|
|
|
|
|
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT |
|
1 |
3,000,000 |
1,560,000 |
1,300,000 |
600,000 |
300,000 |
|||
|
Các phường thuộc Thị xă Cam
Ranh |
|
2 |
1,800,000 |
960,000 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|||
|
|
|
|
|
|
3 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
|
|
|
|
|
4 |
600,000 |
420,000 |
350,000 |
200,000 |
150,000 |
|
|
|
|
|
5 |
400,000 |
240,000 |
200,000 |
150,000 |
120,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên đường mới |
Giới hạn |
Loại đường |
Hệ số |
Đơn giá |
|||||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||||
|
1 |
Bùi Thị Xuân |
Hoàng Văn Thụ |
Trần Quang Khải |
5 |
0.80 |
320,000 |
192,000 |
160,000 |
120,000 |
96,000 |
|
2 |
Cao Thắng |
Hoàng Văn Thụ |
Lê Hồng Phong |
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
3 |
Chi Lăng |
Hoàng Văn Thụ |
Nguyễn Thái Học |
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
4 |
|
Nguyễn Trọng
Kỷ |
Phạm Ngũ Lăo |
5 |
0.80 |
320,000 |
192,000 |
160,000 |
120,000 |
96,000 |
|
|
|
Phạm Ngũ Lăo |
Nguyễn Tri
Phương |
4 |
0.70 |
420,000 |
294,000 |
245,000 |
140,000 |
105,000 |
|
5 |
Cù Chính Lan |
Hùng Vương |
|
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
6 |
Điện Biên
Phủ |
Hùng Vương |
Cống bản |
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
|
|
Cống bản |
Đường 3/4 |
2 |
0.80 |
1,440,000 |
768,000 |
640,000 |
320,000 |
160,000 |
|
7 |
Đường
22/8 |
Hoàng Văn Thụ |
Đường 3/4 |
1 |
1.00 |
3,000,000 |
1,560,000 |
1,300,000 |
600,000 |
300,000 |
|
8 |
Đường
tả mương tiêu lũ |
Lê Duẩn |
Hoàng Văn Thụ |
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
9 |
Đường
3/4 |
Hùng Vương |
Tố Hữu |
1 |
0.60 |
1,800,000 |
936,000 |
780,000 |
360,000 |
180,000 |
|
|
|
Tố Hữu |
Vơ Thị Sáu |
1 |
0.70 |
2,100,000 |
1,092,000 |
910,000 |
420,000 |
210,000 |
|
|
|
Vơ Thị Sáu |
Nguyễn Trọng
Kỷ |
1 |
0.60 |
1,800,000 |
936,000 |
780,000 |
360,000 |
180,000 |
|
10 |
Đường
lên làng Dân tộc |
Hùng Vương |
Làng dân tộc |
4 |
0.80 |
480,000 |
336,000 |
280,000 |
160,000 |
120,000 |
|
11 |
Đường
vào băi tắm |
Hùng Vương |
Ngă ba
đường xuống làng Cam Xuân |
4 |
0.90 |
540,000 |
378,000 |
315,000 |
180,000 |
135,000 |
|
12 |
Đường
vào Nhà máy Thuỷ tinh (cũ) |
Phạm Văn
Đồng |
Hết Nhà máy
thủy tinh |
4 |
0.80 |
480,000 |
336,000 |
280,000 |
160,000 |
120,000 |
|
13 |
Hoàng Văn
Thụ |
Tố Hữu |
Nguyễn Viết
Xuân |
3 |
0.60 |
600,000 |
360,000 |
300,000 |
150,000 |
108,000 |
|
|
|
Nguyễn Viết
Xuân |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
2 |
0.70 |
1,260,000 |
672,000 |
560,000 |
280,000 |
140,000 |
|
|
|
Nguyễn Thị Minh
Khai |
Kho Mễ Cốc |
3 |
0.80 |
800,000 |
480,000 |
400,000 |
200,000 |
144,000 |
|
14 |
Hùng Vương |
Giáp ranh xă Cam Thành
Bắc |
Đường vào
Kho đạn 858 |
3 |
0.80 |
800,000 |
480,000 |
400,000 |
200,000 |
144,000 |
|
|
|
Đường vào
Kho đạn 858 |
Đường lên
Nghĩa Phú (phía |
2 |
0.80 |
1,440,000 |
768,000 |
640,000 |
320,000 |
160,000 |
|
|
|
Đường lên
Nghĩa Phú (phía |
Nhà thờ Tin Lành và
đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ
(đường N5) |
1 |
0.70 |
2,100,000 |
1,092,000 |
910,000 |
420,000 |
210,000 |
|
|
|
Từ nhà thờ Tin
Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ
(đường N5) |
đường Hà
Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường) |
2 |
1.00 |
1,800,000 |
960,000 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
|
|
đường Hà
Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường) |
Cống km số 8 |
1 |
0.70 |
2,100,000 |
1,092,000 |
910,000 |
420,000 |
210,000 |
|
|
|
Cống km số 8 |
Cống km số 6 |
2 |
0.80 |
1,440,000 |
768,000 |
640,000 |
320,000 |
160,000 |
|
|
|
Cống km số 6 |
đường
Nguyễn Lương Bằng |
2 |
0.90 |
1,620,000 |
864,000 |
720,000 |
360,000 |
180,000 |
|
|
|
đường
Nguyễn Lương Bằng |
Phạm Văn
Đồng |
1 |
0.80 |
2,400,000 |
1,248,000 |
1,040,000 |
480,000 |
240,000 |
|
|
|
Phạm Văn
Đồng |
Ngă 5
(đường 22/8) |
1 |
0.90 |
2,700,000 |
1,404,000 |
1,170,000 |
540,000 |
270,000 |
|
|
|
Ngă 5
(đường 22/8) |
Tỉnh lộ 9 và đường Trần
Hưng Đạo |
1 |
1.00 |
3,000,000 |
1,560,000 |
1,300,000 |
600,000 |
300,000 |
|
|
|
Tỉnh lộ 9 và đường Trần
Hưng Đạo |
Cầu Trà Long |
1 |
0.80 |
2,400,000 |
1,248,000 |
1,040,000 |
480,000 |
240,000 |
|
|
|
Cầu Trà Long |
Cầu Ba |
2 |
0.90 |
1,620,000 |
864,000 |
720,000 |
360,000 |
180,000 |
|
|
|
Cầu Ba |
Giáp ranh xă Cam
Thịnh Đông |
3 |
0.80 |
800,000 |
480,000 |
400,000 |
200,000 |
144,000 |
|
15 |
Huỳnh Thúc
Kháng |
Hùng Vương |
Hoàng Văn Thụ |
2 |
0.90 |
1,620,000 |
864,000 |
720,000 |
360,000 |
180,000 |
|
16 |
Lê Đại
Hành |
Hùng Vương |
Lê Duẩn |
4 |
0.90 |
540,000 |
378,000 |
315,000 |
180,000 |
135,000 |
|
17 |
Lê Duẩn |
ngă 5 đường
Hùng Vương |
Tố Hữu |
2 |
0.80 |
1,440,000 |
768,000 |
640,000 |
320,000 |
160,000 |
|
|
|
Tố Hữu |
Trần Nhân Tông |
3 |
0.70 |
700,000 |
420,000 |
350,000 |
175,000 |
126,000 |
|
|
|
Trần Nhân Tông |
Nguyễn
Lương Bằng |
4 |
0.80 |
480,000 |
336,000 |
280,000 |
160,000 |
120,000 |
|
|
|
Đoạn qua
phường Cam Phúc Bắc |
5 |
0.80 |
320,000 |
192,000 |
160,000 |
120,000 |
96,000 |
|
|
18 |
Lê Hồng Phong |
Thị đội
Cam Ranh |
Đường 22/8 |
2 |
0.70 |
1,260,000 |
672,000 |
560,000 |
280,000 |
140,000 |
|
|
|
Đường 22/8 |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
2 |
1.00 |
1,800,000 |
960,000 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
19 |
Lê Thánh Tông |
Hùng Vương |
Km 0+850 (BT nhựa ) |
4 |
1.00 |
600,000 |
420,000 |
350,000 |
200,000 |
150,000 |
|
20 |
Lương
Thế Vinh |
Phan Chu trinh |
Nguyễn Thái Học |
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
21 |
Lương
Văn Can |
Nguyễn Chí Thanh |
Chùa Giác Hoa |
4 |
0.80 |
480,000 |
336,000 |
280,000 |
160,000 |
120,000 |
|
22 |
Ngô Mây |
Hùng Vương |
Hoàng Văn Thụ |
3 |
0.80 |
800,000 |
480,000 |
400,000 |
200,000 |
144,000 |
|
23 |
Nguyễn
Bỉnh Khiêm |
Tố Hữu |
Phan Đ́nh Phùng |
4 |
0.75 |
450,000 |
315,000 |
262,500 |
150,000 |
112,500 |
|
|
|
Phan Đ́nh Phùng |
Đường 22/8 |
4 |
0.80 |
480,000 |
336,000 |
280,000 |
160,000 |
120,000 |
|
|
|
Đường 22/8 |
Phạm Ngũ Lăo |
4 |
0.75 |
450,000 |
315,000 |
262,500 |
150,000 |
112,500 |
|
24 |
Nguyễn Chí
Thanh |
Hùng Vương |
Cổng gác 1 |
1 |
0.80 |
2,400,000 |
1,248,000 |
1,040,000 |
480,000 |
240,000 |
|
|
|
Cổng gác 1 |
Cổng gác 2 vùng 4 |
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
25 |
Nguyễn Công
Trứ |
Hùng Vương |
Đường hẽm,
phía Bắc gíap ông Phạm Văn Ái, phía |
2 |
0.90 |
1,620,000 |
864,000 |
720,000 |
360,000 |
180,000 |
|
|
|
Đường
hẽm, phía Bắc gíap ông Phạm Văn Ái, phía |
phía |
2 |
0.70 |
1,260,000 |
672,000 |
560,000 |
280,000 |
140,000 |
|
|
|
phía |
Giáp ranh xă Cam Thành |
4 |
0.70 |
420,000 |
294,000 |
245,000 |
140,000 |
105,000 |
|
26 |
Nguyễn Du |
Phạm Văn
Đồng |
Hùng Vương |
4 |
0.70 |
420,000 |
294,000 |
245,000 |
140,000 |
105,000 |
|
|
|
Hùng Vương |
Kè chắn biển |
5 |
0.80 |
320,000 |
192,000 |
160,000 |
120,000 |
96,000 |
|
27 |
Nguyễn Đức
Cảnh |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
Lê Hồng Phong |
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
28 |
Nguyễn
Lương Bằng |
Hùng Vương |
Lê Duẩn |
4 |
0.90 |
540,000 |
378,000 |
315,000 |
180,000 |
135,000 |
|
29 |
Nguyễn Thái
Học |
Tố Hữu |
Đường 22/8 |
2 |
0.70 |
1,260,000 |
672,000 |
560,000 |
280,000 |
140,000 |
|
|
|
Đường 22/8 |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
2 |
1.00 |
1,800,000 |
960,000 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
30 |
Nguyễn
Thị Định |
Phan Chu Trinh |
Nguyễn Thái Học |
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
31 |
Nguyễn
Thị Minh Khai |
Hùng Vương |
Hoàng Văn Thụ |
1 |
0.70 |
2,100,000 |
1,092,000 |
910,000 |
420,000 |
210,000 |
|
|
|
Hoàng Văn Thụ |
Núi |
2 |
0.60 |
1,080,000 |
576,000 |
480,000 |
240,000 |
120,000 |
|
32 |
Nguyễn Trăi |
Vơ Thị Sáu |
Nguyễn
Lương Bằng |
4 |
0.75 |
450,000 |
315,000 |
262,500 |
150,000 |
112,500 |
|
|
|
Nguyễn Trọng
Kỹ |
Cảng cá |
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
33 |
Nguyễn Tri
Phương |
Hùng Vương |
|
4 |
1.00 |
600,000 |
420,000 |
350,000 |
200,000 |
150,000 |
|
34 |
Nguyễn
Trọng Kỷ |
Hùng Vương |
Giáp cảng Ba Ng̣i |
1 |
0.90 |
2,700,000 |
1,404,000 |
1,170,000 |
540,000 |
270,000 |
|
35 |
Nguyễn Văn
Trổi |
Hùng Vương |
Ngă tư |
2 |
0.70 |
1,260,000 |
672,000 |
560,000 |
280,000 |
140,000 |
|
|
|
Đoạn c̣n
lại |
|
3 |
0.60 |
600,000 |
360,000 |
300,000 |
150,000 |
108,000 |
|
36 |
Nguyễn
Viết Xuân |
Hoàng Văn Thụ |
Lê Hồng Phong |
3 |
0.80 |
800,000 |
480,000 |
400,000 |
200,000 |
144,000 |
|
37 |
Phạm Hùng |
Hùng Vương |
Phạm Văn
Đồng |
2 |
1 |
1,800,000 |
960,000 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
38 |
Phạm Văn
Đồng |
Hùng Vương |
Lê Đại Hành |
1 |
0.60 |
1,800,000 |
936,000 |
780,000 |
360,000 |
180,000 |
|
|
|
Hùng Vương |
Đường 22/8 |
1 |
0.70 |
2,100,000 |
1,092,000 |
910,000 |
420,000 |
210,000 |
|
|
|
Nguyễn Trọng
Kỷ |
Đường 22/8 |
1 |
0.80 |
2,400,000 |
1,248,000 |
1,040,000 |
480,000 |
240,000 |
|
39 |
Phan Bội Châu |
Đường 3/4 |
Tô Văn Ơn |
4 |
0.80 |
480,000 |
336,000 |
280,000 |
160,000 |
120,000 |
|
40 |
Phan Chu Trinh |
Tố Hữu |
Đường 22/8 |
2 |
0.70 |
1,260,000 |
672,000 |
560,000 |
280,000 |
140,000 |
|
|
|
Đường 22/8 |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
2 |
1.00 |
1,800,000 |
960,000 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
41 |
Phan Đ́nh Phùng |
Hùng Vương |
Đường 3/4 |
4 |
0.75 |
450,000 |
315,000 |
262,500 |
150,000 |
112,500 |
|
42 |
Quang Trung |
Đường 22/8 |
Trần Quốc
Toản |
4 |
0.75 |
450,000 |
315,000 |
262,500 |
150,000 |
112,500 |
|
43 |
Tỉnh lộ 9 |
Hùng Vương |
Trần Quang Khải |
2 |
0.90 |
1,620,000 |
864,000 |
720,000 |
360,000 |
180,000 |
|
|
|
Trần Quang Khải |
Giáp ranh xă Cam Phước Đông |
3 |
0.70 |
700,000 |
420,000 |
350,000 |
175,000 |
126,000 |
|
44 |
Tố Hữu |
Nguyễn Thái Học |
Lê Duẩn |
4 |
1.00 |
600,000 |
420,000 |
350,000 |
200,000 |
150,000 |
|
|
|
Lê Duẩn |
Hùng Vương |
3 |
1.00 |
1,000,000 |
600,000 |
500,000 |
250,000 |
180,000 |
|
45 |
Tô Văn Ơn |
Nguyễn Trọng
Kỷ |
Phan Bội Châu |
3 |
0.80 |
800,000 |
480,000 |
400,000 |
200,000 |
144,000 |
|
46 |
Trần Hưng
Đạo |
Hùng Vương |
Biển |
3 |
0.80 |
800,000 |
480,000 |
400,000 |
200,000 |
144,000 |
|
47 |
Trần Nguyên Hăn |
Hùng Vương |
Phạm Văn
Đồng |
4 |
0.80 |
480,000 |
336,000 |
280,000 |
160,000 |
120,000 |
|
48 |
Trần Nhân Tông |
Hùng Vương |
Đường 3/4 |
3 |
0.70 |
700,000 |
420,000 |
350,000 |
175,000 |
126,000 |
|
49 |
Trần Quốc
Toản |
Đường 3/4 |
Nguyễn Trăi |
3 |
0.70 |
700,000 |
420,000 |
350,000 |
175,000 |
126,000 |
|
|
|
Nguyễn Trăi |
Phan Bội Châu |
4 |
0.70 |
420,000 |
294,000 |
245,000 |
140,000 |
105,000 |
|
50 |
Trường
Chinh |
Hùng Vương |
Cảng số 4 |
3 |
0.85 |
850,000 |
510,000 |
425,000 |
212,500 |
153,000 |
|
51 |
Vơ Thị Sáu |
Đường 3/4 |
Phan Bội Châu |
3 |
0.70 |
700,000 |
420,000 |
350,000 |
175,000 |
126,000 |
|
52 |
Khu Quy hoạch
chia lô đất ở gia đ́nh vùng 4 HQ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Đường
số 1 |
Đường
số 6 |
Đường
số 9 |
5 |
0.70 |
280,000 |
168,000 |
140,000 |
105,000 |
84,000 |
|
|
Đường
số 1A |
Đường
số 6 |
Đường
số 5B |
5 |
0.70 |
280,000 |
168,000 |
140,000 |
105,000 |
84,000 |
|
|
Đường
số 2 |
Đường
số 6 |
Đường
số 9 |
5 |
0.80 |
320,000 |
192,000 |
160,000 |
120,000 |
96,000 |
|
|
Đường
số 3 |
Đường
số 6 |
Đường
số 9 |
5 |
0.85 |
340,000 |
204,000 |
170,000 |
127,500 |
102,000 |
|
|
Đường
số 4 |
Đường
số 6 |
Đường
số 9 |
5 |
0.75 |
300,000 |
180,000 |
150,000 |
112,500 |
90,000 |
|
|
Đường
số 4A |
Đường
số 6 |
Đường
số 2A |
5 |
0.70 |
280,000 |
168,000 |
140,000 |
105,000 |
84,000 |
|
|
Đường
số 5 |
Đường
số 6 |
Đường
số 9 |
5 |
0.65 |
260,000 |
156,000 |
130,000 |
97,500 |
78,000 |
|
|
Đường
số 5A |
Đường
số 6 |
Đường
số 2A |
5 |
0.65 |
260,000 |
156,000 |
130,000 |
97,500 |
78,000 |
|
|
Đường
số 6 |
Đường
số 5 |
cuối
đường |
5 |
1.00 |
400,000 |
240,000 |
200,000 |
150,000 |
120,000 |
|
|
Đường
số 7 |
Đường
số 1 |
cuối
đường |
5 |
0.65 |
260,000 |
156,000 |
130,000 |
97,500 |
78,000 |
|
53 |
Khu Quy
hoạch 25 ha |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Đường quy hoạch trên 13m |
4 |
0.90 |
540,000 |
378,000 |
315,000 |
180,000 |
135,000 |
||
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 13m trở xuống |
4 |
0.70 |
420,000 |
294,000 |
245,000 |
140,000 |
105,000 |
||
|
54 |
QH dân cư khóm
2, |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Đường D1 |
Đường Q1 |
Đường Q4 |
4 |
1.00 |
600,000 |
420,000 |
350,000 |
200,000 |
150,000 |
|
|
Đường D2 |
Đường Q1 |
Đường Q3 |
4 |
0.75 |
450,000 |
315,000 |
262,500 |
150,000 |
112,500 |
|
|
Đường Q1 |
Lê Duẩn |
Hết khu QH |
4 |
0.7 |
420,000 |
294,000 |
245,000 |
140,000 |
105,000 |
|
|
Đường Q2 |
Đường D1 |
Đường D2 |
4 |
0.75 |
450,000 |
315,000 |
262,500 |
150,000 |
112,500 |
|
|
Đường Q3 |
Phạm Văn
Đồng |
Nhà công vụ |
4 |
0.9 |
540,000 |
378,000 |
315,000 |
180,000 |
135,000 |
|
|
|
Nhà công vụ |
Lê Duẩn |
4 |
0.8 |
480,000 |
336,000 |
280,000 |
160,000 |
120,000 |
|
|
Đường Q4 |
Đường D1 |
Hết khu QH |
4 |
0.7 |
420,000 |
294,000 |
245,000 |
140,000 |
105,000 |
|
55 |
Các
đường khu vực chợ thị xă |
1 |
0.70 |
2,100,000 |
1,092,000 |
910,000 |
420,000 |
210,000 |
||
|
56 |
Các
đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa |
4 |
0.80 |
480,000 |
336,000 |
280,000 |
160,000 |
120,000 |
||
|
57 |
Các
đường c̣n lại |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
- Thuộc các phường Cam Phú, Cam
Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh, và Ba Ng̣i |
5 |
1.00 |
400,000 |
240,000 |
200,000 |
150,000 |
120,000 |
||
|
|
- Thuộc các phường Cam Nghĩa,
Cam Phúc Bắc, Cam Phúc |
5 |
0.80 |
320,000 |
192,000 |
160,000 |
120,000 |
96,000 |
||
|
Ghi chú : |
||||||||||
|
II.
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Căn
cứ khung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp cụ thể được xác định theo
vị trí, loại đường và hệ số như
xác định giá đất ở quy định nêu trên. |
||||||||||
|
BẢNG GIÁ
ĐẤT |
Loại đường |
Giá đất |
||
|
Thị xă Cam Ranh |
1 |
1,600,000 |
||
|
|
|
|
2 |
800,000 |
|
|
|
3 |
400,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN
ĐƯỜNG |
Loại đường |
Hệ số |
Giá đất |
|
I |
QUỐC LỘ 1 ĐI QUA XĂ |
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh phường Ba Ng̣i
đến hết sân bóng đá |
2 |
0.70 |
560,000 |
|
|
Tiếp theo đến Trạm thu phí |
2 |
0.90 |
720,000 |
|
|
Tiếp theo đến cầu Nước
Mặn |
3 |
0.80 |
320,000 |
|
|
Tiếp theo đến giáp ranh tỉnh Ninh
Thuận |
2 |
0.80 |
640,000 |
|
II |
TỈNH LỘ 3 |
|
|
|
|
|
Đoạn qua xă Cam Phước Đông |
3 |
0.60 |
240,000 |
|
|
ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM |
|
|
|
|
|
Từ ngă ba đi vào chùa Ông Lăo (giáp
phường Cam Phúc Bắc) lên đến giáp cống ông
Cúc |
3 |
1.00 |
400,000 |
|
|
Tiếp theo đến ngă ba
đường vào chợ Cam Thành |
3 |
0.80 |
320,000 |
|
|
Tiếp theo đến đường vào
mỏ đá |
3 |
0.75 |
300,000 |
|
|
Đoạn c̣n lại |
3 |
0.70 |
280,000 |
|
IV |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 |
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Ba Ng̣i đến
đường ray số 2 |
3 |
1.00 |
400,000 |
|
|
Tiếp theo đến hết trụ
sở UBND xă Cam Phước Đông |
3 |
1.10 |
440,000 |
|
|
Tiếp theo đến giáp ranh xă Cam
Phước Tây |
3 |
1.20 |
480,000 |
|
V |
QUỐC LỘ 27B |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1 đến
đường sắt |
3 |
1.10 |
440,000 |
|
|
Tiếp theo đến giáp ranh xă Cam
Thịnh Tây |
3 |
0.60 |
240,000 |
|
|
Đoạn c̣n lại |
Áp dụng giá đất phi nông
nghiệp tại nông thôn |
||
|
VI |
ĐƯỜNG SỐ 2 (xă Cam Thành |
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Mỹ Ca -
Vĩnh Cẩm đến giáp ranh xă Cam Thành Bắc,
huyện Cam Lâm |
3 |
0.50 |
200,000 |
|
|
ĐƯỜNG SỐ 3 (xă Cam Thành |
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Mỹ Ca -
Vĩnh Cẩm đến ngă tư đường vào
chợ |
3 |
0.60 |
240,000 |
|
VIII |
ĐƯỜNG SỐ 16 (xă Cam Thành |
|
|
|
|
|
Từ đường số 2 đến
giáp ngă tư (nhà ông Nguyễn Thành Ngôn) |
3 |
0.50 |
200,000 |
|
|
Tiếp theo đến ngă tư
đường vào chợ |
3 |
0.60 |
240,000 |
|
IX |
ĐƯỜNG MỸ THANH - |
3 |
0.60 |
240,000 |
|
|
|
|
|
|
|
II.
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH |
|
|
|
|
|
Căn
cứ khung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp cụ thể được xác định theo
vị trí, loại đường và hệ số như
xác định giá đất ở quy định nêu trên. |
||||
|
|
|
|
Xă |
Khu vực |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT |
đồng |
1 |
150,000 |
110,000 |
80,000 |
||
|
Các xă thuộc Thị xă Cam Ranh |
2 |
110,000 |
80,000 |
60,000 |
|||
|
|
|
|
miền |
1MN |
40,000 |
30,000 |
22,000 |
|
|
|
2MN |
30,000 |
22,000 |
15,000 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN XĂ |
Hệ
số |
Khu vực |
Giá
đất theo hệ số |
|||
|
Vị trí
1 |
Vị trí
2 |
Vị trí
3 |
|||||
|
I |
CÁC XĂ ĐỒNG BẰNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Quăng Phúc |
Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh
Cẩm đến đường trước nhà ông Khoan
(đoạn đường số 2 đến
đường vào thôn Quăng Ḥa) |
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
|
|
Đoạn c̣n lại |
1.3 |
2 |
143,000 |
104,000 |
78,000 |
|
|
Thôn Ḥa Do 7 |
Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh
Cẩm đến đường vận chuyển mía
(đoạn nối từ đường Mỹ
Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ
đá). |
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
|
|
Đoạn c̣n lại |
1.3 |
2 |
143,000 |
104,000 |
78,000 |
|
|
Thôn Quăng Ḥa |
|
1.3 |
2 |
143,000 |
104,000 |
78,000 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
Từ Tỉnh lộ 9 đến
đường sắt; Từ Tỉnh lộ 9
đến tràn thứ 1 theo 2 đường lên (thôn
Thống Nhất đến thôn Ḥa B́nh) |
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
|
|
Đoạn c̣n lại |
1.3 |
2 |
143,000 |
104,000 |
78,000 |
|
|
Thôn Tân Hiệp |
Đoạn phía |
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
|
|
Đoạn phía Bắc đường
sắt |
1.3 |
2 |
143,000 |
104,000 |
78,000 |
|
|
Thôn Ḥa B́nh |
|
1.3 |
2 |
143,000 |
104,000 |
78,000 |
|
|
Thôn Giải Phóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xóm Hốc Đa |
1.2 |
1 |
180,000 |
132,000 |
96,000 |
|
|
|
Xóm Suối Hai |
1.1 |
2 |
121,000 |
88,000 |
66,000 |
|
|
|
Xóm Bà Hùng |
1.1 |
2 |
121,000 |
88,000 |
66,000 |
|
|
|
Xóm Mới |
1.1 |
2 |
121,000 |
88,000 |
66,000 |
|
|
|
Xóm Đá Vôi |
1.0 |
2 |
110,000 |
80,000 |
60,000 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Ḥa Diêm 1 |
|
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
|
Thôn Ḥa Diêm 2 |
|
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
|
Thôn Hiệp Thanh |
|
1.3 |
2 |
143,000 |
104,000 |
78,000 |
|
|
Thôn Mỹ Thanh |
|
1.3 |
1 |
195,000 |
143,000 |
104,000 |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn nước ngọt |
|
1.3 |
2 |
143,000 |
104,000 |
78,000 |
|
II |
CÁC XĂ VÀ THÔN MIỀN NÚI |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Sông Cạn |
|
1.8 |
1MN |
72,000 |
54,000 |
39,600 |
|
|
Thôn Thịnh Sơn |
|
1.8 |
2MN |
54,000 |
39,600 |
27,000 |
|
|
Thôn Suối Rua |
|
1.8 |
2MN |
54,000 |
39,600 |
27,000 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn B́nh Lập |
|
1.8 |
2MN |
54,000 |
39,600 |
27,000 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn B́nh Ba |
|
1.8 |
1MN |
72,000 |
54,000 |
39,600 |
|
|
Thôn B́nh Hưng |
|
1.8 |
2MN |
54,000 |
39,600 |
27,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH |
|
|
|
|
|
||
|
Căn
cứ khung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phí nông
nghiệp cụ thể được xác định theo
vị trí, loại đường và hệ số như
xác định giá đất ở quy định nêu trên. |
|||||||