|
GIÁ ĐẤT TP ĐÀ NẴNG
2008 | ||||
|
(Ban hành kèm theo Quyết định
số: 70/2007/QĐ-UBND ngày
20/12/2007 của UBND thành phố Đà Nẵng)
| ||||
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m2 |
|
TT |
Tên đường
phố |
Loại đường
|
Hệ số
đường |
Đơn giá
|
|
1 |
2 Tháng 9
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Bảo tàng Chăm đến Quảng
trường Đài tưởng niệm |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ Quảng trường Đài tưởng
niệm đến đường vào cầu Tuyên Sơn |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ đường vào cầu Tuyên Sơn
đến đường Cách mạng Tháng Tám |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
2 |
3 Tháng
2 |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
3 |
30 Tháng
4 |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
4 |
Ba
Đ́nh |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị
Minh Khai |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
5 |
Bà Huyện Thanh Quan
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Ngũ Hành Sơn đến
hết đường thâm nhập nhựa |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (đường
đất) |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
6 |
Bạch
Đằng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đống Đa đến Quang
Trung |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ Quang Trung đến Lê Đ́nh
Dương |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
7 |
Bạch Thái
Bưởi |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
8 |
Bắc
Đẩu |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
9 |
Băi
Sậy |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
10 |
Bế Văn
Đàn |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
11 |
Bùi Hữu Nghĩa
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
12 |
Bùi Thị
Xuân |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
13 |
Bùi
Viện |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
14 |
Bùi Xuân
Phái |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
15 |
Cách mạng Tháng Tám (đoạn từ đường 2 tháng 9 đến
ngă tư Cẩm Lệ) |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
16 |
Cao Bá
Nhạ |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
17 |
Cao Bá Quát
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
18 |
Cao Lỗ |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
19 |
Cao Thắng
|
2 |
0.9 |
9,360 |
|
20 |
Cao Xuân
Dục |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
21 |
Châu Thượng
Văn |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
22 |
Châu Văn Liêm
|
4 |
1.0 |
3,700 |
|
23 |
Chế Lan Viên
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
24 |
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
25 |
Cô Bắc |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
26 |
Cô Giang
|
3 |
1.3 |
8,060 |
|
27 |
Cù Chính
Lan |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
28 |
Dă
Tượng |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
29 |
Dũng sĩ Thanh Khê
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng
chùa Thanh Hải |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
30 |
Duy Tân |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
31 |
Dương Thưởng
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
32 |
Dương Văn
An |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
33 |
Đào |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
34 |
Đào Duy Anh
|
2 |
0.8 |
8,320 |
|
35 |
Đào Duy
Từ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết
nhà số 21 |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (mới
làm) |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
36 |
Đào Tấn
|
3 |
1.0 |
6,200 |
|
37 |
Đặng Dung |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
38 |
Đặng Huy Trứ
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
39 |
Đặng Nguyên
Cẩn |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
40 |
Đặng
Tất |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
41 |
Đặng Thai Mai |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
42 |
Đặng Trần Côn
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
43 |
Điện Biên Phủ
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă ba Cai Lang đến Hà
Huy Tập |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
|
- Đoạn từ Hà Huy Tập đến ngă ba
Huế |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
44 |
Đinh Công Tráng
|
3 |
0.8 |
4,960 |
|
45 |
Đinh
Lễ |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
46 |
Đinh Tiên Hoàng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến kiệt
Thuận Thành (hết nhà số 77) |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
47 |
Đoàn Nhữ Hài
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
48 |
Đoàn Quư
Phi |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
49 |
Đoàn Thị Điểm
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
50 |
Đoàn Trần
Nghiệp |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
51 |
Đỗ Đăng
Tuyển |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
52 |
Đỗ Quang
|
2 |
0.8 |
8,320 |
|
53 |
Đỗ Thúc Tịnh
|
|
|
|
|
|
- Đoạn đă trải
nhựa |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
54 |
Đỗ Xuân Hợp
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
55 |
Đội
Cấn |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
56 |
Đội
Cung |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
57 |
Đống
Đa |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
58 |
Hà Huy Tập
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện
Biên Phủ |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
|
- Đoạn nối
dài |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
59 |
Hà Thị Thân
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
60 |
Hà Văn
Trí |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
61 |
Hải Hồ |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
62 |
Hải Pḥng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngă 3
đường đi Siêu thị |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ ngă 3 đường đi Siêu thị
(nhà số 322) đến Lê Lợi
|
2 |
1.2 |
12,480 |
|
|
- Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số
322 phía dăy nhà số chẳn có đường sắt chạy song
song |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn nối dài cũ (phía không có
đường sắt) |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn nối dài cũ (phía có đường
sắt) |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
63 |
Hải Sơn
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh
Sơn |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
64 |
Hàm Nghi
|
1 |
1.2 |
20,160 |
|
65 |
Hàn Mạc Tử
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có mặt cắt đường rộng 6
m |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
66 |
Hoàng Diệu
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă 5 Phan |
1 |
1.3 |
21,840 |
|
|
- Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy
Tân |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
67 |
Hoàng Dư
Khương |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
68 |
Hoàng Hoa Thám
|
2 |
1.1 |
11,440 |
|
69 |
Hoàng Quốc Việt
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
70 |
Hoàng Sa
|
4 |
1.0 |
3,700 |
|
71 |
Hoàng Tích
Trí |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
72 |
Hoàng Văn Thụ
|
2 |
1.1 |
11,440 |
|
73 |
Hoàng Việt
|
5 |
1.0 |
2,800 |
|
74 |
Hồ Quư
Ly |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
75 |
Hồ Tông
Thốc |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
76 |
Hồ Tùng Mậu
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
77 |
Hồ Xuân Hương
|
|
|
|
|
|
- Đoạn đă nâng
cấp |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
|
- Đoạn chưa nâng
cấp |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
78 |
Hùng
Vương |
1 |
1.5 |
25,200 |
|
79 |
Huỳnh
Lư |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
80 |
Huỳnh Mẫn
Đạt |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
81 |
Huỳnh Ngọc
Huệ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến trường
Lê Văn Tám |
4 |
1.5 |
5,550 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
82 |
Huỳnh Thúc Kháng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Đ́nh Dương đến Lê Đại
Hành |
3 |
1.3 |
8,060 |
|
|
- Đoạn từ Lê Đại Hành đến Chu Văn
An |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
83 |
Khúc Hạo
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
84 |
Kỳ Đồng
|
4 |
1.1 |
4,070 |
|
85 |
Lâm Quang
Thự |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
86 |
Lê Anh
Xuân |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
87 |
Lê Bá Trinh |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
88 |
Lê Chân
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
89 |
Lê Cơ |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
90 |
Lê Duẩn |
1 |
1.4 |
23,520 |
|
91 |
Lê Đại Hành |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
92 |
Lê Đ́nh Dương
|
1 |
0.9 |
15,120 |
|
93 |
Lê Đ́nh
Lư |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
94 |
Lê Đ́nh Thám
|
2 |
1.0 |
10,400 |
|
95 |
Lê Độ |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
96 |
Lê Hồng
Phong |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
97 |
Lê Hữu Trác |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
98 |
Lê
Khôi |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
99 |
Lê Lai |
|
|
|
|
|
- Từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh
Khai |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
100 |
Lê Lợi |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đống Đa - Lư Tự
Trọng |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ Lư Tự Trọng - Lê
Duẩn |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn -
Pasteur |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
101 |
Lê
Ngân |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
102 |
Lê Nỗ |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
103 |
Lê Phụ
Trần |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
104 |
Lê Phụng Hiểu
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
105 |
Lê Quang
Sung |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
106 |
Lê Quư Đôn |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
107 |
Lê Sát |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
108 |
Lê Thánh Tôn
|
2 |
0.9 |
9,360 |
|
109 |
Lê Thị Xuyến
|
4 |
1.2 |
4,440 |
|
110 |
Lê Trọng Tấn (đoạn thuộc
phường An Khê) |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
111 |
Lê Văn
Đức |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
112 |
Lê Văn Hiến (đoạn từ Hồ Xuân Hương đến
Nguyễn Đ́nh Chiểu) |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
113 |
Lê Văn
Long |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
114 |
Lê Văn Thiêm
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
115 |
Lê Văn
Thịnh |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
116 |
Lê Văn Thứ
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phó Đức Chính đến ngă ba
Trạm biến áp Mân Thái 3 |
5 |
1.1 |
3,080 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
117 |
Lê Vĩnh Huy
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
118 |
Lương Ngọc Quyến
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
119 |
Lương Nhữ
Hộc |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
120 |
Lương Thế Vinh |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
121 |
Lương Văn
Can |
5 |
1.2 |
3,360 |
|
122 |
Lưu Hữu Phước
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
123 |
Lưu Nhân
Chú |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
124 |
Lưu Quư Kỳ
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có ḷng đường rộng 5,5
m |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn có ḷng đường rộng 3,5
m |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
125 |
Lưu Trọng
Lư |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
126 |
Lư Đạo Thành
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
127 |
Lư |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
128 |
Lư Tế
Xuyên |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
129 |
Lư Thái Tổ |
1 |
1.4 |
23,520 |
|
130 |
Lư Thánh Tông
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền đến cổng kho
Công ty Kim khí |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
|
- Đoạn c̣n lại tính theo các vị
trí c̣n lại của đường Lư Thánh Tông |
|
|
|
|
131 |
Lư Thường
Kiệt |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
132 |
Lư Tự Trọng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải
Hồ |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (từ Hải Hồ đến
Thanh Sơn) |
2 |
0.8 |
|