyễn Công Hăng đến kho gạo Hà Vị

1.890

910

630

315

-

Đoạn từ kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hăn

2.205

910

630

315

28.

Đường Đàm Thuận Huy

1.890

1.260

630

 

29.

Đường Châu Xuyên

2.205

1.260

910

630

30.

Đường Mỹ Độ

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ

2.310

1.260

910

 

-

Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ

1.890

1.260

630

 

-

Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố

1.260

630

 

 

31.

Đường Vơ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến ngơ 7B)

1.890

1.260

910

630

32.

Đường Đồng Cửa

1.610

910

630

504

33.

Đường Đào Sư Tích

1.610

910

630

 

34.

Đường Cao Kỳ Vân

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Trần Nguyên Hăn đến Ngă 4 kho gạo Hà Vị

1.260

630

 

 

-

Đoạn từ ngă 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị

910

504

315

 

35.

Đường Trần Đăng Tuyển

910

315

 

 

36.

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1

1.750

630

 

 

-

Đoạn từ Km 1 đến Km 2

1.400

504

 

 

-

Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5

700

 

 

 

-

Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5

910

 

 

 

37.

Đường Hồ Công Dự

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đ.Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền

1.610

630

504

 

-

Đoạn c̣n lại

910

504

315

 

38.

Đường Lê Lai

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Lợi đến trường tiểu học Vơ Thị Sáu

2.100

1.260

630

 

-

Đoạn từ trường tiểu học Vơ Thị Sáu đến Đ.Hùng Vương

2.800

1.400

630

 

39.

Đường Cô Giang

910

630

504

 

40.

Đường Thân Khuê

630

 

 

 

41.

Đường Bảo Ngọc

700

 

 

 

42.

Đường Phạm Liêu

630

 

 

 

43.

Đường Phùng Trạm

630

315

 

 

44.

Đường Nguyễn Duy Năng

630

315

 

 

45.

Các đường, ngơ trong các làng thuộc các phường; các ngơ đă và chưa có tên

630

315

189

 

 

 

 

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG

 

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xă,

nhóm xă

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1.

Xă nhóm A

900

720

500

400

720

540

300

250

450

270

180

90

2.

Xă nhóm B

720

450

400

300

450

270

220

150

270

180

90

 

3.

Xă nhóm C

450

360

300

200

270

180

150

100

180

90

 

 

 

 

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG

 

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xă,

nhóm xă

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1.

Xă nhóm A

630

500

350

280

500

380

210

175

350

210

140

70

2.

Xă nhóm B

500

315

280

210

315

190

155

105

210

140

70

 

3.

Xă nhóm C

315

250

210

140

190

130

105

70

140

70

 

 

 

 

          Phân loại nhóm Xă áp dụng cho bảng 4, bảng 5 như sau:

          - Xă thuộc nhóm A: Dĩnh Kế.

          - Xă thuộc nhóm B: Xương Giang, Đa Mai.

          - Xă thuộc nhóm C: Song Mai.

 


2. HUYỆN VIỆT YÊN

 

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG :

 

 

 

 

1.

Trục đường quốc lộ 37:(Dục Quang đi bờ mương thôn Tự)

 

 

 

 

-

Đoạn đầu thôn Dục Quang đến nhà Văn Phong (+20m)

 

 

 

 

+

Đất ruộng cao.

1.500

700

350

300

+

Đất sâu trũng

800

400

200

100

-

Đoạn từ nhà Văn Phong (+ 20m ) đến đường rẽ thôn Trung.

1.900

800

400

300

-

Đoạn từ đường rẽ thôn Trung đến hết nhà ông Quyền (Ngần)

2.400

800

400

300

-

Đoạn từ hết nhà ông Quyền (Ngần) đến hết cổng BHXH

2.800

800

400

300

-

Đoạn từ hết BHXH đến đầu Bờ hồ huyện ( nhà Thắng Hiền )

3.500

1.200

500

300

-

Đoạn từ Bờ hồ huyện ( nhà Hiền Thắng ) đến Nhà trẻ liên cơ

2.800

800

500

300

-

Đoạn từ Nhà trẻ liên cơ đến đường rẽ Trung tâm GDTX

2.400

700

400

300

+

Đất sâu trũng

1.600

500

250

150

-

Đoạn từ đường rẽ Trung tâm GDTX đến bờ mương thôn Tự

1.800

800

400

300

+

Đất sâu trũng

1.000

400

200

150

-

Khu dân cư thị trấn Bắc

900

600

400

 

-

Đoạn nhà ông Giáp Hạnh đến trường tiểu học TT Bích Động

1.000

500

 

 

-

Đoạn từ cuối trường Tiểu học TT Bích Động đến sân bóng trường THPT Việt Yên 1

800

 

 

 

2.

Trục đường tỉnh lộ 298: Từ giáp Tăng Quang  đi cầu Sim :

 

 

 

 

-

Từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thượng.

1.200

600

350

300

-

Đoạn  rẽ vào thôn Thượng đến nhà Luyến Cường.

1.800

600

400

300

-

Đoạn từ hết đất nhà Luyến Cường đến nhà Nam Quyết

2.800

1.000

500

300

-

Đoạn từ hết nhà Nam Quyết đến hết đất Kho Bạc

3.500

1.200

500

300

-

Đoạn từ hết đất Kho Bạc đến hết đất Công an

2.800

1.000

500

300

-

Đoạn từ hết đất Công an đến hết đất Công ty CP Bia nước giải khát

2.300

800

300

200

-

Đoạn từ hết đất Công ty cổ phần Bia nước giải khát đến đường rẽ trường Thân Nhân Trung

1.800

700

300

150

-

Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại

1.200

500

300

150

-

Cổng chính trường cấp III Việt Yên I

900

400

200

 

-

Đoạn từ sau nhà ông Đại đến cổng Trường cấp III Việt Yên I

 

 

 

 

+

Đoạn đă xây dựng nhà ở

1.000

400

250

150

+

Đoạn đất sâu trũng

700

350

 

 

-

Từ cổng Trường cấp 3 Việt Yên I đến đường rẽ đ́nh làng Đông + 100m

600

350

250

150

+

Đoạn đất trũng

400

250

200

100

-

Đoạn từ đường rẽ đ́nh làng Đông + 100m đến hết đoạn sâu trũng (đầu xóm mới)

400

200

 

 

-

Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn

800

400

200

100

-

Đoạn từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê cầu Sim

350

150

100

 

-

Đoạn c̣n lại (dưới chân đê đến hết thị trấn )

200

90

60

50

3.

 Đường trong ngơ, xóm của các thôn

300

150

120

100

II.

THỊ TRẤN NẾNH:

 

 

 

 

1.

 Đường quốc lộ 1A ( Phúc Lâm đi Tam Tầng )

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh

1.700

900

500

300

-

Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam

2.000

900

500

300

-

Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn Ninh Khánh

2.500

1.000

500

300

+

Khu đất thùng ao sâu

 

700

350

200

-

Đoạn từ đường vào thôn Ninh Khánh đến nhà Hoà Luật

3.000

1.200

600

300

-

Đoạn từ nhà Hoà Luật đến nhà ông Tuân +10 m

3.500

1.500

700

400

-

Đoạn từ nhà ông Tuân + 20m đến hết đất TT Nếnh

2.000

1.200

600

300

2.

Đường trong ngơ, xóm c̣n lại

800

500

350

150

III.

CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:

 

 

 

 

1.

Trên trục đường quốc lộ 1A

 

 

 

 

1.1

Xă Hồng Thái:

 

 

 

 

-

Giáp Tân Mỹ đến trung tâm Đ́nh Trám + 500m

 

 

 

 

+

Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái

1.600

900

600

300

+

Đoạn từ Bưu điện Hồng Thái đến trụ sở UBND xă Hồng Thái

1.500

600

 

 

.

Đoạn thâm trùng

900

700

 

 

+

Đoạn từ đầu trụ sở UBND xă Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến

1.600

700

 

 

+

Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lăm

1.300

600

 

 

.

Nếu đất thâm trùng

900

700

 

 

+

Đoạn từ đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lăm đến giáp  trung tâm Đ́nh Trám

1.700

700

400

300

.

Đoạn thâm trùng

900

500

 

 

+

Đoạn Trung tâm ngă tư Đ́nh Trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37)

2.500

1.200

600

400

+

Sau trung tâm Đ́nh Trám đến ga Sen Hồ giáp đất Hoàng Ninh

1.700

800

400

300

.

Đoạn thâm trùng

900

500

 

 

1.2

Xă Hoàng Ninh:

 

 

 

 

-

Đoạn từ Phúc Lâm (giáp thị trấn Nếnh ) đến rẽ thôn Hoàng Mai

1.500

700

 

 

+

Đoạn thâm trùng

900

500

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận  xă Hồng Thái

1.500

700

 

 

+

Đất thâm trùng

900

500

 

 

1.3

Xă Quang Châu:

 

 

 

 

-

Đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu

1.800

700

 

 

+

Đất thâm trùng

1.100

600

 

 

2.

Trục đường quốc lộ 37:

 

 

 

 

2.1

Xă Hồng Thái: Đoạn sau trung tâm Đ́nh Trám đến hết địa phận Hồng Thái

1.500

700

 

 

2.2

Xă Bích Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết Nhà trẻ liên cơ  đến đường rẽ Trung tâm GDTX

2.400

700

400

200

+

Đất thâm trùng

1.600

500

250

150

-

Đoạn từ đường rẽ Trung tâm GDTX đến bờ mương thôn Tự

1.800

800

400

300

+

Đất thâm trùng

1.000

400

200

150

-

Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến đầu thôn Vàng

2.500

1.000

500

300

-

Đoạn từ đầu thôn Vàng đến đường rẽ sân kho thôn Vàng

1.700

500

400

200

-

Đoạn từ đường rẽ sân kho thôn Vàng đến giáp xă Tự Lạn

1.400

500

300

150

2.3

Trung tâm xă Tự Lạn:

 

 

 

 

-

 Từ cổng vào UBND xă (+200m) đến đoạn rẽ trường THCS (+100m)

1.200

600

250

120

-

Đoạn c̣n lại bám Ql 37 (sau trung tâm)

600

300

 

 

+

Đất ruộng trũng

400

200

 

 

2.4

Trung tâm xă Việt Tiến và xă Hương Mai:

 

 

 

 

-

Từ cây xăng đến Kè Chàng +200m

1.200

400

200

 

-

Đoạn c̣n lại bám QL 37 ( sau trung tâm)

600

300

 

 

+

Đất ruộng trũng

350

150

 

 

3.

Trục đường 298

 

 

 

 

3.1

Xă Bích Sơn:

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu đất đỏ đến cổng Xí nghiệp Việt An

800

300

 

 

-

Đoạn từ cổng Xí nghiệp Việt An đến nhà ông Tề

1.200

500

 

 

3.2

Trung tâm xă Minh Đức: Bên này cầu treo Mỏ Thổ đến cổng UBND xă Minh Đức + 100m

1.200

500

 

 

3.3

 Xă Quảng Minh:

 

 

 

 

-

Đoạn nhà ông Nam đến nhà ông Ngữ

1.000

500

 

 

-

Đoạn sau nhà ông Nam đến giáp đất Phúc Lâm

900

400

 

 

4.

Trục đường 398 : Xă Nghĩa Trung

 

 

 

 

-

Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lư Tân Yên

1.500

500

 

 

+

Đất thâm trùng

500

 

 

 

5.

Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà

 

 

 

 

5.1

  Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xă cũ

1.800

700

 

 

5.2

 Xă Quảng Minh : Đoạn từ UBND xă cũ đến cây Bưởi + 500 m

2.500

1.000

500

 

 

 

 

 

 

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG :

 

 

 

 

1.

Trục đường quốc lộ 37:( Dục Quang đi bờ mương thôn Tự)

 

 

 

 

-

Đoạn đầu thôn Dục Quang đến nhà Văn Phong (+20m)

 

 

 

 

+

Đất ruộng cao.

1.050

490

245

210

+

Đất sâu trũng

560

280

140

70

-

Đoạn từ nhà Văn Phong (+ 20m ) đến đường rẽ thôn Trung.

1.330

560

280

210

-

Đoạn từ đường rẽ thôn Trung đến hết nhà ông Quyền ( Ngần )

1.680

560

280

210

-

Đoạn từ hết nhà ông Quyền ( Ngần ) đến hết cổng BHXH

1.960

560

280

210

-

Đoạn từ hết BHXH đến đầu Bờ hồ huyện ( nhà Thắng Hiền )

2.450

840

350

210

-

Đoạn từ Bờ hồ huyện ( nhà Hiền Thắng ) đến Nhà trẻ liên cơ

1.960

560

280

210

-

Đoạn từ Nhà trẻ liên cơ đến đường rẽ Trung tâm GDTX

1.680

490

280

210

+

Đất sâu trũng

1.120

350

175

105

-

Đoạn từ đường rẽ Trung tâm GDTX đến bờ mương thôn Tự

1.260

560

280

210

+

Đất sâu trũng

700

280

140

105

-

Khu dân cư thị trấn Bắc

630

420

280

 

-

Đoạn nhà ông Giáp Hạnh đến trường tiểu học TT Bích Động

70

350

 

 

-

Đoạn từ cuối trường Tiểu học TT Bích Động đến sân bóng trường THPT Việt Yên 1

560

 

 

 

2.

Trục đường tỉnh lộ 298: Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim :

 

 

 

 

-

Từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thượng.

840

420

245

210

-

Đoạn  rẽ vào thôn Thượng đến nhà Luyến Cường.

1.260

420

280

210

-

Đoạn từ hết đất nhà Luyến Cường đến nhà Nam Quyết

1.960

700

350

210

-

Đoạn từ hết nhà Nam Quyết đến hết đất Kho Bạc

2.450

840

350

210

-

Đoạn từ hết đất Kho Bạc đến hết đất Công an

1.960

700

350

210

-

Đoạn từ hết đất Công an đến hết đất Công ty CP Bia nước giải khát

1.610

560

210

140

-

Đoạn từ hết đất Công ty cổ phần Bia nước giải khát đến đường rẽ trường Thân Nhân Trung

1.260

490

210

105

-

Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại

840

350

210

105

-

Cổng chính trường cấp III Việt Yên I

630

280

140

 

-

Đoạn từ sau nhà ông Đại đến cổng Trường cấp III Việt Yên I

 

 

 

 

+

Đoạn đă xây dựng nhà ở

700

280

175

105

+

Đoạn đất sâu trũng

490

245

 

 

-

Từ cổng Trường cấp 3 Việt Yên I đến đường rẽ đ́nh làng Đông + 100m

420

245

175

105

+

Đoạn đất trũng

280

175

140

70

-

Đoạn từ đường rẽ đ́nh làng Đông + 100m đến hết đoạn sâu trũng (đầu xóm mới)

280

140

 

 

-

Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn

560

280

140

70

-

Đoạn từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê cầu Sim

245

105

70

 

-

Đoạn c̣n lại ( dưới chân đê đến hết thị trấn )

140

63

45

36

3.

 Đường trong ngơ, xóm của các thôn

210

105

84

70

II.

THỊ TRẤN NẾNH:

 

 

 

 

1.

 Đường quốc lộ 1A ( Phúc Lâm đi Tam Tầng )

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh

1.190

630

350

210

-

Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam

1.400

630

350

210

-

Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn Ninh Khánh

1.750

700

350

210

+

Khu đất thùng ao sâu

 

490

245

140

-

Đoạn từ đường vào thôn Ninh Khánh đến nhà Hoà Luật

2.100

840

420

210

-

Đoạn từ nhà Hoà Luật đến nhà ông Tuân +10 m

2.450

1.050

490

280

-

Đoạn từ nhà ông Tuân + 20m đến hết đất TTNếnh

1.400

840

420

210

2.

Đường trong ngơ, xóm c̣n lại

560

350

245

105

III.

CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:

 

 

 

 

1.

Trên trục đường quốc lộ 1A

 

 

 

 

1.1

Xă Hồng Thái:

 

 

 

 

-

Giáp Tân Mỹ đến trung tâm Đ́nh Trám + 500m

 

 

 

 

+

Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái

1.120

630

420

210

+

Đoạn từ Bưu điện Hồng thái đến trụ sở UBND xă Hồng Thái

1.050

420

 

 

.

Đoạn thâm trùng

630

490

 

 

+

Đoạn từ đầu trụ sở UBND xă Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến

1.120

490

 

 

+

Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lăm

910

420

 

 

.

Nếu đất thâm trùng

630

490

 

 

+

Đoạn từ đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lăm đến giáp  trung tâm Đ́nh Trám

1.190

490

280

210

.

Đoạn thâm trùng

630

350

 

 

+

Đoạn Trung tâm ngă tư Đ́nh Trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37)

1.750

840

420

280

+

Sau trung tâm Đ́nh Trám đến ga Sen Hồ giáp đất Hoàng Ninh

1.120

560

280

210

.

Đoạn thâm trùng

630

350

 

 

1.2

Xă Hoàng Ninh:

 

 

 

 

-

Đoạn từ Phúc Lâm (giáp thị trấn Nếnh) đến rẽ thôn Hoàng Mai

1.05

490

 

 

+

Đoạn thâm trùng

630

350

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận  xă Hồng Thái

1.050

490

 

 

+

Đất thâm trùng

630

350

 

 

1.3

Xă Quang Châu:

 

 

 

 

-

Đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu

1.260

490

 

 

+

Đất thâm trùng

770

420

 

 

2.

Trục đường quốc lộ 37:

 

 

 

 

2.1

Xă Hồng Thái: Đoạn sau trung tâm Đ́nh Trám đến hết địa phận Hồng Thái

1.050

490

 

 

2.2

Xă Bích Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết Nhà trẻ liên cơ  đến đường rẽ Trung tâm GDTX

1.680

490

280

140

+

Đất thâm trùng

1.120

350

175

105

-

Đoạn từ đường rẽ Trung tâm GDTX đến bờ mương thôn Tự

1.260

560

280

210

+

Đất thâm trùng

700

280

140

105

-

Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến đầu thôn Vàng

1.750

700

350

210

-

Đoạn từ đầu thôn Vàng đến đường rẽ sân kho thôn Vàng

1.190

350

280

140

-

Đoạn từ đường rẽ sân kho thôn Vàng đến giáp xă Tự Lạn

980

350

210

105

2.3

Trung tâm xă Tự Lạn:

 

 

 

 

-

 Từ cổng vào UBND xă (+200m) đến đoạn rẽ trường THCS (+100m)

840

420

175

84

-

Đoạn c̣n lại bám QL37 (sau trung tâm)

420

210

 

 

+

Đất ruộng trũng

280

140

 

 

2.4

Trung tâm xă Việt Tiến và xă Hương Mai:

 

 

 

 

-

Từ cây xăng đến Kè Chàng +200m

840

280

140

 

-

Đoạn c̣n lại bám QL 37 ( sau trung tâm)

420

210

 

 

+

Đất ruộng trũng

245

105

 

 

3.

Trục đường 298

 

 

 

 

3.1

Xă Bích Sơn:

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu đất đỏ đến cổng Xí nghiệp Việt An

560

210

 

 

-

Đoạn từ cổng Xí nghiệp Việt An đến nhà ông Tề

840

350

 

 

3.2

Trung tâm xă Minh Đức: Bên này cầu treo Mỏ Thổ đến cổng UBND xă Minh Đức + 100m

840

350

 

 

3.3

 Xă Quảng Minh:

 

 

 

 

-

Đoạn nhà ông Nam đến nhà ông Ngữ

700

350

 

 

-

Đoạn sau nhà ông Nam đến giáp đất Phúc Lâm

630

280

 

 

4.

Trục đường 398 : Xă Nghĩa Trung

 

 

 

 

-

Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lư Tân Yên

1.050

350

 

 

+

Đất thâm trùng

350

 

 

 

5.

Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà

 

 

 

 

5.1

  Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xă cũ

1.260

490

 

 

5.2

 Xă Quảng Minh : Đoạn từ UBND xă cũ đến cây Bưởi + 500 m

1.750

700

350

 

 

 

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xă,

nhóm xă

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xă Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xă nhóm A

650

450

300

150

350

200

150

100

120

90

80

70

2.

Xă nhóm B

450

300

150

100

250

150

100

80

90

80

70

55

3.

Xă nhóm C

350

200

130

80

200

140

90

60

70

60

50

45

I.

Xă Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xă nhóm A

300

150

110

70

150

120

80

50

60

50

45

40

2.

Xă nhóm B

250

120

100

60

130

100

70

45

55

40

36

 

3.

Xă nhóm C

200

100

80

50

100

80

60

40

50

36

 

 

 

 

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xă,

nhóm xă

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xă Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xă nhóm A

455

315

210

105

245

140

105

70

84

63

56

49

2.

Xă nhóm B

315

210

105

70

175

105

70

56

63

56

50

45

3.

Xă nhóm C

245

140

91

56

140

98

63

42

49

50

45

40

I.

Xă Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xă nhóm A

210

105

77

49

105

84

56

40

45

40

36

 

2.

Xă nhóm B

175

84

70

42

91

70

49

36

40

36

 

 

3.

Xă nhóm C

140

70

56

35

70

56

42

 

36

 

 

 

 

 

Phân loại nhóm Xă áp dụng cho bảng 4, bảng 5 như sau

- Xă trung du :

+ Xă nhóm A: Hồng Thái, Hoàng Ninh, Quảng Minh, Quang Châu, Bích Sơn.

+ Xă nhóm B: Tự Lạn, Việt Tiến, Tăng Tiến, Vân Trung.

+ Xă nhóm C: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà.

- Xă miền núi :

+ Xă nhóm A: Minh Đức.

+ Xă nhóm B: Nghĩa Trung.

+ Xă nhóm C: Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan.

 


3. HUYỆN HIỆP H̉A

 

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

 

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN THẮNG

 

 

 

 

1.

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Khu vực ngă tư­ Biển ( trong phạm vi  50 m) đi các hư­ớng

5.000

2.500

900

400

-

Đoạn từ ngă tư­ Biển (sau 50 m) - ngă ba Tràng Than

4.000

1.000

500

300

-

Đoạn từ ngă ba Tràng Than - chân dốc Cầu Dừa

3.000

700

350

120

-

Đoạn từ ngă tư­ Biển (sau 50 m) - giáp Trường cấp III số 1

4.000

1.000

500

150

-

Đoạn từ ngă tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) - Trư­ờng cấp III số 1

3.000

700

350

120

-

Khu vực ngă tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi  50m đi các hư­ớng

4.000

2.000

800

160

-

Đoạn từ ngă tư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông

2.500

600

300

100

-

Đoạn từ Hạt Giao thông -  chân dốc Ḿ Mầu

2.000

500

200

100

2.

Đoạn từ ngă t­ư  Biển - Kho K23

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngă t­ư Biển ( sau 50 m ) - giao cắt đư­ờng Nguyễn Du

2.000

500

200

120

-

Đoạn từ giao cắt đư­ờng Nguyễn Du - hết đất Thị trấn

800

300

120

80

3.

Đư­ờng Tuệ Tĩnh

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngă tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - giao cắt TL 276- QL 37

1.000

450

 

 

-

Đoạn từ ngă t­ư Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Bệnh viện

1.000

350

 

 

4.

Đư­ờng giao cắt QL 37- TL 276 ( kho Độc Lập)

600

200

 

 

5.

Đư­ờng Tỉnh Lộ 275: Đoạn từ Hạt Giao thông - chân dốc Trạm máy kéo ( cũ )

600

400

 

 

6.

Đư­ờng tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới)

 

 

 

 

-

Đoạn từ Km 0 - Ngă ba đư­ờng Tuệ Tĩnh

2.000

600

200

 

-

Đoạn từ ngă ba Tuệ Tĩnh - giáp Công an huyện

3.000

1.000

450

 

-

Đoạn từ Công an huyện -  Bư­u điện

3.500

1.200

500

 

-

Đoạn từ Tư­ợng Đài - hết Nhà Văn hoá huyện

3.500

1.200

500

 

-

Đoạn từ  Nhà Văn hoá huyện - giao cắt đ­ường 675

2.500

700

300

 

-

Đoạn từ giao cắt đư­ờng 675 - Tram vật tư ( cũ )

1.500

500

200

 

7.

Đư­ờng tỉnh lộ 295: Đoạn từ Tư­ợng đài - THCS Đức Thắng

3.000

800

350

 

8.

Đư­ờng Tỉnh lộ 296: Đoạn từ Tượng đài  - dốc Đồn

2.500

850

300

 

9.

Đư­ờng 19/5: Đoạn từ ngă tư­ Biển - T­ượng đài

4.000

1.700

800

 

10.

Đư­ờng Nguyễn Du: Đoạn từ Bệnh viện - THCS - Tiểu học thị trấn Thắng

500

300

180

 

11.

Đ­ường Ngô Gia Tự ( qua xóm Tự Do)

600

360

200

 

12.

Đư­ờng 675: Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276

1.000

350

150

 

13.

Khu Tư­ợng đài huyện

 

 

 

 

-

Đ­ường trư­ớc cửa T­ượng đài

5.500

3.500

1.500

500

-

Đư­ờng sau Tư­ợng đài – Ngă 3 giao cắt đường 675

3.500

1.000

450

 

14.

Đường trong ngơ, xóm c̣n lại

420

170

130

90

II.

ĐẤT VEN CÁC TRỤC Đ­ƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

 

 

 

 

1.

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp thị trấn - chân dốc Cầu Dừa

2.500

1.000

300

 

-

Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa- giao đư­ờng vào Hư­ng Thịnh

3.000

1.200

350

 

-

Đoạn từ giao đư­ờng vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng

1.500

500

150

 

-

Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xă Hoàng An

550

160

90

 

-

Đoạn từ UBND xă Hoàng An - giáp kè Gia Tư

650

170

100

 

-

Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ - hết địa phận Hoàng An

400

180

80

 

-

Đoạn từ Cầu Hư­ơng - Tam Hợp (Thanh Vân)

300

150

 

 

-

Đoạn từ dốc Ḿ Mầu - hết cầu Chớp

600

360

210

 

-

Đoạn từ cầu Chớp - đ­ường vào làng Cấm

450

270

160

 

-

Đoạn từ đường vào làng Cấm - qua đư­ờng vào làng Đông

400

240

140

 

-

Đoạn từ đư­ờng vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái

350

210

120

 

2.

Đư­ờng 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp thị trấn- Tr­ường C2 Đức Thắng

3.500

1.500

400

 

-

Đoạn từ Trường C2 Đức Thắng - giao cắt đư­ờng vào Dinh Hương

3.000

1.200

350

 

-

Đoạn từ giao cắt đư­ờng vào Dinh Hư­ơng - cống Ba Mô

2.000

800

350

 

-

Đoạn từ cống Ba Mô - giao đư­ờng đi Danh Thắng

2.500

1.000

350

 

-

Đoạn từ giao đường đi Danh Thắng - phố Hoa

500

300

180

 

-

Từ sau phố Hoa - đến chợ Châu Minh

400

120

 

 

-

Từ sau chợ Châu Minh - Bến đ̣ Đông Xuyên

350

100

 

 

-

Đoạn từ ngă 3 Cờ - Cầu Ngọc Thành ( trong phạm vi 50m )

2.000

1.000

300

 

-

Đoạn từ ngă 3 Cờ ( sau 50m ) - Cầu Ngọc Thành ( Ngọc Sơn )

500

160

80

 

3.

Đư­ờng Tỉnh lộ 296

 

 

 

 

-

Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng

2.000

1.200

500

 

-

Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng

1.700

1.000

400

 

-

Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trư­ờng Tiểu học số 2 Đức Thắng

1.000

400

150

 

-

Đoạn từ Trư­ờng Tiểu học số 2 Đức Thắng - Sa Long d­ưới

800

350

120

 

-

Đoạn từ  Sa Long dư­ới - hết địa phận Đức Thắng

600

300

100

 

-

Khu vực chợ Th­ường

800

350

140

 

-

Đoạn Từ chân dốc Thường - Chân dốc Bách Nhẫn

350

120

70

 

-

Khu vực Bách Nhẫn ( đất Hùng Sơn và Mai Trung).

700

300

90

 

-

Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn - Ngă t­ư Đại Thành ( cách 100 m)

400

130

70

 

-

Khu vực ngă tư­ Đại Thành ( bán kính từ ngă tư­ về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).

700

300

90

 

-

Đoạn từ ngă tư­ Đại Thành - Cầu Vát

420

120

70

 

4.

Đường 675: Đoạn từ giao cắt Tỉnh lô 27 6- Tỉnh lộ 296 (ra Trạm nước sạch)

1.000

350

150

 

5.

Đư­ờng Tỉnh lộ 276: Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà ông Sáu

800

350

140

 

6.

Đư­ờng 275 ( Thắng - Gầm)

 

 

 

 

-

Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngă ba Tràng

300

180

 

 

-

Đoạn từ Ngă 3 ( đ­ường đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ (Cách 200 m)

350

120

 

 

-

Khu vực phố Lữ ( tính từ lối rẽ vào UBND xă về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m )

550

200

 

 

-

Từ sau phố Lữ - Cống Lữ

320

120

 

 

-

Đoạn từ Cống Lữ- bến Gầm ( Ma Han )

200

90

 

 

 

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN THẮNG

 

 

 

 

1.

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Khu vực ngă tư­ Biển ( trong phạm vi  50 m) đi các hư­ớng

3.500

1.750

630

280

-

Đoạn từ ngă tư­ Biển (sau 50 m) - ngă ba Tràng Than

2.800

700

350

210

-

Đoạn từ ngă ba Tràng Than - chân dốc Cầu Dừa

2.100

490

250

90

-

Đoạn từ ngă tư­ Biển (sau 50 m) - giáp Trường cấp III số 1

2.800

700

350

100

-

Đoạn từ ngă tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) - Tr­ờng cấp III số 1

2.100

490

250

90

-

Khu vực ngă tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi  50m đi các hư­ớng

2.800

1.400

560

120

-

Đoạn từ ngă tư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông

1.750

420

210

70

-

Đoạn từ Hạt Giao thông -  chân dốc Ḿ Mầu

1.400

350

140

70

2.

Đoạn từ ngă t­ư  Biển - Kho K23

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngă t­ư Biển ( sau 50 m ) - giao cắt đư­ờng Nguyễn Du

1.400

350

140

70

-

Đoạn từ giao cắt đư­ờng Nguyễn Du - hết đất Thị trấn

560

210

80

 

3.

Đư­ờng Tuệ Tĩnh

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngă tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - giao cắt TL 276- QL 37

700

300

 

 

-

Đoạn từ ngă t­ư Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Bệnh viện

700

250

 

 

4.

Đư­ờng giao cắt QL 37- TL 276 ( kho Độc Lập)

600

200

 

 

5.

Đư­ờng Tỉnh Lộ 275

 

 

 

 

-

Đoạn từ Hạt Giao thông - chân dốc Trạm máy kéo ( cũ )

600

400

 

 

6.

Đư­ờng tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới)

 

 

 

 

-

Đoạn từ Km 0 - Ngă ba đư­ờng Tuệ Tĩnh

1.400

420

140

 

-

Đoạn từ ngă ba Tuệ Tĩnh - giáp Công an huyện

2.100

700

300

 

-

Đoạn từ Công an huyện -  Bư­u điện

2.450

840

350

 

-

Đoạn từ Tư­ợng Đài - hết Nhà Văn hoá huyện

2.450

840

350

 

-

Đoạn từ  Nhà Văn hoá huyện - giao cắt đ­ường 675

1.750

490

210

 

-

Đoạn từ giao cắt đư­ờng 675 - Tram vật tư ( cũ )

1.050

350

140

 

7.

Đư­ờng tỉnh lộ 295: Đoạn từ Tư­ợng đài - THCS Đức Thắng

2.100

560

250

 

8.

Đư­ờng Tỉnh lộ 296: Đoạn từ Tượng đài  - dốc Đồn

1.750

600

210

 

9.

Đư­ờng 19/5: Đoạn từ ngă tư­ Biển - T­ượng đài

2.800

1.200

560

 

10.

Đư­ờng Nguyễn Du: Đoạn từ Bệnh viện-THCS-Tiểu học thị trấn Thắng

350

210

130

 

11.

Đ­ường Ngô Gia Tự ( qua xóm Tự Do)

420

250

140

 

12.

Đư­ờng 675: Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276

700

245

105

 

13.

Khu Tư­ợng đài huyện

 

 

 

 

-

Đ­ường trư­ớc cửa T­ượng đài

3.850

2.450

1.050

 

-

Đư­ờng sau Tư­ợng đài – Ngă 3 giao cắt đường 675

2.450

1.000

450

 

14.

Đường trong ngơ, xóm c̣n lại

290

120

90

 

II.

VEN CÁC TRỤC Đ­ƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

 

 

 

 

1.

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp thị trấn - chân dốc Cầu Dừa

1.750

700

210

 

-

Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa- giao đư­ờng vào Hư­ng Thịnh

2.100

840

245

 

-

Đoạn từ giao đư­ờng vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng

1.050

350

105

 

-

Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xă Hoàng An

370

110

 

 

-

Đoạn từ UBND xă Hoàng An - giáp kè Gia Tư

450

170

 

 

-

Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ - hết địa phận Hoàng An

280

180

 

 

-

Đoạn từ Cầu Hư­ơng - Tam Hợp (Thanh Vân)

300

150

 

 

-

Đoạn từ dốc Ḿ Mầu - hết cầu Chớp

600

250

150

 

-

Đoạn từ cầu Chớp - đ­ường vào làng Cấm

315

210

150

 

-

Đoạn từ đường vào làng Cấm - qua đư­ờng vào làng Đông

280

170

100

 

-

Đoạn từ đư­ờng vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái

245

150

80

 

2.

Đư­ờng 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp thị trấn- Tr­ường C2 Đức Thắng

3.500

1500

400

 

-

Đoạn từ Trường C2 Đức Thắng - giao cắt đư­ờng vào Dinh Hương

3.000

1.200

350

 

-

Đoạn từ giao cắt đư­ờng vào Dinh Hư­ơng - cống Ba Mô

2.000

800

350

 

-

Đoạn từ cống Ba Mô - giao đư­ờng đi Danh Thắng

2.500

1.000

350

 

-

Đoạn từ giao đường đi Danh Thắng - phố Hoa

500

300

180

 

-

Từ sau phố Hoa - đến chợ Châu Minh

450

120

 

 

-

Từ sau chợ Châu Minh - Bến đ̣ Đông Xuyên

410

100

 

 

-

Đoạn từ ngă 3 Cờ - Ngă 3 Tân Thành ( Ngọc Sơn )

750

200

80

 

3.

Đư­ờng Tỉnh lộ 296

 

 

 

 

-

Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng

1.400

840

350

 

-

Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng

1.200

700

280

 

-

Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trư­ờng Tiểu học số 2 Đức Thắng

700

280

105

 

-

Đoạn từ Trư­ờng Tiểu học số 2 Đức Thắng - Sa Long d­ưới

560

245

80

 

-

Đoạn từ  Sa Long dư­ới - hết địa phận Đức Thắng

420

210

70

 

-

Khu vực chợ Th­ường

560

245

100

 

-

Đoạn Từ chân dốc Thường - Chân dốc Bách Nhẫn

245

150

 

 

-

Khu vực Bách Nhẫn ( đất Hùng Sơn và Mai Trung).

560

210

 

 

-

Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn - Ngă t­ư Đại Thành ( cách 100 m)

300

100

 

 

-

Khu vực ngă tư­ Đại Thành ( bán kính từ ngă tư­ về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).

560

210

 

 

-

Đoạn từ ngă tư­ Đại Thành - Cầu Vát

350

100

60

 

4.

Đường 675: Đoạn từ giao cắt Tỉnh lô 27 6- Tỉnh lộ 296 (ra Trạm nước sạch)

700

245

105

 

5.

Đư­ờng Tỉnh lộ 276: Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà ông Sáu

560

245

105

 

6.

Đư­ờng 275 ( Thắng - Gầm)

 

 

 

 

-

Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngă ba Tràng

210

130

 

 

-

Đoạn từ Ngă 3 ( đ­ường đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ (Cách 200 m)

245

80

 

 

-

Khu vực phố Lữ ( tính từ lối rẽ vào UBND xă về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m )

385

140

 

 

-

Từ sau phố Lữ - Cống Lữ

224

80

 

 

-

Đoạn từ Cống Lữ- bến Gầm ( Ma Han )

140

60

 

 

 

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

 

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

 

Loại xă,

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

TT

nhóm xă

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xă Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xă nhóm A

420

170

110

90

170

130

90

80

130

90

80

75

2.

Xă nhóm B

320

140

95

75

160

105

75

70

85

75

70

65

II.

Xă Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xă nhóm A

350

150

100

80

160

110

80

75

100

80

75

65

2.

Xă nhóm B

270

120

85

75

140

90

65

60

75

65

60

55

3.

Xă nhóm C

120

90

80

70

100

80

70

65

70

60

55

 

 

 

 

 

 


BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

 

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

 

Loại xă,

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

TT

nhóm xă

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xă Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xă nhóm A

295

120

80

65

130

90

80

70

80

70

60

55

2.

Xă nhóm B

225

100

70

60

112

74

60

50

70

60

55

50

II.

Xă Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xă nhóm A

245

105

75

60

120

80

70

65