|
PHỤ LỤC 5.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khung
giá đất
ở |
|||||
|
|
|
|
|
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT |
|
1 |
1,700,000 |
950,000 |
750,000 |
500,000 |
300,000 |
|||
|
Thị trấn Cam Đức - huyện
Cam Lâm |
|
2 |
1,100,000 |
700,000 |
500,000 |
300,000 |
250,000 |
|||
|
|
|
|
|
|
3 |
600,000 |
420,000 |
280,000 |
230,000 |
200,000 |
|
|
|
|
|
|
4 |
400,000 |
280,000 |
200,000 |
170,000 |
140,000 |
|
|
|
|
|
5 |
250,000 |
180,000 |
150,000 |
130,000 |
100,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên
đường |
Giới hạn |
Loại đường |
Hệ số |
Giá đất theo hệ số đường |
|||||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||||
|
1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh Cam Hải Tây |
Tân Hải - Thủy triều |
1 |
0.80 |
1,360,000 |
760,000 |
600,000 |
400,000 |
240,000 |
|
|
|
Tân Hải - Thuỷ Triều |
Đường vào nhà
thờ Hoà Yên |
2 |
1.00 |
1,100,000 |
700,000 |
500,000 |
300,000 |
250,000 |
|
|
|
Đường vào nhà
thờ Hoà Yên |
Giáp ranh Cam Thành Bắc |
1 |
1.00 |
1,700,000 |
950,000 |
750,000 |
500,000 |
300,000 |
|
2 |
Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông đến Cầu Bê tông |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Quốc lộ 1A |
Cầu Bê tông |
3 |
0.80 |
480,000 |
336,000 |
224,000 |
184,000 |
160,000 |
|
3 |
Đường Tân Hải
- Thủy Triều |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Quốc lộ 1A |
Ngă ba trường
Mẫu giáo |
4 |
0.80 |
320,000 |
224,000 |
160,000 |
136,000 |
112,000 |
|
|
|
Ngă ba trường
Mẫu giáo |
Đầm Thuỷ Triều |
5 |
1.00 |
250,000 |
180,000 |
150,000 |
130,000 |
100,000 |
|
4 |
Đường vào nhà
thờ Hoà Yên |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Quốc lộ 1A |
nhà thờ Hoà Yên |
3 |
1.00 |
600,000 |
420,000 |
280,000 |
230,000 |
200,000 |
|
5 |
Đường số 10 (đường hai bên chợ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Quốc lộ 1A |
Đường liên thôn
Nghĩa |
2 |
0.80 |
880,000 |
560,000 |
400,000 |
240,000 |
200,000 |
|
6 |
Đường vào nhà
thờ Hoà Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Quốc lộ 1A |
nhà thờ Hoà Nghĩa |
2 |
0.70 |
770,000 |
490,000 |
350,000 |
210,000 |
175,000 |
|
7 |
Các đường c̣n lại |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Các đường rộng trên 6m |
4 |
0.80 |
320,000 |
224,000 |
160,000 |
136,000 |
112,000 |
||
|
|
Các đường rộng từ 6m trở xuống |
5 |
0.80 |
200,000 |
144,000 |
120,000 |
104,000 |
80,000 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Căn cứ khung giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cụ thể được xác định theo vị trí, loại đường
và hệ số như xác định giá đất ở quy định nêu trên. |
||||||||||
|
PHỤ LỤC 5.2 |
|
Khung
giá đất
ở |
||
|
BẢNG GIÁ
ĐẤT |
Loại đường |
Giá đất |
||
|
Huyện Cam Lâm |
1 |
1,600,000 |
||
|
|
|
|
2 |
800,000 |
|
|
|
|
3 |
400,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN
ĐƯỜNG |
Loại
đường |
Hệ
số |
Giá
đất |
|
I |
QUỐC LỘ 1A |
|
|
|
|
1 |
Từ giáp
ranh huyện Diên Khánh đến
giáp ranh xă Suối Tân |
2 |
1.0 |
800,000 |
|
2 |
Từ giáp
ranh xă Suối Cát đến Cầu Ḷ Than |
2 |
1.0 |
800,000 |
|
3 |
Tiếp theo
đến đường
ray xe lửa |
1 |
1.0 |
1,600,000 |
|
4 |
Tiếp theo
đến vườn
cây Kim An |
3 |
1.0 |
400,000 |
|
5 |
Tiếp theo
đến giáp ranh xă Cam Hoà |
3 |
1.1 |
440,000 |
|
6 |
Từ giáp
ranh xă Cam Tân đến cầu Cửu Lợi |
3 |
1.1 |
440,000 |
|
7 |
Tiếp theo
đến giáp ranh xă Cam Hải
Tây |
2 |
0.7 |
560,000 |
|
8 |
Từ giáp
ranh xă Cam Hoà đến giáp ranh xă
Cam Hải Tây |
2 |
0.8 |
640,000 |
|
9 |
Từ giáp
ranh Thị trấn |
2 |
1.1 |
880,000 |
|
10 |
Tiếp theo
đến giáp ranh phường Cam Nghĩa |
2 |
0.8 |
640,000 |
|
II |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH -
SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) |
|
|
|
|
1 |
Từ Quốc
lộ 1 đến
hồ Cam Ranh |
3 |
0.6 |
240,000 |
|
2 |
Từ ngă
ba Lập Định đến cầu Suối Sâu |
3 |
0.5 |
200,000 |
|
3 |
Tiếp theo
đến đường
đi Hố Mây |
3 |
0.7 |
280,000 |
|
4 |
Tiếp theo
đến đường
WB2 đi Cam Thành Bắc |
3 |
0.6 |
240,000 |
|
5 |
Tiếp theo
đến đường
đi Cam An Bắc |
3 |
1.1 |
440,000 |
|
6 |
Tiếp theo
đến hết trường Hoàng Hoa Thám (xă
Cam An Nam) |
3 |
0.6 |
240,000 |
|
7 |
Tiếp theo
đến ngă ba đường tránh Cam An Nam |
3 |
1.1 |
440,000 |
|
8 |
Từ đường
tránh Cam An Nam đến
Tỉnh lộ 9 |
3 |
0.5 |
200,000 |
|
|
ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM |
|
|
|
|
|
Đoạn qua xă Cam An Nam |
3 |
0.9 |
360,000 |
|
IV |
ĐƯỜNG TRẢNG É |
|
|
|
|
|
Đoạn qua xă Suối Cát - Suối Tân |
3 |
0.6 |
240,000 |
|
V |
HƯƠNG LỘ 39 |
|
|
|
|
|
Từ Quốc
lộ 1 đến
Cầu 20 |
3 |
0.8 |
320,000 |
|
VI |
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG
CHÍNH TẠI CÁC XĂ |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Đường Phú B́nh - Hồ
|
3 |
0.5 |
200,000 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Đường Cửu Lợi Quốc lộ 1 cũ |
3 |
1.4 |
560,000 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ
1 đi Cam Hiệp Bắc (lên 500m) |
3 |
0.9 |
360,000 |
|
|
Quốc lộ
1 đi Cam Hiệp Bắc đoạn c̣n lại (giáp đường Lập Định - Suối Môn) |
3 |
0.7 |
280,000 |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
Đường Đồng bà Th́n - Suối Cát |
|
|
|
|
|
-Từ Quốc
lộ 1 đến
hồ chứa nước nhà máy đường |
3 |
1.1 |
440,000 |
|
|
-Đoạn c̣n lại |
3 |
0.8 |
320,000 |
|
|
|
|
|
|
|
II.
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH |
|
|
|
|
|
Căn cứ khung giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cụ thể được xác định theo vị trí, loại đường
và hệ số như xác định giá đất ở quy định nêu trên. |
||||
|
PHỤ LỤC 5.3 |
|
Khung
giá đất
ở |
|||||
|
|
|
|
Xă |
Khu vực |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT |
đồng |
1 |
150,000 |
110,000 |
80,000 |
||
|
2 |
110,000 |
80,000 |
60,000 |
||||
|
Các
xă thuộc huyện Cam Lâm |
miền
|
1MN |
40,000 |
30,000 |
22,000 |
||
|
2MN |
30,000 |
22,000 |
15,000 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN XĂ |
Hệ
số |
Khu
vực |
Giá
đất theo hệ số |
|||
|
Vị
trí 1 |
Vị
trí 2 |
Vị
trí 3 |
|||||
|
I |
CÁC XĂ ĐỒNG BẰNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh
B́nh |
Từ giáp
Quốc lộ 1 đến tràn ông Biện |
0.8 |
1 |
120,000 |
88,000 |
64,000 |
|
|
|
Đoạn c̣n lại |
0.8 |
2 |
88,000 |
64,000 |
48,000 |
|
|
Thôn Phú
B́nh 2 |
Từ Quốc
lộ 1 đến
đường ray xe
lửa |
0.8 |
1 |
120,000 |
88,000 |
64,000 |
|
|
|
Đoạn c̣n lại |
0.8 |
2 |
88,000 |
64,000 |
48,000 |
|
|
Thôn Phú
B́nh 1 |
|
0.8 |
2 |
88,000 |
64,000 |
48,000 |
|
|
Thôn Xuân
Lập |
|
0.8 |
2 |
88,000 |
64,000 |
48,000 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thôn:
Cửu Lợi, Văn Tứ Đôn, Văn Tứ Tây |
Khoảng giữa
đường Quốc
lộ 1 và Quốc lộ 1 cũ sâu 100m |
1.2 |
1 |
180,000 |
132,000 |
96,000 |
|
|
|
Đoạn c̣n lại |
1.2 |
2 |
132,000 |
96,000 |
72,000 |
|
|
Thôn Lập
Định |
|
1.2 |
2 |
132,000 |
96,000 |
72,000 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Thủy
Triều |
Thôn Thủy
Triều |
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
|
Thôn Cù
Hin |
Thôn Cù
Hin |
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Bắc
Vĩnh |
Khoảng giữa
đường Quốc
lộ 1 và Quốc lộ 1 cũ và đường
từ Quốc lộ 1 cũ tại ngă 3 Bắc Vĩnh đến cầu gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) |
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
|
|
Đoạn c̣n lại |
1.3 |
2 |
143,000 |
104,000 |
78,000 |
|
|
Thôn Băi
Giếng 2 |
|
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
|
Thôn Tân
Hải |
|
1.3 |
2 |
143,000 |
104,000 |
78,000 |
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Trung
Hiệp 1 |
Từ cầu
Suối Sâu đến giáp ranh Trung Hiệp
2 |
0.6 |
1 |
90,000 |
66,000 |
48,000 |
|
|
|
Từ cầu
Suối Sâu đến giáp ranh Cam Ḥa |
0.6 |
2 |
66,000 |
48,000 |
36,000 |
|
|
Thôn Trung
Hiệp 2 |
|
0.6 |
2 |
66,000 |
48,000 |
36,000 |
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh
Thái |
|
0.7 |
1 |
105,000 |
77,000 |
56,000 |
|
|
Thôn Suối
Cát |
|
0.7 |
1 |
105,000 |
77,000 |
56,000 |
|
|
Thôn Tân
Phú |
|
0.7 |
2 |
77,000 |
56,000 |
42,000 |
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Tân
Thành |
Từ Quốc
lộ 1 đến
kênh chính |
1.0 |
1 |
150,000 |
110,000 |
80,000 |
|
|
|
Đoạn c̣n lại |
1.0 |
2 |
110,000 |
80,000 |
60,000 |
|
|
Thôn Tân
Quư |
|
1.0 |
1 |
150,000 |
110,000 |
80,000 |
|
|
Thôn Tân
Phú |
|
1.0 |
1 |
150,000 |
110,000 |
80,000 |
|
|
Thôn Tân
Sinh Đông |
Khỏang giữa
đường Đồng
Bà Th́n- Suối Cát với đường
Lam Sơn (ven đường Lam Sơn,
cách 50m về phía Bắc). |
1.0 |
1 |
150,000 |
110,000 |
80,000 |
|
|
|
Đoạn
c̣n lại |
1.0 |
2 |
110,000 |
80,000 |
60,000 |
|
|
Thôn Tân
Lập |
|
1.0 |
2 |
110,000 |
80,000 |
60,000 |
|
|
Thôn Tân
Sinh Tây |
|
1.0 |
2 |
110,000 |
80,000 |
60,000 |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Cửa
Tùng |
|
0.5 |
1 |
75,000 |
55,000 |
40,000 |
|
|
Thôn Hiền
Lương |
|
0.5 |
1 |
75,000 |
55,000 |
40,000 |
|
|
Thôn Triệu
Hải |
|
0.5 |
1 |
75,000 |
55,000 |
40,000 |
|
|
Thôn Thủy
Ba |
|
0.5 |
1 |
75,000 |
55,000 |
40,000 |
|
|
Thôn Tân
An |
|
0.5 |
2 |
55,000 |
40,000 |
30,000 |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh
Đông |
|
0.6 |
1 |
90,000 |
66,000 |
48,000 |
|
|
Thôn Vĩnh
|
|
0.6 |
1 |
90,000 |
66,000 |
48,000 |
|
|
Thôn Vĩnh
Trung |
|
0.6 |
1 |
90,000 |
66,000 |
48,000 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Văn
Thủy 1 |
|
0.5 |
1 |
75,000 |
55,000 |
40,000 |
|
|
Thôn Văn
Thủy 2 |
|
0.5 |
2 |
55,000 |
40,000 |
30,000 |
|
|
Thôn Tân
Lập |
|
0.5 |
2 |
55,000 |
40,000 |
30,000 |
|
11 |
Suối Cát |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Tân
Xương 1 |
|
1.5 |
1 |
225,000 |
165,000 |
120,000 |
|
|
Thôn Tân
Xương 2 |
|
1.5 |
2 |
165,000 |
120,000 |
90,000 |
|
|
Thôn Khánh
Thành Bắc |
|
1.5 |
1 |
225,000 |
165,000 |
120,000 |
|
|
Thôn Khánh
Thành |
|
1.5 |
1 |
225,000 |
165,000 |
120,000 |
|
12 |
Suối Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Dầu
Sơn |
|
1.8 |
1 |
270,000 |
198,000 |
144,000 |
|
|
Thôn Dầu
Sơnồng cau |
|
1.8 |
1 |
270,000 |
198,000 |
144,000 |
|
|
Thôn Cây
Xoài |
|
1.8 |
1 |
270,000 |
198,000 |
144,000 |
|
|
Thôn Vĩnh
Phú |
|
1.8 |
2 |
198,000 |
144,000 |
108,000 |
|
II |
CÁC XĂ VÀ THÔN MIỀN NÚI |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Văn
Sơn |
|
0.8 |
1MN |
32,000 |
24,000 |
17,600 |
|
2 |
Sơn Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Suối
Cốc |
|
0.5 |
1MN |
20,000 |
15,000 |
11,000 |
|
|
Thôn VaLy |
|
0.5 |
2MN |
15,000 |
11,000 |
7,500 |
|
3 |
Suối cát |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Suối
Lau 1 |
|
1.5 |
1MN |
60,000 |
45,000 |
33,000 |
|
|
Thôn Suối
Lau 2 |
|
1.5 |
2MN |
45,000 |
33,000 |
22,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH |
|
|
|
|
|
||
|
Căn cứ khung giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phí
nông nghiệp cụ thể được xác định theo vị trí, loại đường
và hệ số như xác định giá đất ở quy định nêu trên. |
|||||||