Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

1

3,000,000

1,560,000

1,300,000

600,000

300,000

Các phường thuộc Thị xă Cam Ranh

 

2

1,800,000

960,000

800,000

400,000

200,000

 

 

 

 

 

3

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

 

 

 

 

 

4

600,000

420,000

350,000

200,000

150,000

I. ĐẤT Ở

 

 

 

5

400,000

240,000

200,000

150,000

120,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Tên đường mới

Giới hạn

Loại đường

Hệ số

Đơn giá

Điểm đầu

Điểm cuối

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bùi Thị Xuân

Hoàng Văn Thụ

Trần Quang Khải

5

0.80

320,000

192,000

160,000

120,000

96,000

2

Cao Thắng

Hoàng Văn Thụ

Lê Hồng Phong

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

3

Chi Lăng

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Thái Học

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

4

Chu Văn An

Nguyễn Trọng Kỷ

Phạm Ngũ Lăo

5

0.80

320,000

192,000

160,000

120,000

96,000

 

 

Phạm Ngũ Lăo

Nguyễn Tri Phương

4

0.70

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

5

Cù Chính Lan

Hùng Vương

Chu Văn An

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

6

Điện Biên Phủ

Hùng Vương

Cống bản

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

 

 

Cống bản

Đường 3/4

2

0.80

1,440,000

768,000

640,000

320,000

160,000

7

Đường 22/8

Hoàng Văn Thụ

Đường 3/4

1

1.00

3,000,000

1,560,000

1,300,000

600,000

300,000

8

Đường tả mương tiêu lũ

Lê Duẩn

Hoàng Văn Thụ

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

9

Đường 3/4

Hùng Vương

Tố Hữu

1

0.60

1,800,000

936,000

780,000

360,000

180,000

 

 

Tố Hữu

Vơ Thị Sáu

1

0.70

2,100,000

1,092,000

910,000

420,000

210,000

 

 

Vơ Thị Sáu

Nguyễn Trọng Kỷ

1

0.60

1,800,000

936,000

780,000

360,000

180,000

10

Đường lên làng Dân tộc

Hùng Vương

Làng dân tộc

4

0.80

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

11

Đường vào băi tắm Cam Phúc Nam

Hùng Vương

Ngă ba đường xuống làng Cam Xuân

4

0.90

540,000

378,000

315,000

180,000

135,000

12

Đường vào Nhà máy Thuỷ tinh (cũ)

Phạm Văn Đồng

Hết Nhà máy thủy tinh

4

0.80

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

13

Hoàng Văn Thụ

Tố Hữu

Nguyễn Viết Xuân

3

0.60

600,000

360,000

300,000

150,000

108,000

 

 

Nguyễn Viết Xuân

Nguyễn Thị Minh Khai

2

0.70

1,260,000

672,000

560,000

280,000

140,000

 

 

Nguyễn Thị Minh Khai

Kho Mễ Cốc

3

0.80

800,000

480,000

400,000

200,000

144,000

14

Hùng Vương

Giáp ranh xă Cam Thành Bắc

Đường vào Kho đạn 858

3

0.80

800,000

480,000

400,000

200,000

144,000

 

 

Đường vào Kho đạn 858

Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)

2

0.80

1,440,000

768,000

640,000

320,000

160,000

 

 

Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)

Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)

1

0.70

2,100,000

1,092,000

910,000

420,000

210,000

 

 

Từ nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)

đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)

2

1.00

1,800,000

960,000

800,000

400,000

200,000

 

 

đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)

Cống km số 8

1

0.70

2,100,000

1,092,000

910,000

420,000

210,000

 

 

Cống km số 8

Cống km số 6

2

0.80

1,440,000

768,000

640,000

320,000

160,000

 

 

Cống km số 6

đường Nguyễn Lương Bằng

2

0.90

1,620,000

864,000

720,000

360,000

180,000

 

 

đường Nguyễn Lương Bằng

Phạm Văn Đồng

1

0.80

2,400,000

1,248,000

1,040,000

480,000

240,000

 

 

Phạm Văn Đồng

Ngă 5 (đường 22/8)

1

0.90

2,700,000

1,404,000

1,170,000

540,000

270,000

 

 

Ngă 5 (đường 22/8)

Tỉnh lộ 9  và đường Trần Hưng Đạo

1

1.00

3,000,000

1,560,000

1,300,000

600,000

300,000

 

 

Tỉnh lộ 9  và đường Trần Hưng Đạo

Cầu Trà Long

1

0.80

2,400,000

1,248,000

1,040,000

480,000

240,000

 

 

Cầu Trà Long

Cầu Ba

2

0.90

1,620,000

864,000

720,000

360,000

180,000

 

 

Cầu Ba

Giáp ranh xă Cam Thịnh Đông

3

0.80

800,000

480,000

400,000

200,000

144,000

15

Huỳnh Thúc Kháng

Hùng Vương

Hoàng Văn Thụ

2

0.90

1,620,000

864,000

720,000

360,000

180,000

16

Lê Đại Hành

Hùng Vương

Lê Duẩn

4

0.90

540,000

378,000

315,000

180,000

135,000

17

Lê Duẩn

ngă 5 đường Hùng Vương

Tố Hữu

2

0.80

1,440,000

768,000

640,000

320,000

160,000

 

 

Tố Hữu

Trần Nhân Tông

3

0.70

700,000

420,000

350,000

175,000

126,000

 

 

Trần Nhân Tông

Nguyễn Lương Bằng

4

0.80

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

 

 

Đoạn qua phường Cam Phúc Bắc

5

0.80

320,000

192,000

160,000

120,000

96,000

18

Lê Hồng Phong

Thị đội Cam Ranh

Đường 22/8

2

0.70

1,260,000

672,000

560,000

280,000

140,000

 

 

Đường 22/8

Nguyễn Thị Minh Khai

2

1.00

1,800,000

960,000

800,000

400,000

200,000

19

Lê Thánh Tông

Hùng Vương

Km 0+850 (BT nhựa )

4

1.00

600,000

420,000

350,000

200,000

150,000

20

Lương Thế Vinh

Phan Chu trinh

Nguyễn Thái Học

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

21

Lương Văn Can

Nguyễn Chí Thanh

Chùa Giác Hoa

4

0.80

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

22

Ngô Mây

Hùng Vương

Hoàng Văn Thụ

3

0.80

800,000

480,000

400,000

200,000

144,000

23

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tố Hữu

Phan Đ́nh Phùng

4

0.75

450,000

315,000

262,500

150,000

112,500

 

 

Phan Đ́nh Phùng

Đường 22/8

4

0.80

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

 

 

Đường 22/8

Phạm Ngũ Lăo

4

0.75

450,000

315,000

262,500

150,000

112,500

24

Nguyễn Chí Thanh

Hùng Vương

Cổng gác 1

1

0.80

2,400,000

1,248,000

1,040,000

480,000

240,000

 

 

Cổng gác 1

Cổng gác 2 vùng 4

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

25

Nguyễn Công Trứ

Hùng Vương

Đường hẽm, phía Bắc gíap ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp bà Trần Thị Chi

2

0.90

1,620,000

864,000

720,000

360,000

180,000

 

 

Đường hẽm, phía Bắc gíap ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp bà Trần Thị Chi

phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn nghĩa Quư

2

0.70

1,260,000

672,000

560,000

280,000

140,000

 

 

phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn nghĩa Quư

Giáp ranh xă Cam Thành Nam

4

0.70

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

26

Nguyễn Du

Phạm Văn Đồng

Hùng Vương

4

0.70

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

 

 

Hùng Vương

Kè chắn biển

5

0.80

320,000

192,000

160,000

120,000

96,000

27

Nguyễn Đức Cảnh

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Hồng Phong

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

28

Nguyễn Lương Bằng

Hùng Vương

Lê Duẩn

4

0.90

540,000

378,000

315,000

180,000

135,000

29

Nguyễn Thái Học

Tố Hữu

Đường 22/8

2

0.70

1,260,000

672,000

560,000

280,000

140,000

 

 

Đường 22/8

Nguyễn Thị Minh Khai 

2

1.00

1,800,000

960,000

800,000

400,000

200,000

30

Nguyễn Thị Định

Phan Chu Trinh

Nguyễn Thái Học

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

31

Nguyễn Thị Minh Khai

Hùng Vương

Hoàng Văn Thụ

1

0.70

2,100,000

1,092,000

910,000

420,000

210,000

 

 

Hoàng Văn Thụ

Núi

2

0.60

1,080,000

576,000

480,000

240,000

120,000

32

Nguyễn Trăi

Vơ Thị Sáu

Nguyễn Lương Bằng

4

0.75

450,000

315,000

262,500

150,000

112,500

 

 

Nguyễn Trọng Kỹ

Cảng cá

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

33

Nguyễn Tri Phương

Hùng Vương

Chu Văn An

4

1.00

600,000

420,000

350,000

200,000

150,000

34

Nguyễn Trọng Kỷ

Hùng Vương

Giáp cảng Ba Ng̣i

1

0.90

2,700,000

1,404,000

1,170,000

540,000

270,000

35

Nguyễn Văn Trổi 

Hùng Vương

Ngă tư
giáp nhà ông Mau

2

0.70

1,260,000

672,000

560,000

280,000

140,000

 

 

Đoạn c̣n lại

 

3

0.60

600,000

360,000

300,000

150,000

108,000

36

Nguyễn Viết Xuân

Hoàng Văn Thụ

Lê Hồng Phong

3

0.80

800,000

480,000

400,000

200,000

144,000

37

Phạm Hùng

Hùng Vương

Phạm Văn Đồng

2

1

1,800,000

960,000

800,000

400,000

200,000

38

Phạm Văn Đồng

Hùng Vương

Lê Đại Hành

1

0.60

1,800,000

936,000

780,000

360,000

180,000

 

 

Hùng Vương

Đường 22/8

1

0.70

2,100,000

1,092,000

910,000

420,000

210,000

 

 

Nguyễn Trọng Kỷ

Đường 22/8

1

0.80

2,400,000

1,248,000

1,040,000

480,000

240,000

39

Phan Bội Châu

Đường 3/4

Tô Văn Ơn

4

0.80

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

40

Phan Chu Trinh

Tố Hữu

Đường 22/8

2

0.70

1,260,000

672,000

560,000

280,000

140,000

 

 

 Đường 22/8

Nguyễn Thị Minh Khai

2

1.00

1,800,000

960,000

800,000

400,000

200,000

41

Phan Đ́nh Phùng

Hùng Vương

Đường 3/4

4

0.75

450,000

315,000

262,500

150,000

112,500

42

Quang Trung

Đường 22/8

Trần Quốc Toản

4

0.75

450,000

315,000

262,500

150,000

112,500

43

Tỉnh lộ 9

Hùng Vương

Trần Quang Khải

2

0.90

1,620,000

864,000

720,000

360,000

180,000

 

 

Trần Quang Khải

Giáp  ranh xă Cam Phước Đông

3

0.70

700,000

420,000

350,000

175,000

126,000

44

Tố Hữu

Nguyễn Thái Học

Lê Duẩn

4

1.00

600,000

420,000

350,000

200,000

150,000

 

 

Lê Duẩn

Hùng Vương

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

45

Tô Văn Ơn

Nguyễn Trọng Kỷ

Phan Bội Châu

3

0.80

800,000

480,000

400,000

200,000

144,000

46

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

Biển

3

0.80

800,000

480,000

400,000

200,000

144,000

47

Trần Nguyên Hăn

Hùng Vương

Phạm Văn Đồng

4

0.80

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

48

Trần Nhân Tông

Hùng Vương

Đường 3/4

3

0.70

700,000

420,000

350,000

175,000

126,000

49

Trần Quốc Toản

Đường 3/4

Nguyễn Trăi

3

0.70

700,000

420,000

350,000

175,000

126,000

 

 

Nguyễn Trăi

Phan Bội Châu

4

0.70

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

50

Trường Chinh

Hùng Vương

Cảng số 4

3

0.85

850,000

510,000

425,000

212,500

153,000

51

Vơ Thị Sáu

Đường 3/4

Phan Bội Châu

3

0.70

700,000

420,000

350,000

175,000

126,000

52

Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đ́nh vùng 4 HQ

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1

Đường số 6

Đường số 9

5

0.70

280,000

168,000

140,000

105,000

84,000

 

Đường số 1A

Đường số 6

Đường số 5B

5

0.70

280,000

168,000

140,000

105,000

84,000

 

Đường số 2

Đường số 6

Đường số 9

5

0.80

320,000

192,000

160,000

120,000

96,000

 

Đường số 3

Đường số 6

Đường số 9

5

0.85

340,000

204,000

170,000

127,500

102,000

 

Đường số 4

Đường số 6

Đường số 9

5

0.75

300,000

180,000

150,000

112,500

90,000

 

Đường số 4A

Đường số 6

Đường số 2A

5

0.70

280,000

168,000

140,000

105,000

84,000

 

Đường số 5

Đường số 6

Đường số 9

5

0.65

260,000

156,000

130,000

97,500

78,000

 

Đường số 5A

Đường số 6

Đường số 2A

5

0.65

260,000

156,000

130,000

97,500

78,000

 

Đường số 6

Đường số 5

cuối đường

5

1.00

400,000

240,000

200,000

150,000

120,000

 

Đường số 7

Đường số 1

cuối đường

5

0.65

260,000

156,000

130,000

97,500

78,000

53

Khu Quy hoạch  25 ha

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch trên 13m

4

0.90

540,000

378,000

315,000

180,000

135,000

 

Đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống

4

0.70

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

54

QH dân cư khóm 2, Cam Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường D1

Đường Q1

Đường Q4

4

1.00

600,000

420,000

350,000

200,000

150,000

 

Đường D2

Đường Q1

Đường Q3

4

0.75

450,000

315,000

262,500

150,000

112,500

 

Đường Q1

Lê Duẩn

Hết khu QH

4

0.7

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

 

Đường Q2

Đường D1

Đường D2

4

0.75

450,000

315,000

262,500

150,000

112,500

 

Đường Q3

Phạm Văn Đồng

Nhà công vụ

4

0.9

540,000

378,000

315,000

180,000

135,000

 

 

Nhà công vụ

Lê Duẩn

4

0.8

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

 

Đường Q4

Đường D1

Hết khu QH

4

0.7

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

55

Các đường khu vực chợ thị xă

1

0.70

2,100,000

1,092,000

910,000

420,000

210,000

56

Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa

4

0.80

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

57

Các đường c̣n lại

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuộc các phường Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh, và Ba Ng̣i

5

1.00

400,000

240,000

200,000

150,000

120,000

 

- Thuộc các phường Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam

5

0.80

320,000

192,000

160,000

120,000

96,000

Ghi chú :
Các đường, đoạn đường đă được đặt tên theo quy hoạch nhưng hiện trạng thực tế chưa có đường hoặc là đường đất chiều rộng nhỏ (dưới 8m) th́ được tính theo hiện trạng thực tế: căn cứ vào chiều rộng thực tế của đường, đoạn đường để xác định là vị trí 2, 3, 4, hoặc 5 của đường có lối đi ra gần hơn, thuận lợi hơn.

II. ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

Căn cứ khung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cụ thể được xác định theo vị trí, loại đường và hệ số như xác định giá đất ở quy định nêu trên.

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

Loại đường

Giá đất

Thị xă Cam Ranh

1

1,600,000

 

 

 

2

800,000

I. ĐẤT Ở

 

3

400,000

 

 

 

 

 

STT

TÊN ĐƯỜNG

Loại đường

Hệ số

Giá đất
theo hệ số

I

QUỐC LỘ 1 ĐI QUA XĂ CAM THỊNH ĐÔNG

 

 

 

 

Từ giáp ranh phường Ba Ng̣i đến hết sân bóng đá

2

0.70

560,000

 

Tiếp theo đến Trạm thu phí

2

0.90

720,000

 

Tiếp theo đến cầu Nước Mặn

3

0.80

320,000

 

Tiếp theo đến giáp ranh tỉnh Ninh Thuận

2

0.80

640,000

II

TỈNH LỘ 3

 

 

 

 

Đoạn qua xă Cam Phước Đông

3

0.60

240,000

III

ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM

 

 

 

 

Từ ngă ba đi vào chùa Ông Lăo (giáp phường Cam Phúc Bắc) lên đến giáp cống ông Cúc

3

1.00

400,000

 

Tiếp theo đến ngă ba đường vào chợ Cam Thành Nam (đường liên thôn số 3)

3

0.80

320,000

 

Tiếp theo đến đường vào mỏ đá

3

0.75

300,000

 

Đoạn c̣n lại

3

0.70

280,000

IV

ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9

 

 

 

 

Từ giáp phường Ba Ng̣i đến đường ray số 2

3

1.00

400,000

 

Tiếp theo đến hết trụ sở UBND xă Cam Phước Đông

3

1.10

440,000

 

Tiếp theo đến giáp ranh xă Cam Phước Tây

3

1.20

480,000

V

QUỐC LỘ 27B

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 1 đến đường sắt

3

1.10

440,000

 

Tiếp theo đến giáp ranh xă Cam Thịnh Tây

3

0.60

240,000

 

Đoạn c̣n lại

Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn

VI

ĐƯỜNG SỐ 2 (xă Cam Thành Nam)

 

 

 

 

Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến giáp ranh xă Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm

3

0.50

200,000

VII

ĐƯỜNG SỐ 3 (xă Cam Thành Nam)

 

 

 

 

Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngă tư đường vào chợ

3

0.60

240,000

VIII

ĐƯỜNG SỐ 16 (xă Cam Thành Nam)

 

 

 

 

Từ đường số 2 đến giáp ngă tư (nhà ông Nguyễn Thành Ngôn)

3

0.50

200,000

 

Tiếp theo đến ngă tư đường vào chợ

3

0.60

240,000

IX

ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP (Điểm đầu QL 1 đến UBND xă Cam Lập)

3

0.60

240,000

 

 

 

 

 

II. ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

          Căn cứ khung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cụ thể được xác định theo vị trí, loại đường và hệ số như xác định giá đất ở quy định nêu trên.

 

 

 

 

 

 

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

đồng
bằng

1

150,000

110,000

80,000

Các xă thuộc Thị xă Cam Ranh

2

110,000

80,000

60,000

 

 

 

miền
núi

1MN

40,000

30,000

22,000

I. ĐẤT Ở

 

2MN

30,000

22,000

15,000

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

TÊN XĂ

Hệ số

Khu vực

Giá đất theo hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

CÁC XĂ ĐỒNG BẰNG

 

 

 

 

 

 

1

Cam Thành Nam

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Quăng Phúc

Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm đến đường trước nhà ông Khoan (đoạn đường số 2 đến đường vào thôn Quăng Ḥa)

1.3

1

195,000

143,000

104,000

 

 

Đoạn c̣n lại

1.3

2

143,000

104,000

78,000

 

Thôn Ḥa Do 7

Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm đến đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá).

1.3

1

195,000

143,000

104,000

 

 

Đoạn c̣n lại

1.3

2

143,000

104,000

78,000

 

Thôn Quăng Ḥa

 

1.3

2

143,000

104,000

78,000

2

Cam Phước Đông

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất

Từ Tỉnh lộ 9 đến đường sắt; Từ Tỉnh lộ 9 đến tràn thứ 1 theo 2 đường lên (thôn Thống Nhất đến thôn Ḥa B́nh)

1.3

1

195,000

143,000

104,000

 

 

Đoạn c̣n lại

1.3

2

143,000

104,000

78,000

 

Thôn Tân Hiệp

Đoạn phía Nam đường sắt

1.3

1

195,000

143,000

104,000

 

 

Đoạn phía Bắc đường sắt

1.3

2

143,000

104,000

78,000

 

Thôn Ḥa B́nh

 

1.3

2

143,000

104,000

78,000

 

Thôn Giải Phóng

 

 

 

 

 

 

 

 

Xóm Hốc Đa

1.2

1

180,000

132,000

96,000

 

 

Xóm Suối Hai

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Xóm Bà Hùng

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Xóm Mới

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Xóm Đá Vôi

1.0

2

110,000

80,000

60,000

3

Cam Thịnh Đông

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Ḥa Diêm 1

 

1.3

1

195,000

143,000

104,000

 

Thôn Ḥa Diêm 2

 

1.3

1

195,000

143,000

104,000

 

Thôn Hiệp Thanh

 

1.3

2

143,000

104,000

78,000

 

Thôn Mỹ Thanh

 

1.3

1

195,000

143,000

104,000

4

Cam Lập

 

 

 

 

 

 

 

Thôn nước ngọt

 

1.3

2

143,000

104,000

78,000

II

CÁC XĂ VÀ THÔN MIỀN NÚI

 

 

 

 

 

 

1

Cam Thịnh Tây

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Sông Cạn

 

1.8

1MN

72,000

54,000

39,600

 

Thôn Thịnh Sơn

 

1.8

2MN

54,000

39,600

27,000

 

Thôn Suối Rua

 

1.8

2MN

54,000

39,600

27,000

2

Cam Lập

 

 

 

 

 

 

 

Thôn B́nh Lập

 

1.8

2MN

54,000

39,600

27,000

3

Cam B́nh

 

 

 

 

 

 

 

Thôn B́nh Ba

 

1.8

1MN

72,000

54,000

39,600

 

Thôn B́nh Hưng

 

1.8

2MN

54,000

39,600

27,000

 

 

 

 

 

 

 

 

II. ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

          Căn cứ khung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp cụ thể được xác định theo vị trí, loại đường và hệ số như xác định giá đất ở quy định nêu trên.