GIÁ ĐẤT TP ĐÀ NẴNG 2008

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 70/2007/QĐ-UBND ngày  20/12/2007 của UBND thành phố Đà Nẵng)

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Loại đường

Hệ số đường

Đơn giá

1

 2 Tháng 9

 

 

 

 

  - Đoạn từ Bảo tàng Chăm đến Quảng trường Đài tưởng niệm

1

0.9

15,120

 

  - Đoạn từ Quảng trường Đài tưởng niệm đến đường vào cầu Tuyên Sơn

1

0.8

13,440

 

  - Đoạn từ đường vào cầu Tuyên Sơn đến đường Cách mạng Tháng Tám

2

1.0

10,400

2

 3 Tháng 2

2

1.2

12,480

3

 30 Tháng 4

2

1.0

10,400

4

 Ba Đ́nh

 

 

 

 

  - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai

3

1.2

7,440

 

  - Đoạn c̣n lại

3

1.0

6,200

5

 Bà Huyện Thanh Quan

 

 

 

 

  - Đoạn từ đường Ngũ Hành Sơn đến hết đường thâm nhập nhựa

4

1.1

4,070

 

  - Đoạn c̣n lại (đường đất)

5

1.0

2,800

6

 Bạch Đằng

 

 

 

 

  - Đoạn từ Đống Đa đến Quang Trung

1

0.8

13,440

 

  - Đoạn từ Quang Trung đến Lê Đ́nh Dương

1

1.0

16,800

7

 Bạch Thái Bưởi

3

0.8

4,960

8

 Bắc Đẩu

4

1.2

4,440

9

 Băi Sậy

5

0.9

2,520

10

 Bế Văn Đàn

3

1.0

6,200

11

 Bùi Hữu Nghĩa

5

0.8

2,240

12

 Bùi Thị Xuân

4

1.0

3,700

13

 Bùi Viện

5

0.8

2,240

14

 Bùi Xuân Phái

4

1.2

4,440

15

 Cách mạng Tháng Tám (đoạn từ đường 2 tháng 9 đến ngă tư Cẩm Lệ)

3

1.0

6,200

16

 Cao Bá Nhạ

5

0.9

2,520

17

 Cao Bá Quát

4

0.8

2,960

18

 Cao Lỗ

5

0.9

2,520

19

 Cao Thắng

2

0.9

9,360

20

 Cao Xuân Dục

3

0.8

4,960

21

 Châu Thượng Văn

4

1.0

3,700

22

 Châu Văn Liêm

4

1.0

3,700

23

 Chế Lan Viên

5

0.8

2,240

24

 Chu Văn An 

3

1.2

7,440

25

 Cô Bắc

3

1.1

6,820

26

 Cô Giang

3

1.3

8,060

27

 Cù Chính Lan

3

1.0

6,200

28

 Dă Tượng

4

1.0

3,700

29

 Dũng sĩ Thanh Khê

 

 

 

 

  - Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải

3

0.8

4,960

 

  - Đoạn c̣n lại

5

0.8

2,240

30

 Duy Tân 

2

0.9

9,360

31

 Dương Thưởng

4

0.9

3,330

32

 Dương Văn An

5

0.9

2,520

33

 Đào Cam Mộc

5

1.0

2,800

34

 Đào Duy Anh

2

0.8

8,320

35

 Đào Duy Từ

 

 

 

 

  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21

1

1.1

18,480

 

  - Đoạn c̣n lại (mới làm)

1

0.8

13,440

36

 Đào Tấn

3

1.0

6,200

37

 Đặng Dung 

3

0.8

4,960

38

 Đặng Huy Trứ

5

0.8

2,240

39

 Đặng Nguyên Cẩn

5

0.8

2,240

40

 Đặng Tất

3

0.8

4,960

41

 Đặng Thai Mai 

2

0.9

9,360

42

 Đặng Trần Côn

4

0.8

2,960

43

 Điện Biên Phủ

 

 

 

 

  - Đoạn từ ngă ba Cai Lang đến Hà Huy Tập

1

1.0

16,800

 

  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến ngă ba Huế

1

0.8

13,440

44

 Đinh Công Tráng

3

0.8

4,960

45

 Đinh Lễ

5

0.9

2,520

46

 Đinh Tiên Hoàng

 

 

 

 

  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến kiệt Thuận Thành (hết nhà số 77)

3

0.8

4,960

 

  - Đoạn c̣n lại

4

0.9

3,330

47

 Đoàn Nhữ Hài

4

0.8

2,960

48

 Đoàn Quư Phi

5

0.9

2,520

49

 Đoàn Thị Điểm

3

1.2

7,440

50

 Đoàn Trần Nghiệp

3

0.8

4,960

51

 Đỗ Đăng Tuyển

5

1.0

2,800

52

 Đỗ Quang

2

0.8

8,320

53

 Đỗ Thúc Tịnh

 

 

 

 

  - Đoạn đă trải nhựa

4

0.9

3,330

 

  - Đoạn c̣n lại

5

1.0

2,800

54

 Đỗ Xuân Hợp

4

0.8

2,960

55

 Đội Cấn

5

1.0

2,800

56

 Đội Cung

5

1.0

2,800

57

 Đống Đa

1

1.1

18,480

58

 Hà Huy Tập

 

 

 

 

  - Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phủ

2

0.9

9,360

 

  - Đoạn nối dài

2

0.8

8,320

59

 Hà Thị Thân  

5

0.8

2,240

60

 Hà Văn Trí

5

0.8

2,240

61

 Hải Hồ

3

1.0

6,200

62

 Hải Pḥng

 

 

 

 

  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngă 3 đường đi Siêu thị

1

0.9

15,120

 

  - Đoạn từ ngă 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Lê Lợi  

2

1.2

12,480

 

  - Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía dăy nhà số chẳn có đường sắt chạy song song

3

1.0

6,200

 

  - Đoạn nối dài cũ (phía không có đường sắt)

4

0.9

3,330

 

  - Đoạn nối dài cũ (phía có đường sắt)

5

0.8

2,240

63

 Hải Sơn

 

 

 

 

  - Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn

4

1.0

3,700

 

  - Đoạn c̣n lại

5

1.0

2,800

64

 Hàm Nghi

1

1.2

20,160

65

 Hàn Mạc Tử

 

 

 

 

  - Đoạn có mặt cắt đường rộng 6 m

4

0.9

3,330

 

  - Đoạn c̣n lại

4

0.8

2,960

66

 Hoàng Diệu

 

 

 

 

  - Đoạn từ ngă 5 Phan Chu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần B́nh Trọng đến Trưng Nữ Vương

1

1.3

21,840

 

  - Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân

2

1.1

11,440

67

 Hoàng Dư Khương

4

0.9

3,330

68

 Hoàng Hoa Thám

2

1.1

11,440

69

 Hoàng Quốc Việt

4

0.9

3,330

70

 Hoàng Sa

4

1.0

3,700

71

 Hoàng Tích Trí

4

1.0

3,700

72

 Hoàng Văn Thụ  

2

1.1

11,440

73

 Hoàng Việt

5

1.0

2,800

74

 Hồ Quư Ly

4

1.0

3,700

75

 Hồ Tông Thốc

5

1.0

2,800

76

 Hồ Tùng Mậu

4

0.8

2,960

77

 Hồ Xuân Hương

 

 

 

 

  - Đoạn đă nâng cấp

3

1.1

6,820

 

  - Đoạn chưa nâng cấp

4

0.9

3,330

78

 Hùng Vương

1

1.5

25,200

79

 Huỳnh Lư

4

1.0

3,700

80

 Huỳnh Mẫn Đạt

5

1.0

2,800

81

 Huỳnh Ngọc Huệ

 

 

 

 

 - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến trường Lê Văn Tám

4

1.5

5,550

 

 - Đoạn c̣n lại

4

1.2

4,440

82

 Huỳnh Thúc Kháng

 

 

 

 

  - Đoạn từ Lê Đ́nh Dương đến Lê Đại Hành

3

1.3

8,060

 

  - Đoạn từ Lê Đại Hành đến Chu Văn An

3

1.0

6,200

83

 Khúc Hạo

4

0.9

3,330

84

 Kỳ Đồng

4

1.1

4,070

85

 Lâm Quang Thự

5

1.0

2,800

86

 Lê Anh Xuân

5

0.8

2,240

87

 Lê Bá Trinh 

4

0.9

3,330

88

 Lê Chân

4

0.9

3,330

89

 Lê Cơ 

4

0.9

3,330

90

 Lê Duẩn 

1

1.4

23,520

91

 Lê Đại Hành 

4

1.0

3,700

92

 Lê Đ́nh Dương

1

0.9

15,120

93

 Lê Đ́nh Lư

1

0.9

15,120

94

 Lê Đ́nh Thám

2

1.0

10,400

95

 Lê Độ

1

0.9

15,120

96

 Lê Hồng Phong

2

1.2

12,480

97

 Lê Hữu Trác 

4

1.1

4,070

98

 Lê Khôi

5

1.0

2,800

99

 Lê Lai 

 

 

 

 

  - Từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai

3

1.2

7,440

 

  - Đoạn c̣n lại

3

1.0

6,200

100

 Lê Lợi

 

 

 

 

  - Đoạn từ Đống Đa - Lư Tự Trọng

1

0.8

13,440

 

  - Đoạn từ Lư Tự Trọng - Lê Duẩn

1

0.9

15,120

 

  - Đoạn từ Lê Duẩn - Pasteur

1

1.1

18,480

101

 Lê Ngân

4

0.9

3,330

102

 Lê Nỗ

4

0.9

3,330

103

 Lê Phụ Trần

5

0.9

2,520

104

 Lê Phụng Hiểu

4

0.9

3,330

105

 Lê Quang Sung

4

0.9

3,330

106

 Lê Quư Đôn 

3

1.0

6,200

107

 Lê Sát

4

0.9

3,330

108

 Lê Thánh Tôn

2

0.9

9,360

109

 Lê Thị Xuyến

4

1.2

4,440

110

 Lê Trọng Tấn (đoạn thuộc phường An Khê)

5

1.0

2,800

111

 Lê Văn Đức

4

0.9

3,330

112

 Lê Văn Hiến (đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Nguyễn Đ́nh Chiểu)

5

0.9

2,520

113

 Lê Văn Long

4

1.2

4,440

114

 Lê Văn Thiêm

4

0.8

2,960

115

 Lê Văn Thịnh

5

1.0

2,800

116

 Lê Văn Thứ

 

 

 

 

  - Đoạn từ Phó Đức Chính đến ngă ba Trạm biến áp Mân Thái 3

5

1.1

3,080

 

  - Đoạn c̣n lại

5

0.9

2,520

117

 Lê Vĩnh Huy

4

0.9

3,330

118

 Lương Ngọc Quyến

3

1.2

7,440

119

 Lương Nhữ Hộc

4

1.0

3,700

120

 Lương Thế Vinh 

5

1.0

2,800

121

 Lương Văn Can

5

1.2

3,360

122

 Lưu Hữu Phước

4

0.8

2,960

123

 Lưu Nhân Chú

5

1.0

2,800

124

 Lưu Quư Kỳ

 

 

 

 

  - Đoạn có ḷng đường rộng 5,5 m

3

0.8

4,960

 

  - Đoạn có ḷng đường rộng 3,5 m

4

1.1

4,070

125

 Lưu Trọng Lư

5

0.8

2,240

126

 Lư Đạo Thành

4

0.9

3,330

127

 Nam Đế

5

0.8

2,240

128

 Lư Tế Xuyên

5

1.0

2,800

129

 Lư Thái Tổ 

1

1.4

23,520

130

 Lư Thánh Tông

 

 

 

 

  - Đoạn từ Ngô Quyền đến cổng kho Công ty Kim khí

5

1.0

2,800

 

  - Đoạn c̣n lại tính theo các vị trí c̣n lại của đường Lư Thánh Tông

 

 

 

131

 Lư Thường Kiệt

2

0.9

9,360

132

 Lư Tự Trọng

 

 

 

 

  - Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải Hồ

2

1.0

10,400

 

  - Đoạn c̣n lại (từ Hải Hồ đến Thanh Sơn)

2

0.8

8,320

133

 Lư Văn Tố

4

0.9

3,330

134

 Mạc Đĩnh Chi

3

1.0

6,200

135

 Mạc Thị Bưởi

5

0.9

2,520

136

 Mai Dị

4

0.9

3,330

137

 Mai Hắc Đế

 

 

 

 

  - Đoạn đă trải nhựa

3

0.8

4,960

 

  - Đoạn c̣n lại chưa mở rộng nâng cấp

5

0.8

2,240

138

 Mai Lăo Bạng

4

0.9

3,330

139

 Mai Xuân Thưởng

4

1.3

4,810

140

 Mẹ Nhu

4

1.4

5,180

141

 Ngô Gia Tự 

 

 

 

 

  - Đoạn từ Hải Pḥng đến Hùng Vương

1

0.9

15,120

 

  - Đoạn từ Hùng Vương đến Trần B́nh Trọng

1

0.8

13,440

142

 Ngô Quyền

 

 

 

 

  - Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Nguyễn Trung Trực

3

0.9

5,580

 

  - Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Yết Kiêu

4

1.2

4,440

143

 Ngô Văn Sở

3

1.0

6,200

144

 Ngọc Hân

5

1.1

3,080

145

 Ngũ Hành Sơn

3

0.9

5,580

146

 Nguyên Hồng

4

0.8

2,960

147

 Nguyễn Biểu

4

0.8

2,960

148

 Nguyễn B́nh

4

0.9

3,330

149

 Nguyễn Bỉnh Khiêm

4

1.0

3,700

150

 Nguyễn Cảnh Chân

3

1.0

6,200

151

 Nguyễn Cảnh Dị

3

0.8

4,960

152

 Nguyễn Chí Diễu

4

0.9

3,330

153

 Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

  - Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Lê Duẩn

1

0.9

15,120

 

  - Đoạn từ Lê Duẩn đến Lư Thường Kiệt

1

0.8

13,440

154

 Nguyễn Công Trứ

 

 

 

 

  - Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Quyền

4

0.9

3,330

 

  - Đoạn từ Ngô Quyền đến UBND phường Phước Mỹ

3

0.9

5,580

 

  - Đoạn từ UBND phường Phước Mỹ đến đường Sơn Trà - Điện Ngọc

4

0.9

3,330

155

 Nguyễn Du

2

1.0

10,400

156

 Nguyễn Duy

5

1.1

3,080

157

 Nguyễn Duy Hiệu

3

1.0

6,200

158

 Nguyễn Đ́nh Trọng

3

1.0

6,200

159

 Nguyễn Đức Cảnh

3

0.8

4,960

160

 Nguyễn Đức Trung

3

0.9

5,580

161

 Nguyễn Gia Thiều

4

1.2

4,440

162

 Nguyễn Hoàng

2

1.0

10,400

163

 Nguyễn Hữu Cảnh

3

0.8

4,960

164

 Nguyễn Hữu Dật

3

0.8

4,960

165

 Nguyễn Hữu Thọ

 

 

 

 

  - Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Phan Đăng Lưu

3

1.3

8,060

 

  - Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến đường ven sông

3

1.2

7,440

166

 Nguyễn Khoái

4

1.1

4,070

167

 Nguyễn Lai

5

1.0

2,800

168

 Nguyễn Lộ Trạch

4

0.9

3,330

169

 Nguyễn Nghiêm

4

0.9

3,330

170

 Nguyễn Nho Tuư

5

1.0

2,800

171

 Nguyễn Phan Vinh 

4

1.0

3,700

172

 Nguyễn Phong Sắc

4

1.0

3,700

173

 Nguyễn Phước Nguyên

4

1.4

5,180

174

 Nguyễn Quang Bích

5

1.0

2,800

175

 Nguyễn Sơn

4

0.9

3,330

176

 Nguyễn Tất Thành

 

 

 

 

  - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến cầu Phú Lộc

3

0.8

4,960

 

  - Đoạn từ cầu Phú Lộc đến Lê Độ (nối dài)

3

1.0

6,200

 

  - Đoạn từ Lê Độ (nối dài) đến Ông Ích Khiêm

3

1.1

6,820

 

  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2

2

1.0

10,400

177

 Nguyễn Thái Học

1

1.3

21,840

178

 Nguyễn Thành Hăn

4

1.2

4,440

179

 Nguyễn Thành Ư

5

0.8

2,240

180

 Nguyễn Thi

5

0.8

2,240

181

 Nguyễn Thị Định

3

0.8

4,960

182

 Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

  - Đoạn từ Lư Tự Trọng đến Quang Trung

1

0.8

13,440

 

  - Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương

1

0.9

15,120

183

 Nguyễn Thị Thập

4

0.9

3,330

184

 Nguyễn Thiện Thuật

3

1.1

6,820

185

 Nguyễn Thiếp 

5

1.0

2,800

186

 Nguyễn Thượng Hiền

5

1.0

2,800

187

 Nguyễn Trung Ngạn

5

1.0

2,800

188

 Nguyễn Trung Trực

 

 

 

 

  - Đoạn chưa nâng cấp

4

1.0

3,700

 

  - Đoạn đă nâng cấp (theo Điều 7 của Bản Quy định)

 

 

 

189

 Nguyễn Trăi

2

1.1

11,440

190

 Nguyễn Tri Phương

 

 

 

 

  - Đoạn có dải phân cách

2

1.2

12,480

 

  - Đoạn không có dải phân cách

2

1.1

11,440

191

 Nguyễn Trường Tộ

3

1.1

6,820

192

 Nguyễn Tuân

4

0.8

2,960

193

 Nguyễn Văn Linh

1

1.5

25,200

194

 Nguyễn Văn Siêu

4

0.8

2,960

195

 Nguyễn Văn Thoại

3

1.2

7,440

196

 Nguyễn Văn Tố

4

1.0

3,700

197

 Nguyễn Văn Trỗi

 

 

 

 

  - Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu

2

0.9

9,360

 

  - Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quận Sơn Trà

4

1.0

3,700

198

 Nguyễn Xuân Nhĩ

4

0.9

3,330

199

 Nguyễn Xuân Ôn

5

1.0

2,800

200

 Nơ Trang Lơng

5

0.9

2,520

201

 Núi Thành

 

 

 

 

  - Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân

2

1.4

14,560

 

  - Đoạn từ Duy Tân đến Cách mạng Tháng Tám

2

1.0

10,400

202

 Ông Ích Đường (phía thuộc địa phận phường Khuê Trung)

 

 

 

 

  - Đoạn từ phía Bắc cầu Cẩm Lệ đến Cách mạng Tháng Tám

4

1.2

4,440

 

  - Đoạn từ Cách mạng Tháng Tám đến tường rào sân bay

5

0.8

2,240

203

 Ông Ích Khiêm

 

 

 

 

  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê Đ́nh Dương

1

1.0

16,800

 

  - Đoạn từ Lê Đ́nh Dương đến Quang Trung

1

1.2

20,160

 

  - Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Tất Thành

1

0.9

15,120

204

 Pasteur   

2

1.3

13,520

205

 Phạm Đ́nh Hổ

4

0.9

3,330

206

 Phạm Hồng Thái

 

 

 

 

  - Đoạn từ Phan Chu Trinh đến Nguyễn Chí Thanh

2

1.3

13,520

 

  - Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên Bái

2

1.1

11,440

207

 Phạm Ngọc Thạch

3

0.9

5,580

208

 Phạm Ngũ Lăo

4

1.4

5,180

209

 Phạm Nhữ Tăng

4

1.4

5,180

210

 Phạm Phú Thứ

2

0.9

9,360

211

 Phạm Sư Mạnh

5

1.0

2,800

212

 Phạm Văn Bạch

5

0.8

2,240

213

 Phạm Văn Đồng

2

1.0

10,400

214

 Phạm Văn Nghị 

2

1.0

10,400

215

 Phan Bội Châu

3

1.2

7,440

216

 Phan Chu Trinh

 

 

 

 

  - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản

1

1.2

20,160

 

  - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lê Đ́nh Dương

1

1.1

18,480

 

  - Đoạn từ Lê Đ́nh Dương đến Trưng Nữ Vương

1

1.0

16,800

217

 Phan Bá Phiến

5

1.0

2,800

218

 Phan Bôi

4

0.9

3,330

219

 Phan Đăng Lưu

2

0.9

9,360

220

 Phan Đ́nh Phùng

2

1.3

13,520

221

 Phan Huy Chú

4

0.8

2,960

222

 Phan Huy Ích 

4

0.8

2,960

223

 Phan Kế Bính

4

1.0

3,700

224

 Phan Phu Tiên

5

0.8

2,240

225

 Phan Thanh 

2

1.2

12,480

226

 Phan Thành Tài

3

1.0

6,200

227

 Phan Thúc Duyện

5

0.8

2,240

228

 Phan Tứ

5

0.8

2,240

229

 Phó Đức Chính

 

 

 

 

  - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43

4

0.9

3,330

 

  - Đoạn c̣n lại                                                                                                             

5

0.9

2,520

230

 Phùng Chí Kiên

5

1.0

2,800

231

 Phùng Hưng

4

1.0

3,700

232

 Phùng Khắc Khoan

4

0.8

2,960

233

 Phước Mỹ 1

4

0.8

2,960

234

 Phước Mỹ 2

5

0.8

2,240

235

 Phước Mỹ 3

5

0.8

2,240

236

 Quang Trung

1

1.1

18,480

237

 Sương Nguyệt Anh

5

0.8

2,240

238

 Tản Đà

3

1.2

7,440

239

 Tân Hải 1, Tân Hải 2, Tân Hải 3 

5

0.8

2,240

240

 Tăng Bạt Hổ

2

1.0

10,400

241

 Thạch Lam 

5

1.0

2,800

242

 Thái Phiên  

2

1.3

13,520

243

 Thái Thị Bôi

3

1.2

7,440

244

 Thanh Duyên

4

1.3

4,810

245

 Thanh Hải  

4

1.5

5,550

246

 Thanh Long

4

1.3

4,810

247

 Thanh Sơn

4

1.5

5,550

248

 Thanh Thủy

 

 

 

 

  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2

3

1.2

7,440

 

  - Đoạn c̣n lại

5

1.0

2,800

249

 Thành Thái

4

1.2

4,440

250

 Thân Nhân Trung

4

0.8

2,960

251

 Thế Lữ

4

0.8

2,960

252

 Thi Sách

3

0.8

4,960

253

 Thủ Khoa Huân 

5

0.9

2,520

254

 Tiểu La

 

 

 

 

  - Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến Núi Thành

2

1.2

12,480

 

  - Đoạn từ đường Núi Thành đến Mai Dị

4

1.2

4,440

255

 Tô Hiến Thành          

5

1.0

2,800

256

 Tô Ngọc Vân

3

0.9

5,580

257

 Tôn Quang Phiệt

4

1.0

3,700

258

 Tôn Thất Thuyết

5

1.2

3,360

259

 Tôn Thất Tùng

3

1.1

6,820

260

 Tống Phước Phổ 

3

1.1

6,820

261

 Trần Anh Tông

4

1.0

3,700

262

 Trần B́nh Trọng

2

1.2

12,480

263

 Trần Cao Vân

 

 

 

 

  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Hà Huy Tập

2

1.1

11,440

 

  - Đoạn c̣n lại

2

0.8

8,320

264

 Trần Đăng Ninh

3

1.0

6,200

265

 Trần Đ́nh Phong

5

1.0

2,800

266

 Trần Huy Liệu

5

0.8

2,240

267

 Trần Hưng Đạo (phần đă xây dựng xong)

 

 

 

 

  - Đoạn đối diện công viên

2

0.8

8,320

 

  - Các đoạn c̣n lại

2

0.8

8,320

268

 Trần Kế Xương

2

1.0

10,400

269

 Trần Khánh Dư

5

0.9

2,520

270

 Trần Khát Chân

5

0.9

2,520

271

 Trần Kim Bảng

5

1.0

2,800

272

 Trần Mai Ninh

5

1.0

2,800

273

 Trần Nhân Tông

4

1.0

3,700

274

 Trần Nhật Duật 

5

0.8

2,240

275

 Trần Phú

 

 

 

 

  - Đoạn từ Đống Đa đến Lê Duẩn

1

0.8

13,440

 

  - Đoạn từ Lê Duẩn đến Trần Quốc Toản

1

1.0

16,800

 

  - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Trưng Nữ Vương

1

0.9

15,120

276

 Trần Phước Thành

4

1.1

4,070

277

 Trần Quang Diệu

3

1.0

6,200

278

 Trần Quang Khải

 

 

 

 

  - Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến Trạm dân pḥng khối 4 Thọ Quang

5

1.0

2,800

 

  - Đoạn c̣n lại

5

0.8

2,240

279

 Trần Quốc Toản 

 

 

 

 

  - Đoạn từ ngă năm đến Nguyễn Chí Thanh

2

1.3

13,520

 

  - Đoạn c̣n lại

2

1.2

12,480

280

 Trần Quư Cáp

2

0.9

9,360

281

 Trần Thái Tông

5

1.0

2,800

282

 Trần Thị Lư

 

 

 

 

  - Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu

4

1.2

4,440

 

  - Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn

5

0.8

2,240

283

 Trần Thủ Độ

4

1.1

4,070

284

 Trần Tống

3

1.3

8,060

285

 Trần Văn Dư

5

1.0

2,800

286

 Trần Văn Đang

5

1.0

2,800

287

 Trần Xuân Soạn

5

1.0

2,800

288

 Triệu Nữ Vương

 

 

 

 

  - Đoạn từ Hoàng Diệu đến Lê Đ́nh Dương

1

1.0

16,800

 

  - Đoạn từ Lê Đ́nh Dương đến Lê Duẩn

1

1.3

21,840

289

 Triệu Việt Vương

3

1.0

6,200

290

 Trịnh Đ́nh Thảo

3

0.9

5,580

291

 Trịnh Hoài Đức

5

1.0

2,800

292

 Trương Chí Cương

3

1.2

7,440

293

 Trương Định

5

1.0

2,800

294

 Trương Hán Siêu

4

0.9

3,330

295

 Trương Quang Giao

5

1.0

2,800

296

 Trường Chinh (phía thuộc địa phận phường An Khê)

 

 

 

 

  - Đoạn từ ngă ba Huế đến trụ sở UBND phường An Khê

3

1.0

6,200

 

  - Đoạn từ trụ sở UBND phường An Khê đến hết địa phận phường An Khê

3

0.8

4,960

297

 Trưng Nữ Vương

 

 

 

 

  - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Lê Quư Đôn

2

1.0

10,400

 

  - Đoạn từ Lê Quư Đôn đến Nguyễn Tri Phương

2

1.0

10,400

 

  - Đoạn c̣n lại

2

0.8

8,320

298

 Tuệ Tĩnh

3

1.3

8,060

299

 Văn Cao

3

1.1

6,820

300

 Vơ Thị Sáu 

4

1.5

5,550

301

 Vơ Văn Tần

1

1.2

20,160

302

 Vơ Trường Toản 

5

1.0

2,800

303

 Vũ Hữu

5

1.0

2,800

304

 Vũ Ngọc Phan

 

 

 

 

  - Đoạn đối diện với chợ Hoà Khánh

3

1.0

6,200

 

  - Đoạn c̣n lại

3

0.9

5,580

305

 Vũ Quỳnh

5

0.8

2,240

306

 Vũ Trọng Phụng

 

 

 

 

  - Đoạn từ đường Đặng Nguyên Cẩn đến đường Nguyễn B́nh

5

0.8

2,240

 

  - Đoạn từ đường Nguyễn B́nh đến đường ven sông

5

1.0

2,800

307

 Vũ Văn Dũng

3

1.0

6,200

308

 Xuân Diệu

3

1.0

6,200

309

 Xuân Thuỷ

3

0.8

4,960

310

 Yên Bái   

 

 

 

 

  - Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Thái Học

2

1.2

12,480

 

  - Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Lê Hồng Phong

2

1.0

10,400

311

 Yết Kiêu

4

1.0

3,700

312

 Đường Lê Độ nối dài (từ Trần Cao Vân đến Nguyễn Tất Thành)

2

1.2

12,480

313

 Đường từ Cách mạng Tháng Tám đến đường ven sông Cẩm Lệ (đường nối dài của đường Trần Huy Liệu qua Cách Mạng Tháng Tám, song song với đường Ông Ích Đường, thuộc KDC An Hoà, Khuê Trung)

5

0.8

2,240

314

 Đường từ Nguyễn Công Trứ đến đường Sơn Trà - Điện Ngọc (đoạn đường Nguyễn Văn Thoại cũ)

5

1.1

3,080

315

 Đường Phước Trường (cũ)

 

 

 

 

  - Đoạn từ Nguyễn Công Trứ đi ngang qua đường Phạm Văn Đồng đến cống liên phường

5

0.8

2,240

 

  - Đoạn từ cống liên phường đến đường Lê Văn Thứ

 

 

1,500

316

 Đường từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Văn Thứ (đường sắt cũ)

 

 

1,640

317

 Đường nội bộ trong khu tập thể Ḥa Cường:
(chỉ áp dụng đối với những đường chưa đặt tên)

 

 

 

 

  - Ḷng đường rộng từ 4 m đến dưới 5 m

 

 

     4,370

 

  - Ḷng đường rộng từ 3 m đến dưới 4 m

 

 

     2,810

 

  - Ḷng đường rộng dưới 3 m

 

 

     1,980

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐỂ TÍNH CÁC KHOẢN LỆ PHÍ, THUẾ KHI CHUYỂN NHƯỢNG                                                                               

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TẠI CÁC KHU DÂN CƯ                                                                              

Địa bàn khu dân cư

Chiều rộng ḷng đường

5,5m

7,5m

7,5m
x 2

10,5m

10,5m
x 2

15m

Quận Hải Châu

 

 

 

 

 

 

Các khu dân cư trên địa bàn phường Hoà Cường Bắc, Hoà Cường Nam

2,300

3,600

 

4,800

 

6,100

Các khu dân cư trên địa bàn các phường c̣n lại

5,500

 

 

 

 

 

Thanh Khê

 

 

 

 

 

 

Các khu dân cư phía Nam đường Điện Biên Phủ

6,350

6,950

 

8,200

 

 

Các khu dân cư trên địa bàn các phường Thanh Khê Đông và Thanh Khê Tây

2,100

3,700

 

4,800

 

5,450

Các khu dân cư khác

3,600

5,350

 

5,600

 

 

Sơn Trà

1,850

2,200

5,050

3,600

6,300

4,200

Ngũ Hành Sơn

 

 

 

 

 

 

Các phường Mỹ An, Khuê Mỹ

1,850

2,450

3,600

3,250

 

 

Các phường Hoà Hải, Hoà Quư

900

1,300

 

2,000

 

2,650

Liên Chiểu

1,200

2,050

3,250

2,750

 

3,600

Cẩm Lệ

 

 

 

 

 

 

Các khu dân cư trên địa bàn phường Khuê Trung

1,800

2,900

5,900

3,850

5,650

4,900

Các khu dân cư trên địa bàn các phường c̣n lại

1,250

2,100

3,300

2,800

4,200

3,600

Hoà Vang

 

 

 

 

 

 

Các KDC thuộc các xă đồng bằng

400

700

 

 

 

1,050

Các KDC thuộc các xă miền núi

290

370

 

530

 

 

Đường Sơn Trà - Điện Ngọc

 

 

 

 

 

 

- Đoạn qua phường Thọ Quang, Mân Thái:

5,600,000

đồng/m2

 

 

- Đoạn qua phường Phước Mỹ:

 

8,200,000

đồng/m2

 

 

- Đoạn qua phường Mỹ An, Khuê Mỹ:

 

6,300,000

đồng/m2

 

 

- Đoạn qua phường Hoà Hải:

 

4,500,000

đồng/m2

 

 

Khu Đảo Xanh:

 

6,000,000

đồng/m2

 

 

Khu Công viên phía Bắc tượng đài:

 

6,000,000

đồng/m2

 

 

Khu Đông Nam tượng đài:

 

5,500,000

đồng/m2

 

 

Ghi chú:                                                                       

         - Giá đất trên áp dụng đối với các đường có mặt cắt chuẩn với chiều rộng ḷng đường như trên và chiều rộng vỉa hè mỗi bên từ 3 - 5m. Đối với các đường có chiều rộng vỉa hè dưới 3m giảm 10% so với các mức giá trên. Đối với các đường có chiều rộng vỉa hè trên 5m tăng 10% so với các mức giá trên. Đối với các đường có chiều rộng ḷng đường từ 3,5 - 3,75m th́ giảm 20% so với đường có chiều rộng ḷng đường 5,5m.                                                                  

        - Các mức giá trên là giá tối thiểu. Nếu giá chuyển nhượng thực tế ghi trong hợp đồng cao hơn các mức giá trên th́ áp dụng giá ghi trong hợp đồng.    

 

 

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở VEN TRUNG TÂM ĐÔ THỊ                                                

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Loại đường

Hệ số đường

Đơn giá

1

 Âu Cơ

 

 

 

 

 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đ́nh Trọng

4

1.1

4,070

 

 - Đoạn từ Nguyễn Đ́nh Trọng đến Lạc Long Quân

5

0.7

1,960

2

 Bùi Chát

5

0.7

1,960

3

 Cách mạng Tháng Tám

 

 

 

 

 - Đoạn từ ngă tư Cẩm Lệ đến XN Bê tông tươi Hải Vân

3

0.8

4,960

 

 - Đoạn từ XN bê tông tươi Hải Vân đến cầu vượt

4

1.0

3,700

4

 Hoàng Văn Thái (đoạn từ Tôn Đức Thắng đến cống thoát nước giữa 2 phường Ḥa Khánh Nam và Ḥa Minh)

5

0.8

2,240

5

 Huyền Trân Công Chúa

5

0.8

2,240

6

 Lê Văn Hiến (đoạn từ Nguyễn Đ́nh Chiểu đến Trần Đại Nghĩa)

5

0.8

2,240

7

 Nam Cao

5

0.8

2,240

8

 Ngô Chân Lưu

5

0.7

1,960

9

 Ngô Sĩ Liên (đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường sắt)

5

0.7

1,960

10

 Ngô Thời Nhậm (đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt)

5

0.9

2,520

11

 Nguyễn Chánh

5

0.7

1,960

12

 Nguyễn Công Hoan

 

 

 

 

 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến ngă ba Bà Sự

5

0.6

1,680

 

 - Đoạn từ ngă ba Bà Sự đến G̣ Trọng

5

0.5

1,400

13

 Nguyễn Huy Tưởng

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Bênh viện Lao

5

0.7

1,960

 

- Đoạn c̣n lại

5

0.5

1,400

14

 Nguyễn Khuyến

 

 

 

 

 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Trường Công nhân Bưu điện

5

0.6

1,680

 

 - Đoạn từ Trường Công nhân Bưu điện đến hết đường nhựa

5

0.5

1,400

15

 Nguyễn Như Hạnh

 

 

 

 

 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến tiếp giáp đường sắt

5

0.6

1,680

 

 - Đoạn c̣n lại

5

0.5

1,400

16

 Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 - Đoạn từ Âu Cơ đến Trường ĐH Kỹ thuật

3

1.0

6,200

 

 - Đoạn từ Trường ĐH Kỹ thuật đến Phan Văn Định

3

0.8

4,960

 

 - Đoạn từ Phan Văn Định đến Trường PTCS Ḥa Hiệp

4

0.9

3,330

 

 - Đoạn từ Trường PTCS Ḥa Hiệp đến cầu Nam Ô

3

0.8

4,960

17

 Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 - Đoạn từ cầu Nam Ô đến cầu Trắng

5

1.0

2,800

 

 - Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân

5

0.8

2,240

18

 Ông Ích Đường (thuộc địa phận phường Hoà Thọ Đông)

 

 

 

 

 - Đoạn từ phía Bắc cầu Cẩm Lệ đến Cách Mạng Tháng Tám

4

1.1

4,070

 

 - Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám đến tường rào sân bay

5

0.8

2,240

19

 Phạm Như Xương (đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết đồn Công an phường Hoà Khánh cũ)

5

0.8

2,240

20

 Phan Văn Định

5

0.7

1,960

21

 Tô Hiệu

 

 

 

 

 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt

5

0.6

1,680

 

 - Đoạn c̣n lại (bao gồm đoạn nối dài chưa đặt tên)

5

0.5

1,400

22

 Tôn Đản

5

0.6

1,680

23

 Tôn Đức Thắng

 

 

 

 

 - Đoạn từ ngă ba Huế đến cầu Đa Cô

3

1.0

6,200

 

 - Đoạn từ cầu Đa Cô đến cống Ḥa Khánh

3

0.9

5,580

 

 - Đoạn từ cống Ḥa Khánh đến Âu Cơ

3

1.2

7,440

24

 Trần Đại Nghĩa

5

0.7

1,960

25

 Trường Chinh (đoạn c̣n lại ở phía Đông thuộc phường Ḥa Phát)

4

0.8

2,960

                                   

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN NGŨ HÀNH SƠN                                                

TT

Ranh giới

Vị trí

Khu vực

Hệ số

 Đơn giá

I

Phường Khuê Mỹ

 

 

 

 

1

 Đường K20 (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đ́nh Chiểu)

1

I

1.2

  1,200

2

 Trần Hoành (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đ́nh Chiểu)

1

I

0.9

     900

3

 Nguyễn Đ́nh Chiểu

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến giáp đường vào kho xi măng

1

I

1.1

  1,100

 

 - Đoạn c̣n lại

1

I

0.9

     900

II

 Phường Ḥa Hải

 

 

 

 

A

 Các đường về phía Đông của đường Lê Văn Hiến và Trần Đại Nghĩa

 

 

 

 

1

 Nguyễn Duy Trinh

 

 

 

 

 

 - Từ Lê Văn Hiến đến ngă 3 đi dốc Lài

1

I

0.8

     800

 

 - Đoạn c̣n lại

1

II

0.9

     684

2

 Phạm Nổi (từ Lê Văn Hiến đến giáp Nghĩa trang liệt sĩ Hoà Hải)

1

I

0.9

     900

3

 Đường từ Lê Văn Hiến đến Trại nuôi tôm Úc

2

I

1.2

     624

4

 Đường từ Lê Văn Hiến đến khu quân sự (Lữ 173)

2

I

1.1

     572

5

 Đường từ Lê Văn Hiến đến khu Quân sự (cũ)

2

I

1.1

     572

6

 Đường từ đường Sơn Trà - Điện Ngọc đến đường vào nhà nghỉ Công an

1

I

1.0

  1,000

7

 Đường từ Huyền Trân Công Chúa đến Khu du lịch ITC (cũ)

1

I

0.9

     900

8

 Đường từ Huyền Trân Công Chúa (cổng 2 núi Thủy Sơn) đến đường Nguyễn Duy Trinh (Đông Hải 1)

 

 

 

 

 

 - Đoạn 150m từ Nguyễn Duy Trinh đi về hướng cổng 2 núi Thủy Sơn  

2

I

1.0

     520

 

 - Đoạn c̣n lại

2

I

0.9

     468

9

 Đường từ Khách sạn Du lịch Non Nước đến giáp đường Nguyễn Duy Trinh (Đông Hải 2):

2

I

1.0

     520

10

 Đường từ chợ Ḥa Hải (cũ) đến Tân Trà

2

I

0.8

     416

11

 Đường từ Trần Đại Nghĩa đến xóm Bàu

2

II

1.1

     431

12

 Đường từ Trần Đại Nghĩa đến Trường Tiểu học Lê Văn Hiến

2

II

1.1

     431

13

 Các khu dân cư An Nông, Tân Trà, Đông Trà:

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

II

1.1

     431

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

II

1.1

     334

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

II

1.2

     269

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

II

1.3

     187

14

 Khu dân cư Đông Hải, Sơn Thủy:

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

I

1.0

     520

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

I

1.1

     440

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

I

1.2

     355

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

I

1.2

     240

B

 Các đường về phía Tây đường Lê Văn Hiến

 

 

 

 

1

 Bà Bang Nhăn (từ Lê Văn Hiến đến đường Sơn Thuỷ - Đa Mặn)

1

I

1.0

  1,000

2

 Chu Cẩm Phong

1

I

1.2

  1,200

3

 Đặng Thái Thân

1

I

1.0

  1,000

4

 Hải Triều

1

I

1.2

  1,200

5

 Lương Thúc Kỳ

1

I

1.0

  1,000

6

 Sư Vạn Hạnh (từ Lê Văn Hiến đến Chùa Quan Thế Âm)

1

I

1.1

  1,100

7

 Đường Sơn Thủy - Đa Mặn (từ đường Sư Vạn Hạnh đến giáp đường Bà Bang Nhăn)

1

I

0.8

     800

C

 Các đường c̣n lại từ Lê Văn Hiến đi thôn Sơn Thủy

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

I

1.1

     572

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

I

1.2

     480

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

I

1.2

     355

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

I

1.3

     260

D

Các đường về phía Tây đường Trần Đại Nghĩa

 

 

 

 

1

 Huỳnh Bá Chánh

1

II

1.0

     760

2

 Lưu Quang Vũ (từ Trần Đại Nghĩa đến giáp Hoà Quư)

1

II

1.0

     760

3

 Mai Đăng Chơn

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ Trần Đại Nghĩa đến hết KDC phố chợ Ḥa Hải mở rộng.

1

II

1.2

     912

 

 - Đoạn c̣n lại đến giáp Hoà Quư

1

II

1.0

     760

III

 Phường Ḥa Quư

 

 

 

 

1

 B́nh Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc)

2

II

1.1

     431

2

 Lưu Quang Vũ (Đường Cai Lanh cũ)

1

II

0.7

     532

 

 Riêng đoạn có chung mặt tiền với phường Hoà Hải

1

II

1.0

     760

3

 Mai Đăng Chơn

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hoà Hải đến kênh KN9 HTXNN1 Hoà Quư

1

II

0.7

     532

 

 - Đoạn c̣n lại (từ kênh KN9 đến giáp xă Điện Ngọc - Quảng Nam)

1

III

0.9

     461

4

 Đường từ Lưu Quang Vũ đến Mai Đăng Chơn (Khái Tây 1 đến Khái Tây 2)

2

II

0.8

     314

5

 Đường từ Lưu Quang Vũ đi Điện Ngọc (từ giáp Lưu Quang Vũ đến ḷ gạch 1/5)

2

II

0.8

     314

6

 Đường từ B́nh Kỳ đến Khe nước 

2

II

0.7

     274

7

 Đường từ Mai Đăng Chơn đi xóm Mới (Mân Quang)

2

II

0.7

     274

8

 Các khu dân cư thuộc thôn: Hải An,  Khái Tây 1,  Khái Tây 2, Bá Tùng, B́nh Kỳ

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5 m trở lên

2

II

0.8

     314

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

II

0.9

     274

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

II

1.0

     224

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

II

1.3

     187

9

 Các khu dân cư thuộc các thôn: An Lưu, Mân Quang, Khuê Đông 1, Khuê Đông 2, Thị An

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5 m trở lên

2

II

0.7

     274

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

II

0.8

     243

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

II

0.9

     202

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

II

1.0

     144

           

BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN LIÊN CHIỂU                                                    

 

 

TT

Ranh giới, vị trí

Vị trí

Khu vực

Hệ số

 Đơn giá 

I

Phường Ḥa Minh

 

 

 

 

1

 Ngô Th́ Nhậm (đoạn c̣n lại)

1

I

1.1

  1,100

2

 Nguyễn Khuyến (đoạn c̣n lại)

1

I

0.9

     900

3

 Đường từ nút giao thông Tô Hiệu - Ngô Chân Lưu đến chợ Hoà Mỹ ra đường Tôn Đức Thắng (phía cầu Đa Cô)

1

I

0.9

     900

4

 Khu dân cư:

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

I

0.9

     468

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

I

1.0

     400

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

I

1.1

     326

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

I

1.2

     240

II

 Phường Ḥa Khánh Nam và  Phường Hoà Khánh Bắc

 

 

 

 

1

 Âu Cơ (đoạn c̣n lại)

1

I

1.0

  1,000

2

 Hoàng Văn Thái (đoạn từ cống thoát nước giữa 2 phường Hoà Khánh Nam và Hoà Minh đến cuối đường Hoàng Văn Thái - ngă ba đi Đà Sơn)

1

I

1.0

  1,000

3

 Lạc Long Quân (đoạn chưa nâng cấp)

1

II

0.8

     608

4

 Ngô Sĩ Liên (đoạn từ đường sắt đến cuối đường)

2

I

1.2

     624

5

 Phạm Như Xương (đoạn từ Đồn Công an Hoà Khánh cũ đến cuối đường)

1

I

1.1

  1,100

6

 Đường từ ngă ba Nam Cao - Phạm Như Xương đến giáp đường Hoàng Văn Thái nối dài (tổ 2)

2

II

1.2

     470

7

 Đường từ Hoàng Văn Thái đến giáp Trại nuôi ba ba

2

II

1.2

     470

8

 Đường từ Hoàng Văn Thái đến Trung tâm Bảo trợ xă hội thành phố

2

I

0.9

     468

9

 Đường từ cuối đường Hoàng Văn Thái đến Tiểu đoàn đặc công 409

2

II

1.2

     470

10

 Đường từ Phạm Như Xương (gần Trường Đại học Sư phạm) đến Hoàng Văn Thái

2

I

0.9

     468

11

 Đường từ Đà Sơn - Khánh Sơn: (Đường Hoàng Văn Thái nối dài chưa đặt tên: từ Đà Sơn đến băi rác Khánh Sơn)

1

II

0.6

     456

12

 Đường từ ngă ba Đà Sơn (cuối đường Hoàng Văn Thái) đi Khánh Sơn (giáp ngă ba liên tổ 3, 4, 5)

2

I

0.9

     468

13

 Khu dân cư Chơn Tâm, Quang Thành, Đa Phước

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

I

0.9

     468

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

I

1.1

     440

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

I

1.1

     326

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

I

1.2

     240

14

 Khu dân cư Đà Sơn, Khánh Sơn, Thanh Vinh, Hồng Phước:

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

II

1.0

     392

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

II

1.1

     334

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

II

1.2

     269

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

II

1.2

     173

III

 Phường Ḥa Hiệp Nam

 

 

 

 

1

 Đàm Quang Trung

1

II

0.7

     532

2

 Nguyễn Bá Phát

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến Đàm Quang Trung

1

II

0.7

     532

 

 - Đoạn từ đường Đàm Quang Trung đến cầu Trại

2

II

1.0

     392

3

 Đường từ Nguyễn Lương Bằng đến khu du lịch Xuân Thiều

1

II

0.8

     608

4

 Đường từ Nguyễn Lương Bằng đến HTXNN 1

1

II

0.9

     684

5

 Các khu dân cư:

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

II

1.0

     392

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

II

1.1

     334

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

II

1.1

     246

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

II

1.2

     173

IV

 Phường Ḥa Hiệp Bắc

 

 

 

 

1

 Nguyễn Phước Chu

1

II

0.9

     684

2

 Ngô Xuân Thu

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp tường rào phía Tây Trường Trung học Giao thông 2

1

I

0.7

     700

 

 - Đoạn từ phía Tây Trường Trung học Giao thông 2 đến Khe nước

1

II

0.8

     608

3

 Đường từ Nguyễn Văn Cừ đến Ga Kim Liên

2

I

0.9

     468

4

 Đường từ Nguyên Văn Cừ đến giáp sân vận động Kim Liên

2

I

0.9

     468

5

 Đường bê tông từ Nguyễn Văn Cừ đến đường sắt (chợ ga Kim Liên)

2

I

0.9

     468

6

 Các khu dân cư:

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

II

1.0

     392

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

II

1.1

     334

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

II

1.1

     246

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

II

1.2

     173

 

 

BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN CẨM LỆ                                                           

 

TT

Ranh giới, vị trí

Vị
trí

Khu
vực

 Hệ
số

Đơn giá

I

Phường Ḥa Thọ Đông

 

 

 

 

1

 Phía Đông Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ nút giao thông Hoà Cầm đến chợ Hoà Cầm

1

 I

  1.3

  1,300

 

 - Đoạn từ chợ Hoà Cầm đến cầu Đỏ

1

 I

  1.0

  1,000

2

 Đường dẫn lên - xuống (phía Nam) cầu vượt

1

 I

  1.2

  1,200

3

 Đường từ Cách Mạng Tháng 8 đến giáp XN May Ḥa Vang (cũ)

1

 II

  1.0

     760

4

 Đường từ Cách Mạng Tháng 8 (ḷ vôi) đến Quốc lộ 1A (đường ṿng dọc theo đường ống cấp nước)

1

 I

  1.1

  1,100

5

 Các đường thuộc khu dân cư tổ dân phố B́nh Thái 2

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

 I

  1.1

     572

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

 I

  1.2

     480

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

 I

  1.2

     355

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

 I

  1.2

     240

6

 Các tổ dân phố về phía đông Quốc lộ 1A: thôn B́nh Thái 1,
Phong Bắc 1, Phong Bắc 2, Cẩm Bắc 1, Cẩm Bắc 2

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

 I

  1.1

     572

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

 I

  1.2

     480

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

 I

  1.2

     355

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

 I

  1.2

     240

II

Phường Hoà Thọ Tây

 

 

 

 

1

 Phía Tây Quốc lộ 1A (phía đường sắt)

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hoà Phát đến giáp ḷ gạch Ḥa Bắc

2

 I

  1.0

     520

 

 - Từ ḷ gạch Ḥa Bắc đến cầu Đỏ

2

 I

  0.8

     416

2

 Quốc lộ 14B

 

 

 

 

 

 - Đường từ Trường Chinh đến Quốc lộ 14B (đoạn bê tông và nhựa - phía Tây Nam cầu vượt)

1

 I

  1.0

  1,000

 

 - Đoạn từ đầu phía Tây cầu vượt đến Trường Quân chính (đường mới)

1

 I

  1.1

  1,100

 

 - Đoạn từ Trường Quân chính đến Trạm biến áp 500KV

1

 I

  0.9

     900

3

 Đường từ phía Tây cầu vượt đến giáp Quốc lộ 14B

1

 I

  1.0

  1,000

4

 Đường từ Quốc lộ 14B đến hết Phân xưởng phát điện Cầu Đỏ

1

 II

  0.9

     684

5

 Đường WB2: từ Quốc lộ 1A đến giáp Hoà Nhơn

2

 II

  1.2

     470

6

 Các đường thuộc Khu XN Lâm sản Hoà Vang (cũ)

 

 

 

 

 

 - Đường từ QL 14B đến Đài liệt sĩ Hoà Vang (đường nhựa cũ)

1

 I

  0.9

     900

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

 II

  1.2

     470

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

 II

  1.2

     365

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

 II

  1.2

     269

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

 II

  1.3

     187

7

 Các đường thuộc Khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

 I

  0.9

     468

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

 I

  1.0

     400

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

 I

  1.1

     326

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

 I

  1.3

     260

8

 Các tổ dân phố về phía Tây đường sắt: Phong Bắc 1, 2, 3, Cẩm Ḥa, Yến Bắc

 

 

 

 

 

 - Đường rộng trên 5 m

2

 II

  1.2

     470

 

 - Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5 m

3

 II

  1.2

     365

 

 - Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m

4

 II

  1.2

     269

 

 - Đường rộng dưới 2 m

5

 II

  1.3

     187

III

 Phường Ḥa Phát

 

 

 

 

1

 Lê Trọng Tấn

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ Trường Chinh đến ngă ba đường Tôn Đản (đi An Ḥa, Trung Nghĩa)

1

 I

  1.2

  1,200

 

 - Đoạn c̣n lại

1

 I

  0.9

     900

2

 Trường Chinh (đoạn từ địa phận phường Hoà An đến giáp địa phận phường Hoà Thọ Tây) 

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp phường Hoà An đến ngă tư Lê Trọng Tấn

2

 I

  1.2

     624

 

 - Đoạn từ ngă tư Lê Trọng Tấn đến giáp Ḥa Thọ Tây

2

 I

  1.0