BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
NỘI
THÀNH QUY NHƠN - B̀NH ĐỊNH NĂM 2008
(Đơn vị tính triệu đồng/m2)
|
Tên đường |
Giá |
|
Diên Hồng |
|
|
Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến
giáp Ngân hàng Nhà nước |
6 |
|
Đoạn
c̣n lại |
5 |
|
Đường 31/3 |
|
|
đoạn Nguyễn Huệ - Nguyễn Du |
5,5 |
|
đoạn Nguyễn Du - Tăng Bạt Hổ |
6 |
|
đoạn Tăng Bạt Hổ - Phan Bội
Châu |
11 |
|
đoạn Phan Bội Châu - Trần Hưng
Đạo |
9.3 |
|
đoạn Trần Hưng Đạo - Bạch
Đằng |
3 |
|
Hà Huy Tập |
|
|
đoạn ngă tư Trần Phú - giáp đường
Chu Văn An |
5.5 |
|
đoạn c̣n lại |
5 |
|
Hùng Vương |
|
|
đoạn từ cầu Đôi đến giáp
cầu sông Ngang |
4.4 |
|
đoạn c̣n lại |
5.5 |
|
Hoàng Văn Thụ |
|
|
đoạn từ ngă 3 QL 1D đến khu tập
thể ngân hàng |
4.4 |
|
đoạn c̣n lại chưa giải tỏa |
1.1 |
|
Hoàng Quốc Việt |
|
|
đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Phạm
Hồng Thái |
6.6 |
|
từ Phạm Hồng Thái đến Phan
Đ́nh Phùng |
5.5 |
|
từ Phan Đ́nh Phùng đến giáp ngă tư
đường Lê Lợi nối dài |
6.5 |
|
từ ngă tư đường Lê Lợi nối
dài đến giáp ngă tư đường 31/3 nối dài |
6 |
|
đoạn
c̣n lại |
5.5 |
|
Huỳnh Thúc Kháng |
|
|
đoạn ngang chợ Đầm |
5.2 |
|
các đoạn c̣n lại |
4.4 |
|
Lê Hồng Phong |
|
|
đoạn Trần Hưng Đạo đến
ngă tư Hai Bà Trưng |
10 |
|
đoạn
c̣n lại |
8.5 |
|
Lê Lợi |
|
|
đoạn từ Nguyễn Huệ đến
Trần Hưng Đạo |
8 |
|
đoạn Trần
Hưng Đạo đến Bạch Đằng |
6 |
|
Lê Duẩn |
|
|
đoạn Diên Hồng
-Trường Chinh |
8 |
|
đoạn
Trường Chinh - Vũ Bảo |
10 |
|
Mai Xuân Thưởng |
|
|
đoạn Nguyễn
Tất Thành - Phạm Hùng |
9 |
|
đoạn Phạm
Hùng - Tôn Đức Thắng |
10 |
|
đoạn Tôn
Đức Thắng - Trần Hưng Đạo |
7 |
|
đoạn Trần
Hưng Đạo - Bạch Đằng |
4.5 |
|
Ngô Mây |
|
|
đoạn An
Dương Vương - Nguyễn Thái Học |
8.5 |
|
đoạn c̣n lại |
7.2 |
|
Nguyễn Huệ |
|
|
đoạn từ
đầu đường đến ngă ba Lê Lợi |
5.5 |
|
đoạn ngă ba
Lê Lợi - ngă ba Lê Hồng Phong |
6.5 |
|
đoạn c̣n lại |
7.7 |
|
Nguyễn Thái Học |
|
|
đoạn Phó
Đức Chính - Ngô Mây |
7 |
|
đoạn c̣n lại |
6 |
|
Nguyễn Trăi |
|
|
đoạn Công
an tỉnh - Trần Cao Vân |
5 |
|
đoạn c̣n lại |
3.3 |
|
Nguyễn Thị
Minh Khai |
|
|
đoạn Ngô
Mây - Vũ Bảo |
6.9 |
|
đoạn c̣n lại |
4 |
|
Phan Bội Châu |
|
|
đoạn Lê Hồng
Phong - Lê Lợi |
9 |
|
đoạn Lê Lợi
- 31/3 |
11 |
|
đoạn 31/3 -
Lê Thánh Tôn |
9 |
|
Đoạn c̣n lại |
5.5 |
|
Tăng Bạt Hổ |
|
|
đoạn
Trường Chinh - Lê Hồng Phong |
7 |
|
đoạn Lê Hồng
Phong - Lê Lợi |
9.5 |
|
đoạn Lê Lợi
- 31/3 |
11 |
|
đoạn 31/3 -
Lê Thánh Tôn |
9 |
|
đoạn c̣n lại |
4.5 |
|
Trần Hưng
Đạo |
|
|
đoạn cầu
Đôi - Trần Quốc Toản |
4.5 |
|
đoạn Trần
quốc Toản - ngă ba Đống Đa |
5 |
|
đoạn
trước nhà có đường ray xe lửa |
3.3 |
|
đoạn ngă ba
Đống Đa - ngă tư Phan Đ́nh Phùng |
9 |
|
đoạn Phan
Đ́nh Phùng - Lê Thánh Tô |
8 |
|
đoạn c̣n lại |
6.5 |
|
Trần Thị Kỷ |
|
|
đoạn Nguyễn
Thái Học - Diên Hồng |
3.3 |
|
đoạn Diên Hồng
- Nguyễn Tất Thành |
10 |
|
Một số
đường khác |
|
|
Trường
Chinh |
9 |
|
Xuân Diệu |
8 |
|
Ỷ Lan |
6.5 |
|
Trần Cao Vân |
5.5 |
|
Nguyễn Văn
Cừ, Nguyễn Thượng Hiền, Nguyễn Trân, Nguyễn
Trung Ngạn |
4 |
|
Phan Đ́nh Phùng |
7 |
|
Nguyễn Lạc |
3.3 |
|
Nguyễn Lữ |
5.5 |
|
Ngô Quyền |
4 |
|
Ngô Thời Nhiệm |
3.6 |
|
Nguyễn Công Trứ |
6 |
|
Nguyễn Du |
3.7 |
|
Lê Thánh Tôn |
7.7 |
|
Lư Thường
Kiệt |
10 |
|
Lư Tự Trọng,
Lư Thái Tổ |
3.8 |
|
Lê Lai |
3.5 |
|
Hoa Lư |
5 |
|
Đường
Hàm Nghi |
3.9 |
|
Hàm Tử |
4.4 |
|
Hàn Mặc Tử |
3.4 |
|
Hai Bà Trưng |
5.5 |
|
Đường
Quy Nhơn - Nhơn Hội đoạn giáp Trần Hưng
Đạo - Hoa Lư |
4.2 |
|
Đào Duy Từ |
3.5 |
|
Đống
Đa |
4.5 |
|
Điện Biên
Phủ đoạn giáp Hùng Vương - đường số
21 khu dân cư đông Vơ Thị Sáu |
4 |
|
Đoàn Thị
Điểm |
2.7 |
|
Đô Đốc
Bảo |
7 |
|
An Dương Vương |
12 |
|
Bà
Triệu, Biên
Cương, Bùi Thị Xuân |
3.5 |
|
Chương
Dương |
7 |
|
Cổ Loa |
3.8 |
|
Tên đường |
Giá |
|
Diên Hồng |
|
|
Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến
giáp Ngân hàng Nhà nước |
6 |
|
Đoạn
c̣n lại |
5 |
|
Đường 31/3 |
|
|
đoạn Nguyễn Huệ - Nguyễn Du |
5,5 |
|
đoạn Nguyễn Du - Tăng Bạt Hổ |
6 |
|
đoạn Tăng Bạt Hổ - Phan Bội
Châu |
11 |
|
đoạn Phan Bội Châu - Trần Hưng
Đạo |
9.3 |
|
đoạn Trần Hưng Đạo - Bạch
Đằng |
3 |
|
Hà Huy Tập |
|
|
đoạn ngă tư Trần Phú - giáp đường
Chu Văn An |
5.5 |
|
đoạn c̣n lại |
5 |
|
Hùng Vương |
|
|
đoạn từ cầu Đôi đến giáp
cầu sông Ngang |
4.4 |
|
đoạn c̣n lại |
5.5 |
|
Hoàng Văn Thụ |
|
|
đoạn từ ngă 3 QL 1D đến khu tập
thể ngân hàng |
4.4 |
|
đoạn c̣n lại chưa giải tỏa |
1.1 |
|
Hoàng Quốc Việt |
|
|
đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Phạm
Hồng Thái |
6.6 |
|
từ Phạm Hồng Thái đến Phan
Đ́nh Phùng |
5.5 |
|
từ Phan Đ́nh Phùng đến giáp ngă tư
đường Lê Lợi nối dài |
6.5 |
|
từ ngă tư đường Lê Lợi nối
dài đến giáp ngă tư đường 31/3 nối dài |
6 |
|
đoạn
c̣n lại |
5.5 |
|
Huỳnh Thúc Kháng |
|
|
đoạn ngang chợ Đầm |
5.2 |
|
các đoạn c̣n lại |
4.4 |
|
Lê Hồng Phong |
|
|
đoạn Trần Hưng Đạo đến
ngă tư Hai Bà Trưng |
10 |
|
đoạn
c̣n lại |
8.5 |
|
Lê Lợi |
|
|
đoạn từ Nguyễn Huệ đến
Trần Hưng Đạo |
8 |
|
đoạn Trần
Hưng Đạo đến Bạch Đằng |
6 |
|
Lê Duẩn |
|
|
đoạn Diên Hồng
-Trường Chinh |
8 |
|
đoạn
Trường Chinh - Vũ Bảo |
10 |
|
Mai Xuân Thưởng |
|
|
đoạn Nguyễn
Tất Thành - Phạm Hùng |
9 |
|
đoạn Phạm
Hùng - Tôn Đức Thắng |
10 |
|
đoạn Tôn
Đức Thắng - Trần Hưng Đạo |
7 |
|
đoạn Trần
Hưng Đạo - Bạch Đằng |
4.5 |
|
Ngô Mây |
|
|
đoạn An
Dương Vương - Nguyễn Thái Học |
8.5 |
|
đoạn c̣n lại |
7.2 |
|
Nguyễn Huệ |
|
|
đoạn từ
đầu đường đến ngă ba Lê Lợi |
5.5 |
|
đoạn ngă ba
Lê Lợi - ngă ba Lê Hồng Phong |
6.5 |
|
đoạn c̣n lại |
7.7 |
|
Nguyễn Thái Học |
|
|
đoạn Phó
Đức Chính - Ngô Mây |
7 |
|
đoạn c̣n lại |
6 |
|
Nguyễn Trăi |
|
|
đoạn Công
an tỉnh - Trần Cao Vân |
5 |
|
đoạn c̣n lại |
3.3 |
|
Nguyễn Thị
Minh Khai |
|
|
đoạn Ngô
Mây - Vũ Bảo |
6.9 |
|
đoạn c̣n lại |
4 |
|
Phan Bội Châu |
|
|
đoạn Lê Hồng
Phong - Lê Lợi |
9 |
|
đoạn Lê Lợi
- 31/3 |
11 |
|
đoạn 31/3 -
Lê Thánh Tôn |
9 |
|
Đoạn c̣n lại |
5.5 |
|
Tăng Bạt Hổ |
|
|
đoạn
Trường Chinh - Lê Hồng Phong |
7 |
|
đoạn Lê Hồng
Phong - Lê Lợi |
9.5 |
|
đoạn Lê Lợi
- 31/3 |
11 |
|
đoạn 31/3 -
Lê Thánh Tôn |
9 |
|
đoạn c̣n lại |
4.5 |
|
Trần Hưng
Đạo |
|
|
đoạn cầu
Đôi - Trần Quốc Toản |
4.5 |
|
đoạn Trần
quốc Toản - ngă ba Đống Đa |
5 |
|
đoạn
trước nhà có đường ray xe lửa |
3.3 |
|
đoạn ngă ba
Đống Đa - ngă tư Phan Đ́nh Phùng |
9 |
|
đoạn Phan
Đ́nh Phùng - Lê Thánh Tô |
8 |
|
đoạn c̣n lại |
6.5 |
|
Trần Thị Kỷ |
|
|
đoạn Nguyễn
Thái Học - Diên Hồng |
3.3 |
|
đoạn Diên Hồng
- Nguyễn Tất Thành |
10 |
|
Một số
đường khác |
|
|
Trường
Chinh |
9 |
|
Xuân Diệu |
8 |
|
Ỷ Lan |
6.5 |
|
Trần Cao Vân |
5.5 |
|
Nguyễn Văn
Cừ, Nguyễn Thượng Hiền, Nguyễn Trân, Nguyễn
Trung Ngạn |
4 |
|
Phan Đ́nh Phùng |
7 |
|
Nguyễn Lạc |
3.3 |
|
Nguyễn Lữ |
5.5 |
|
Ngô Quyền |
4 |
|
Ngô Thời Nhiệm |
3.6 |
|
Nguyễn Công Trứ |
6 |
|
Nguyễn Du |
3.7 |
|
Lê Thánh Tôn |
7.7 |
|
Lư Thường
Kiệt |
10 |
|
Lư Tự Trọng,
Lư Thái Tổ |
3.8 |
|
Lê Lai |
3.5 |
|
Hoa Lư |
5 |
|
Đường
Hàm Nghi |
3.9 |
|
Hàm Tử |
4.4 |
|
Hàn Mặc Tử |
3.4 |
|
Hai Bà Trưng |
5.5 |
|
Đường
Quy Nhơn - Nhơn Hội đoạn giáp Trần Hưng
Đạo - Hoa Lư |
4.2 |
|
Đào Duy Từ |
3.5 |
|
Đống
Đa |
4.5 |
|
Điện Biên
Phủ đoạn giáp Hùng Vương - đường số
21 khu dân cư đông Vơ Thị Sáu |
4 |
|
Đoàn Thị
Điểm |
2.7 |
|
Đô Đốc
Bảo |
7 |
|
An Dương Vương |
12 |
|
Bà
Triệu, Biên
Cương, Bùi Thị Xuân |
3.5 |
|
Chương
Dương |
7 |
|
Cổ Loa |
3.8 |