QUẬN B̀NH
THỦY
1. Đất
trồng cây hàng năm :
Đơn
vị tính : đồng/m2
Hạng
đất
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Hạng 1
|
108.000 |
90.000 |
|
Hạng 2 |
89.600 |
74.700 |
|
Hạng 3 |
75.600 |
63.000 |
|
Hạng 4 |
54.000 |
45.000 |
Khu vực 1 : áp
dụng cho các phường An Thới, B́nh Thủy, Trà Nóc.
Khu vực 2 : áp dụng cho các phường
Long Tuyền, Long Ḥa, Thới An Đông.
2.
Đất trồng cây lâu năm :
Đơn vị
tính : đồng/m2
Hạng
đất
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Hạng 1
|
126.000 |
105.000 |
|
Hạng 2 |
104.600 |
87.200 |
|
Hạng 3 |
88.200 |
73.500 |
|
Hạng 4 |
63.000 |
52.500 |
Khu vực 1 : áp
dụng cho các phường An Thới, B́nh Thủy, Trà Nóc.
Khu vực 2 : áp dụng cho các phường
Long Tuyền, Long Ḥa, Thới An Đông.
3.
Đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính : đồng/m2
Hạng
đất
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Hạng 1
|
108.000 |
90.000 |
|
Hạng 2 |
89.600 |
74.700 |
|
Hạng 3 |
75.600 |
63.000 |
|
Hạng 4 |
54.000 |
45.000 |
Khu vực 1 : áp
dụng cho các phường An Thới, B́nh Thủy, Trà Nóc.
Khu vực 2 : áp dụng cho các phường
Long Tuyền, Long Ḥa, Thới An Đông.
B.
Đất phi nông nghiệp :
1. Đất ở tiếp giáp các trục
giao thông :
Đơn vị tính :
đồng/m2
|
TT |
TÊN
ĐƯỜNG |
GIỚI HẠN |
GIÁ ĐẤT |
|
1 |
Ngă
ba Trà Nóc – Thới An Đông |
|
|
|
|
|
-
Ngă ba Trà Nóc - Cầu Rạch Gừa |
1.200.000 |
|
|
|
-
Cầu Rạch Gừa – Hết đường
nhựa phần c̣n lại |
650.000 |
|
2 |
Quốc
lộ 91B |
|
|
|
|
|
-
Rạch Bà Bộ (ranh phường An B́nh) – Cầu B́nh
Thủy 2 |
1.000.000 |
|
3 |
Đường
Mương Mẫu – 91B |
|
|
|
|
|
-
Suốt tuyến đọan tráng nhựa |
600.000 |
|
4 |
Đường
từ Rạch Cam nhỏ - 91B |
|
|
|
|
|
-
Suốt tuyến đọan tráng nhựa |
600.000 |
|
5 |
Nguyễn
Văn Trường |
|
|
|
|
|
-
Hương lộ 28 - Cầu Ngă Cái |
800.000 |
|
6 |
Hương
lộ 28 |
|
|
|
|
|
-
Cống Tư Nhanh - Cầu Tư Bé |
2.000.000 |
|
|
|
-
Cầu Tư Bé – Ngă ba Nguyễn Văn Trường |
1.000.000 |
|
|
|
-
Phần c̣n lại |
800.000 |
|
7 |
Trà
Nóc |
|
|
|
|
|
Khu
vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo |
700.000 |
|
8 |
Đường
vành đai phi trường |
|
|
|
|
|
-
Mậu Thân – Trần Quang Diệu |
1.500.000 |
Đất
ở tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được
tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.
2. Đất
ở c̣n lại :
Đơn
vị tính : đồng/m2
Khu vực
|
Giá đất |
|
Khu vực 1 |
500.000 |
|
Khu vực 2 |
350.000 |
Đất ở
c̣n lại được xác định là đất
ở không tiếp giáp các trục giao thông sau vị trí thâm
hậu 50 mét từ chân taluy đường.
Khu vực 1 : áp
dụng cho các phường An Thới, B́nh Thủy, Trà Nóc.
Khu
vực 2 : áp dụng cho các phường Long Tuyền, Long Ḥa,
Thới An Đông.
3. Đất
ở đô thị :
Đơn vị tính :
đồng/m2
|
TT |
TÊN
ĐƯỜNG |
GIỚI HẠN |
GIÁ ĐẤT |
|
1 |
Cách
mạng tháng 8 |
|
|
|
|
|
Vành
đai phi trường, hẻm 86 - Cầu B́nh Thủy |
6.500.000 |
|
2 |
Bùi
Hữu Nghĩa |
|
|
|
|
|
-
Cầu B́nh Thủy – Cống Tư Nhanh |
5.000.000 |
|
1 |
Lê
Hồng Phong |
|
|
|
|
|
-
Cầu B́nh Thủy – Giáp khu dân cư Ngân Thuận |
6.000.000 |
|
|
|
-
Khu dân cư Ngân Thuận – Ngă ba KCN Trà Nóc |
4.500.000 |
|
|
|
-
Ngă 3 KCN Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 |
3.000.000 |
|
2 |
Trần
Quang Diệu |
|
|
|
|
|
-
Cách mạng tháng 8 - Hết đọan tráng nhựa |
3.000.000 |
|
|
|
-
Hết đọan tráng nhựa – Cầu B́nh Thủy
(cặp Rạch Sao và sông B́nh Thủy) |
1.000.000 |
|
3 |
Nguyễn
Thông |
|
|
|
|
|
Cách
mạng tháng 8 - Cuối đường |
2.000.000 |
|
4 |
Nguyễn
Việt Dũng |
|
|
|
|
|
-
Cách mạng tháng 8 – Hết đọan tráng nhựa |
2.000.000 |
|
|
|
-
Phần c̣n lại |
1.000.000 |
|
5 |
Hùynh
Phan Hộ |
|
|
|
|
|
-
Lê Hồng Phong - Cuối đường |
1.500.000 |
|
6 |
Đường
Công Binh (Lê Hồng Phong) |
|
|
|
|
|
Lê
Hồng Phong - Cuối đường |
1.500.000 |
|
7 |
Đường
vào khu tưởng niệm mộ Thủ khoa Bùi Hữu
Nghĩa |
|
|
|
|
|
-
Cách mạng tháng 8 – Cuối đường |
1.300.000 |
4. Các hẻm vị trí 2 :
Đơn
vị tính : đồng/m2
|
TT |
TÊN HẺM |
GIỚI HẠN |
GIÁ ĐẤT |
|
1 |
Hẻm
444 Cách mạng tháng 8 |
Suốt
tuyến |
1.300.000 |
|
2 |
Hẻm
115 Cách mạng tháng 8 |
Suốt
tuyến |
1.600.000 |
|
3 |
Hẻm
180 Cách mạng tháng 8 |
Suốt
tuyến |
1.600.000 |
|
4 |
Hẻm
300 Cách mạng tháng 8 |
Suốt
tuyến |
1.300.000 |
|
5 |
Hẻm
244 Cách mạng tháng 8 |
Suốt
tuyến |
1.300.000 |
|
6 |
Hẻm
91 Cách mạng tháng 8 |
Suốt
tuyến |
1.300.000 |
|
7 |
Hẻm
557 Trần Quang Diệu (An
Thôn Trang) |
Suốt
tuyến |
800.000 |
|
8 |
Hẻm
170 Trần Quang Diệu |
Suốt
tuyến |
800.000 |
|
9 |
Hẻm
172 Trần Quang Diệu |
Suốt
tuyến |
800.000 |
|
10 |
Hẻm
151 Trần Quang Diệu |
Suốt
tuyến |
600.000 |
|
11 |
Hẻm
174 Trần Quang Diệu |
Suốt
tuyến |
800.000 |
|
12 |
Hẻm
KV 5 đường Lê Hồng Phong (dưới chân
cầu Trà Nóc) |
Lê
Hồng Phong – Rạch Xẻo Mây |
900.000 |
|
13 |
Hẻm
13 (hẻm Cô Bắc) Lê Hồng Phong |
Suốt
tuyến |
900.000 |
|
14 |
Hẻm
18 Lê Hồng Phong (khu
vực 5, phường B́nh Thủy) |
Lê
Hồng Phong – Cuối hẻm |
1.100.000 |
|
15 |
Hẻm
12 Lê Hồng Phong nối hẻm 2 Bùi Hữu Nghĩa |
Suốt
tuyến (lộ giới 20m) |
900.000 |
|
16 |
Khu
dân cư do Công ty Phát triển & Kinh doanh nhà đầu
tư |
|
|
|
|
|
-
Trục chính |
2.500.000 |
|
|
|
-
Trục phụ |
1.500.000 |
|
17 |
Khu
dân cư Ngân Thuận |
|
|
|
|
|
-
Trục chính |
3.000.000 |
|
|
|
-
Trục phụ |
2.300.000 |