|
GIÁ ĐẤT TP ĐÀ NẴNG
2008 | ||||
|
(Ban hành kèm theo Quyết định
số: 70/2007/QĐ-UBND ngày
20/12/2007 của UBND thành phố Đà Nẵng)
| ||||
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m2 |
|
TT |
Tên đường
phố |
Loại đường
|
Hệ số
đường |
Đơn giá
|
|
1 |
2 Tháng 9
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Bảo tàng Chăm đến Quảng
trường Đài tưởng niệm |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ Quảng trường Đài tưởng
niệm đến đường vào cầu Tuyên Sơn |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ đường vào cầu Tuyên Sơn
đến đường Cách mạng Tháng Tám |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
2 |
3 Tháng
2 |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
3 |
30 Tháng
4 |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
4 |
Ba
Đ́nh |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị
Minh Khai |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
5 |
Bà Huyện Thanh Quan
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Ngũ Hành Sơn đến
hết đường thâm nhập nhựa |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (đường
đất) |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
6 |
Bạch
Đằng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đống Đa đến Quang
Trung |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ Quang Trung đến Lê Đ́nh
Dương |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
7 |
Bạch Thái
Bưởi |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
8 |
Bắc
Đẩu |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
9 |
Băi
Sậy |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
10 |
Bế Văn
Đàn |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
11 |
Bùi Hữu Nghĩa
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
12 |
Bùi Thị
Xuân |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
13 |
Bùi
Viện |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
14 |
Bùi Xuân
Phái |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
15 |
Cách mạng Tháng Tám (đoạn từ đường 2 tháng 9 đến
ngă tư Cẩm Lệ) |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
16 |
Cao Bá
Nhạ |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
17 |
Cao Bá Quát
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
18 |
Cao Lỗ |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
19 |
Cao Thắng
|
2 |
0.9 |
9,360 |
|
20 |
Cao Xuân
Dục |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
21 |
Châu Thượng
Văn |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
22 |
Châu Văn Liêm
|
4 |
1.0 |
3,700 |
|
23 |
Chế Lan Viên
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
24 |
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
25 |
Cô Bắc |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
26 |
Cô Giang
|
3 |
1.3 |
8,060 |
|
27 |
Cù Chính
Lan |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
28 |
Dă
Tượng |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
29 |
Dũng sĩ Thanh Khê
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng
chùa Thanh Hải |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
30 |
Duy Tân |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
31 |
Dương Thưởng
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
32 |
Dương Văn
An |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
33 |
Đào |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
34 |
Đào Duy Anh
|
2 |
0.8 |
8,320 |
|
35 |
Đào Duy
Từ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết
nhà số 21 |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (mới
làm) |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
36 |
Đào Tấn
|
3 |
1.0 |
6,200 |
|
37 |
Đặng Dung |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
38 |
Đặng Huy Trứ
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
39 |
Đặng Nguyên
Cẩn |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
40 |
Đặng
Tất |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
41 |
Đặng Thai Mai |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
42 |
Đặng Trần Côn
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
43 |
Điện Biên Phủ
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă ba Cai Lang đến Hà
Huy Tập |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
|
- Đoạn từ Hà Huy Tập đến ngă ba
Huế |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
44 |
Đinh Công Tráng
|
3 |
0.8 |
4,960 |
|
45 |
Đinh
Lễ |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
46 |
Đinh Tiên Hoàng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến kiệt
Thuận Thành (hết nhà số 77) |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
47 |
Đoàn Nhữ Hài
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
48 |
Đoàn Quư
Phi |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
49 |
Đoàn Thị Điểm
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
50 |
Đoàn Trần
Nghiệp |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
51 |
Đỗ Đăng
Tuyển |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
52 |
Đỗ Quang
|
2 |
0.8 |
8,320 |
|
53 |
Đỗ Thúc Tịnh
|
|
|
|
|
|
- Đoạn đă trải
nhựa |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
54 |
Đỗ Xuân Hợp
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
55 |
Đội
Cấn |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
56 |
Đội
Cung |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
57 |
Đống
Đa |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
58 |
Hà Huy Tập
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện
Biên Phủ |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
|
- Đoạn nối
dài |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
59 |
Hà Thị Thân
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
60 |
Hà Văn
Trí |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
61 |
Hải Hồ |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
62 |
Hải Pḥng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngă 3
đường đi Siêu thị |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ ngă 3 đường đi Siêu thị
(nhà số 322) đến Lê Lợi
|
2 |
1.2 |
12,480 |
|
|
- Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số
322 phía dăy nhà số chẳn có đường sắt chạy song
song |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn nối dài cũ (phía không có
đường sắt) |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn nối dài cũ (phía có đường
sắt) |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
63 |
Hải Sơn
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh
Sơn |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
64 |
Hàm Nghi
|
1 |
1.2 |
20,160 |
|
65 |
Hàn Mạc Tử
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có mặt cắt đường rộng 6
m |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
66 |
Hoàng Diệu
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă 5 Phan |
1 |
1.3 |
21,840 |
|
|
- Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy
Tân |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
67 |
Hoàng Dư
Khương |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
68 |
Hoàng Hoa Thám
|
2 |
1.1 |
11,440 |
|
69 |
Hoàng Quốc Việt
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
70 |
Hoàng Sa
|
4 |
1.0 |
3,700 |
|
71 |
Hoàng Tích
Trí |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
72 |
Hoàng Văn Thụ
|
2 |
1.1 |
11,440 |
|
73 |
Hoàng Việt
|
5 |
1.0 |
2,800 |
|
74 |
Hồ Quư
Ly |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
75 |
Hồ Tông
Thốc |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
76 |
Hồ Tùng Mậu
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
77 |
Hồ Xuân Hương
|
|
|
|
|
|
- Đoạn đă nâng
cấp |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
|
- Đoạn chưa nâng
cấp |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
78 |
Hùng
Vương |
1 |
1.5 |
25,200 |
|
79 |
Huỳnh
Lư |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
80 |
Huỳnh Mẫn
Đạt |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
81 |
Huỳnh Ngọc
Huệ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến trường
Lê Văn Tám |
4 |
1.5 |
5,550 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
82 |
Huỳnh Thúc Kháng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Đ́nh Dương đến Lê Đại
Hành |
3 |
1.3 |
8,060 |
|
|
- Đoạn từ Lê Đại Hành đến Chu Văn
An |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
83 |
Khúc Hạo
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
84 |
Kỳ Đồng
|
4 |
1.1 |
4,070 |
|
85 |
Lâm Quang
Thự |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
86 |
Lê Anh
Xuân |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
87 |
Lê Bá Trinh |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
88 |
Lê Chân
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
89 |
Lê Cơ |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
90 |
Lê Duẩn |
1 |
1.4 |
23,520 |
|
91 |
Lê Đại Hành |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
92 |
Lê Đ́nh Dương
|
1 |
0.9 |
15,120 |
|
93 |
Lê Đ́nh
Lư |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
94 |
Lê Đ́nh Thám
|
2 |
1.0 |
10,400 |
|
95 |
Lê Độ |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
96 |
Lê Hồng
Phong |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
97 |
Lê Hữu Trác |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
98 |
Lê
Khôi |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
99 |
Lê Lai |
|
|
|
|
|
- Từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh
Khai |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
100 |
Lê Lợi |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đống Đa - Lư Tự
Trọng |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ Lư Tự Trọng - Lê
Duẩn |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn -
Pasteur |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
101 |
Lê
Ngân |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
102 |
Lê Nỗ |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
103 |
Lê Phụ
Trần |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
104 |
Lê Phụng Hiểu
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
105 |
Lê Quang
Sung |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
106 |
Lê Quư Đôn |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
107 |
Lê Sát |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
108 |
Lê Thánh Tôn
|
2 |
0.9 |
9,360 |
|
109 |
Lê Thị Xuyến
|
4 |
1.2 |
4,440 |
|
110 |
Lê Trọng Tấn (đoạn thuộc
phường An Khê) |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
111 |
Lê Văn
Đức |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
112 |
Lê Văn Hiến (đoạn từ Hồ Xuân Hương đến
Nguyễn Đ́nh Chiểu) |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
113 |
Lê Văn
Long |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
114 |
Lê Văn Thiêm
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
115 |
Lê Văn
Thịnh |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
116 |
Lê Văn Thứ
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phó Đức Chính đến ngă ba
Trạm biến áp Mân Thái 3 |
5 |
1.1 |
3,080 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
117 |
Lê Vĩnh Huy
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
118 |
Lương Ngọc Quyến
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
119 |
Lương Nhữ
Hộc |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
120 |
Lương Thế Vinh |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
121 |
Lương Văn
Can |
5 |
1.2 |
3,360 |
|
122 |
Lưu Hữu Phước
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
123 |
Lưu Nhân
Chú |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
124 |
Lưu Quư Kỳ
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có ḷng đường rộng 5,5
m |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn có ḷng đường rộng 3,5
m |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
125 |
Lưu Trọng
Lư |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
126 |
Lư Đạo Thành
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
127 |
Lư |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
128 |
Lư Tế
Xuyên |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
129 |
Lư Thái Tổ |
1 |
1.4 |
23,520 |
|
130 |
Lư Thánh Tông
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền đến cổng kho
Công ty Kim khí |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
|
- Đoạn c̣n lại tính theo các vị
trí c̣n lại của đường Lư Thánh Tông |
|
|
|
|
131 |
Lư Thường
Kiệt |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
132 |
Lư Tự Trọng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải
Hồ |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (từ Hải Hồ đến
Thanh Sơn) |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
133 |
Lư Văn
Tố |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
134 |
Mạc Đĩnh
Chi |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
135 |
Mạc Thị
Bưởi |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
136 |
Mai Dị
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
137 |
Mai Hắc Đế
|
|
|
|
|
|
- Đoạn đă trải
nhựa |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn c̣n lại chưa mở rộng nâng
cấp |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
138 |
Mai Lăo
Bạng |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
139 |
Mai Xuân Thưởng
|
4 |
1.3 |
4,810 |
|
140 |
Mẹ Nhu
|
4 |
1.4 |
5,180 |
|
141 |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hải Pḥng đến Hùng
Vương |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ Hùng Vương đến Trần B́nh
Trọng |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
142 |
Ngô
Quyền |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến
Nguyễn Trung Trực |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến
Yết Kiêu |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
143 |
Ngô Văn
Sở |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
144 |
Ngọc Hân
|
5 |
1.1 |
3,080 |
|
145 |
Ngũ Hành Sơn
|
3 |
0.9 |
5,580 |
|
146 |
Nguyên
Hồng |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
147 |
Nguyễn Biểu
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
148 |
Nguyễn
B́nh |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
149 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
4 |
1.0 |
3,700 |
|
150 |
Nguyễn Cảnh
Chân |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
151 |
Nguyễn Cảnh
Dị |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
152 |
Nguyễn Chí Diễu
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
153 |
Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Lê
Duẩn |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn đến Lư Thường
Kiệt |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
154 |
Nguyễn Công Trứ
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô
Quyền |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền đến UBND
phường Phước Mỹ |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
|
- Đoạn từ UBND phường Phước Mỹ đến
đường Sơn Trà - Điện Ngọc |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
155 |
Nguyễn Du
|
2 |
1.0 |
10,400 |
|
156 |
Nguyễn
Duy |
5 |
1.1 |
3,080 |
|
157 |
Nguyễn Duy Hiệu
|
3 |
1.0 |
6,200 |
|
158 |
Nguyễn Đ́nh
Trọng |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
159 |
Nguyễn Đức Cảnh
|
3 |
0.8 |
4,960 |
|
160 |
Nguyễn Đức Trung
|
3 |
0.9 |
5,580 |
|
161 |
Nguyễn Gia Thiều
|
4 |
1.2 |
4,440 |
|
162 |
Nguyễn
Hoàng |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
163 |
Nguyễn Hữu Cảnh
|
3 |
0.8 |
4,960 |
|
164 |
Nguyễn Hữu
Dật |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
165 |
Nguyễn Hữu Thọ
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Tri
Phương đến đường Phan Đăng Lưu |
3 |
1.3 |
8,060 |
|
|
- Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến đường
ven sông |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
166 |
Nguyễn
Khoái |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
167 |
Nguyễn
Lai |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
168 |
Nguyễn Lộ
Trạch |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
169 |
Nguyễn
Nghiêm |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
170 |
Nguyễn Nho
Tuư |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
171 |
Nguyễn Phan Vinh |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
172 |
Nguyễn Phong Sắc
|
4 |
1.0 |
3,700 |
|
173 |
Nguyễn Phước Nguyên
|
4 |
1.4 |
5,180 |
|
174 |
Nguyễn Quang
Bích |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
175 |
Nguyễn
Sơn |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
176 |
Nguyễn Tất Thành
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến
cầu Phú Lộc |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn từ cầu Phú Lộc đến Lê Độ
(nối dài) |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn từ Lê Độ (nối dài) đến Ông
Ích Khiêm |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường
3 Tháng 2 |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
177 |
Nguyễn Thái Học
|
1 |
1.3 |
21,840 |
|
178 |
Nguyễn Thành Hăn
|
4 |
1.2 |
4,440 |
|
179 |
Nguyễn Thành
Ư |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
180 |
Nguyễn
Thi |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
181 |
Nguyễn Thị Định
|
3 |
0.8 |
4,960 |
|
182 |
Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lư Tự Trọng đến Quang
Trung |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ Quang Trung đến Hùng
Vương |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
183 |
Nguyễn Thị
Thập |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
184 |
Nguyễn Thiện Thuật
|
3 |
1.1 |
6,820 |
|
185 |
Nguyễn Thiếp |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
186 |
Nguyễn Thượng Hiền
|
5 |
1.0 |
2,800 |
|
187 |
Nguyễn Trung
Ngạn |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
188 |
Nguyễn Trung Trực
|
|
|
|
|
|
- Đoạn chưa nâng
cấp |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
|
- Đoạn đă nâng cấp (theo Điều 7
của Bản Quy định) |
|
|
|
|
189 |
Nguyễn Trăi
|
2 |
1.1 |
11,440 |
|
190 |
Nguyễn Tri Phương
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có dải phân
cách |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
|
- Đoạn không có dải phân
cách |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
191 |
Nguyễn Trường Tộ
|
3 |
1.1 |
6,820 |
|
192 |
Nguyễn Tuân
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
193 |
Nguyễn Văn Linh
|
1 |
1.5 |
25,200 |
|
194 |
Nguyễn Văn Siêu
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
195 |
Nguyễn Văn Thoại
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
196 |
Nguyễn Văn
Tố |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
197 |
Nguyễn Văn Trỗi
|
|
|
|
|
|
- Đoạn thuộc địa phận quận Hải
Châu |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
|
- Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ
Hành Sơn và quận Sơn Trà |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
198 |
Nguyễn Xuân
Nhĩ |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
199 |
Nguyễn Xuân
Ôn |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
200 |
Nơ Trang
Lơng |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
201 |
Núi Thành
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy
Tân |
2 |
1.4 |
14,560 |
|
|
- Đoạn từ Duy Tân đến Cách mạng
Tháng Tám |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
202 |
Ông Ích Đường (phía thuộc địa phận phường
Khuê Trung) |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ phía Bắc cầu Cẩm Lệ đến
Cách mạng Tháng Tám |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
|
- Đoạn từ Cách mạng Tháng Tám đến
tường rào sân bay |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
203 |
Ông Ích
Khiêm |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê
Đ́nh Dương |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
|
- Đoạn từ Lê Đ́nh Dương đến Quang
Trung |
1 |
1.2 |
20,160 |
|
|
- Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn
Tất Thành |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
204 |
Pasteur
|
2 |
1.3 |
13,520 |
|
205 |
Phạm Đ́nh Hổ
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
206 |
Phạm Hồng Thái
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phan Chu Trinh đến
Nguyễn Chí Thanh |
2 |
1.3 |
13,520 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên
Bái |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
207 |
Phạm Ngọc Thạch
|
3 |
0.9 |
5,580 |
|
208 |
Phạm Ngũ Lăo
|
4 |
1.4 |
5,180 |
|
209 |
Phạm Nhữ Tăng
|
4 |
1.4 |
5,180 |
|
210 |
Phạm Phú Thứ
|
2 |
0.9 |
9,360 |
|
211 |
Phạm Sư
Mạnh |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
212 |
Phạm Văn
Bạch |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
213 |
Phạm Văn Đồng
|
2 |
1.0 |
10,400 |
|
214 |
Phạm Văn Nghị |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
215 |
Phan Bội
Châu |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
216 |
Phan Chu
Trinh |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc
Toản |
1 |
1.2 |
20,160 |
|
|
- Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lê
Đ́nh Dương |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
|
- Đoạn từ Lê Đ́nh Dương đến Trưng
Nữ Vương |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
217 |
Phan Bá Phiến
|
5 |
1.0 |
2,800 |
|
218 |
Phan Bôi
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
219 |
Phan Đăng Lưu
|
2 |
0.9 |
9,360 |
|
220 |
Phan Đ́nh
Phùng |
2 |
1.3 |
13,520 |
|
221 |
Phan Huy Chú
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
222 |
Phan Huy Ích |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
223 |
Phan Kế
Bính |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
224 |
Phan Phu Tiên
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
225 |
Phan Thanh |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
226 |
Phan Thành Tài
|
3 |
1.0 |
6,200 |
|
227 |
Phan Thúc Duyện
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
228 |
Phan Tứ
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
229 |
Phó Đức Chính
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số
43 |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn c̣n lại
|
5 |
0.9 |
2,520 |
|
230 |
Phùng Chí
Kiên |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
231 |
Phùng
Hưng |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
232 |
Phùng Khắc Khoan
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
233 |
Phước Mỹ 1
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
234 |
Phước Mỹ 2
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
235 |
Phước Mỹ 3
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
236 |
Quang Trung
|
1 |
1.1 |
18,480 |
|
237 |
Sương Nguyệt Anh
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
238 |
Tản Đà
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
239 |
Tân Hải 1, Tân Hải 2, Tân Hải
3
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
240 |
Tăng Bạt
Hổ |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
241 |
Thạch Lam |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
242 |
Thái Phiên
|
2 |
1.3 |
13,520 |
|
243 |
Thái Thị Bôi
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
244 |
Thanh Duyên
|
4 |
1.3 |
4,810 |
|
245 |
Thanh Hải
|
4 |
1.5 |
5,550 |
|
246 |
Thanh Long
|
4 |
1.3 |
4,810 |
|
247 |
Thanh Sơn
|
4 |
1.5 |
5,550 |
|
248 |
Thanh Thủy
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường
3 Tháng 2 |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
249 |
Thành
Thái |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
250 |
Thân Nhân Trung
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
251 |
Thế Lữ
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
252 |
Thi
Sách |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
253 |
Thủ Khoa Huân |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
254 |
Tiểu La
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến Núi
Thành |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
|
- Đoạn từ đường Núi Thành đến
Mai Dị |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
255 |
Tô Hiến Thành
|
5 |
1.0 |
2,800 |
|
256 |
Tô Ngọc
Vân |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
257 |
Tôn Quang Phiệt
|
4 |
1.0 |
3,700 |
|
258 |
Tôn Thất
Thuyết |
5 |
1.2 |
3,360 |
|
259 |
Tôn Thất
Tùng |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
260 |
Tống Phước Phổ |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
261 |
Trần Anh
Tông |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
262 |
Trần B́nh Trọng
|
2 |
1.2 |
12,480 |
|
263 |
Trần Cao Vân
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Hà Huy
Tập |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
264 |
Trần Đăng
Ninh |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
265 |
Trần Đ́nh
Phong |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
266 |
Trần Huy Liệu
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
267 |
Trần Hưng Đạo (phần đă xây dựng
xong) |
|
|
|
|
|
- Đoạn đối diện công viên
|
2 |
0.8 |
8,320 |
|
|
- Các đoạn c̣n
lại |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
268 |
Trần Kế
Xương |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
269 |
Trần Khánh Dư
|
5 |
0.9 |
2,520 |
|
270 |
Trần Khát
Chân |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
271 |
Trần Kim
Bảng |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
272 |
Trần Mai
Ninh |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
273 |
Trần Nhân Tông
|
4 |
1.0 |
3,700 |
|
274 |
Trần Nhật Duật |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
275 |
Trần
Phú |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đống Đa đến Lê
Duẩn |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn đến Trần Quốc
Toản |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
|
- Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Trưng
Nữ Vương |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
276 |
Trần Phước
Thành |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
277 |
Trần Quang
Diệu |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
278 |
Trần Quang Khải
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến
Trạm dân pḥng khối 4 Thọ Quang |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
279 |
Trần Quốc Toản |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă năm đến Nguyễn Chí
Thanh |
2 |
1.3 |
13,520 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
280 |
Trần Quư Cáp
|
2 |
0.9 |
9,360 |
|
281 |
Trần Thái Tông
|
5 |
1.0 |
2,800 |
|
282 |
Trần Thị Lư
|
|
|
|
|
|
- Đoạn thuộc địa phận quận Hải
Châu |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
|
- Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ
Hành Sơn |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
283 |
Trần Thủ
Độ |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
284 |
Trần
Tống |
3 |
1.3 |
8,060 |
|
285 |
Trần Văn Dư
|
5 |
1.0 |
2,800 |
|
286 |
Trần Văn
Đang |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
287 |
Trần Xuân
Soạn |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
288 |
Triệu Nữ Vương
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hoàng Diệu đến Lê Đ́nh
Dương |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
|
- Đoạn từ Lê Đ́nh Dương đến Lê
Duẩn |
1 |
1.3 |
21,840 |
|
289 |
Triệu Việt Vương
|
3 |
1.0 |
6,200 |
|
290 |
Trịnh Đ́nh
Thảo |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
291 |
Trịnh Hoài Đức
|
5 |
1.0 |
2,800 |
|
292 |
Trương Chí Cương
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
293 |
Trương
Định |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
294 |
Trương Hán Siêu
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
295 |
Trương Quang
Giao |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
296 |
Trường Chinh (phía thuộc địa phận phường An
Khê) |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă ba Huế đến trụ sở
UBND phường An Khê |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn từ trụ sở UBND phường An
Khê đến hết địa phận phường An Khê |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
297 |
Trưng Nữ
Vương |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Lê Quư
Đôn |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
|
- Đoạn từ Lê Quư Đôn đến Nguyễn
Tri Phương |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
|
- Đoạn c̣n lại
|
2 |
0.8 |
8,320 |
|
298 |
Tuệ
Tĩnh |
3 |
1.3 |
8,060 |
|
299 |
Văn
Cao |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
300 |
Vơ Thị Sáu |
4 |
1.5 |
5,550 |
|
301 |
Vơ Văn Tần
|
1 |
1.2 |
20,160 |
|
302 |
Vơ Trường Toản |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
303 |
Vũ Hữu |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
304 |
Vũ Ngọc
Phan |
|
|
|
|
|
- Đoạn đối diện với chợ Hoà
Khánh |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
305 |
Vũ Quỳnh
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
306 |
Vũ Trọng
Phụng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Đặng Nguyên Cẩn
đến đường Nguyễn B́nh |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn B́nh đến
đường ven sông |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
307 |
Vũ Văn
Dũng |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
308 |
Xuân Diệu
|
3 |
1.0 |
6,200 |
|
309 |
Xuân
Thuỷ |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
310 |
Yên Bái
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Thái
Học |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Lê
Hồng Phong |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
311 |
Yết Kiêu
|
4 |
1.0 |
3,700 |
|
312 |
Đường Lê Độ nối dài
(từ Trần Cao
Vân đến Nguyễn Tất Thành) |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
313 |
Đường từ Cách mạng Tháng Tám đến
đường ven sông Cẩm Lệ (đường nối dài của đường Trần
Huy Liệu qua Cách Mạng Tháng Tám, song song với đường Ông Ích Đường, thuộc
KDC An Hoà, Khuê Trung) |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
314 |
Đường từ Nguyễn Công Trứ đến đường
Sơn Trà - Điện Ngọc (đoạn đường Nguyễn Văn Thoại
cũ) |
5 |
1.1 |
3,080 |
|
315 |
Đường Phước Trường (cũ)
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Công Trứ đi ngang
qua đường Phạm Văn Đồng đến cống liên phường |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
|
- Đoạn từ cống liên phường đến
đường Lê Văn Thứ |
|
|
1,500 |
|
316 |
Đường từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Văn
Thứ (đường sắt
cũ) |
|
|
1,640 |
|
317 |
Đường nội bộ trong khu tập thể Ḥa
Cường: |
|
|
|
|
|
- Ḷng đường rộng từ 4 m đến dưới
5 m |
|
|
4,370
|
|
|
- Ḷng đường rộng từ 3 m đến dưới
4 m |
|
|
2,810
|
|
|
- Ḷng đường rộng dưới 3
m |
|
|
1,980
|
BẢNG GIÁ ĐẤT
Ở ĐỂ TÍNH CÁC KHOẢN LỆ PHÍ, THUẾ KHI CHUYỂN NHƯỢNG
QUYỀN SỬ
DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TẠI CÁC KHU DÂN CƯ
|
Địa bàn khu dân cư |
Chiều rộng ḷng
đường | |||||
|
5,5m |
7,5m |
7,5m |
10,5m |
10,5m |
15m | |
|
Quận Hải
Châu |
|
|
|
|
|
|
|
Các khu dân cư trên địa
bàn phường Hoà Cường Bắc, Hoà Cường |
2,300 |
3,600 |
|
4,800 |
|
6,100 |
|
Các khu dân cư trên địa
bàn các phường c̣n lại |
5,500 |
|
|
|
|
|
|
Thanh
Khê |
|
|
|
|
|
|
|
Các khu dân cư phía
|
6,350 |
6,950 |
|
8,200 |
|
|
|
Các khu dân cư trên địa
bàn các phường Thanh Khê Đông và Thanh Khê Tây |
2,100 |
3,700 |
|
4,800 |
|
5,450 |
|
Các khu dân cư
khác |
3,600 |
5,350 |
|
5,600 |
|
|
|
Sơn
Trà |
1,850 |
2,200 |
5,050 |
3,600 |
6,300 |
4,200 |
|
Ngũ Hành
Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
Các phường Mỹ An, Khuê
Mỹ |
1,850 |
2,450 |
3,600 |
3,250 |
|
|
|
Các phường Hoà Hải, Hoà
Quư |
900 |
1,300 |
|
2,000 |
|
2,650 |
|
Liên
Chiểu |
1,200 |
2,050 |
3,250 |
2,750 |
|
3,600 |
|
Cẩm
Lệ |
|
|
|
|
|
|
|
Các khu dân cư trên địa
bàn phường Khuê Trung |
1,800 |
2,900 |
5,900 |
3,850 |
5,650 |
4,900 |
|
Các khu dân cư trên địa
bàn các phường c̣n lại |
1,250 |
2,100 |
3,300 |
2,800 |
4,200 |
3,600 |
|
Hoà
Vang |
|
|
|
|
|
|
|
Các KDC thuộc các xă
đồng bằng |
400 |
700 |
|
|
|
1,050 |
|
Các KDC thuộc các xă
miền núi |
290 |
370 |
|
530 |
|
|
|
Đường Sơn Trà - Điện
Ngọc |
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn qua phường Thọ
Quang, Mân Thái: |
5,600,000 |
đồng/m2 |
|
| ||
|
- Đoạn qua phường Phước
Mỹ: |
|
8,200,000 |
đồng/m2 |
|
| |
|
- Đoạn qua phường Mỹ
An, Khuê Mỹ: |
|
6,300,000 |
đồng/m2 |
|
| |
|
- Đoạn qua phường Hoà
Hải: |
|
4,500,000 |
đồng/m2 |
|
| |
|
Khu Đảo
Xanh: |
|
6,000,000 |
đồng/m2 |
|
| |
|
Khu Công viên phía
Bắc tượng đài: |
|
6,000,000 |
đồng/m2 |
|
| |
|
Khu Đông
|
|
5,500,000 |
đồng/m2 |
|
| |
Ghi chú:
- Giá đất trên áp dụng đối với các đường có mặt cắt chuẩn với chiều rộng
ḷng đường như trên và chiều rộng vỉa hè mỗi bên từ 3 - 5m. Đối với các đường có chiều rộng vỉa hè dưới 3m giảm 10% so với các
mức giá trên. Đối với các đường có chiều rộng vỉa hè
trên 5m tăng 10% so với các mức giá trên. Đối với các đường có chiều rộng
ḷng đường từ 3,5 - 3,75m th́ giảm 20% so với đường có
chiều rộng ḷng đường 5,5m.
-
Các mức giá trên là giá tối thiểu. Nếu giá chuyển nhượng thực
tế ghi trong hợp đồng cao hơn các mức giá trên th́ áp dụng giá ghi trong hợp
đồng.
BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRUNG TÂM ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m2 |
|
TT |
Tên đường phố |
Loại đường |
Hệ số đường |
Đơn giá |
|
1 |
Âu Cơ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn
Đ́nh Trọng |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Đ́nh Trọng đến Lạc
Long Quân |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
2 |
Bùi
Chát |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
3 |
Cách mạng Tháng Tám
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă tư Cẩm Lệ đến XN Bê
tông tươi Hải Vân |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn từ XN bê tông tươi Hải Vân
đến cầu vượt |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
4 |
Hoàng Văn Thái (đoạn từ Tôn Đức Thắng đến cống thoát nước giữa
2 phường Ḥa Khánh |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
5 |
Huyền Trân Công
Chúa |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
6 |
Lê Văn Hiến (đoạn từ Nguyễn Đ́nh Chiểu đến Trần Đại
Nghĩa) |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
7 |
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
8 |
Ngô Chân
Lưu |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
9 |
Ngô Sĩ Liên (đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường sắt)
|
5 |
0.7 |
1,960 |
|
10 |
Ngô Thời Nhậm (đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường
sắt) |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
11 |
Nguyễn
Chánh |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
12 |
Nguyễn Công
Hoan |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến ngă ba
Bà Sự |
5 |
0.6 |
1,680 |
|
|
- Đoạn từ ngă ba Bà Sự đến G̣
Trọng |
5 |
0.5 |
1,400 |
|
13 |
Nguyễn Huy Tưởng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng
đến Bênh viện Lao |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
0.5 |
1,400 |
|
14 |
Nguyễn
Khuyến |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Trường
Công nhân Bưu điện |
5 |
0.6 |
1,680 |
|
|
- Đoạn từ Trường Công nhân Bưu điện
đến hết đường nhựa |
5 |
0.5 |
1,400 |
|
15 |
Nguyễn Như
Hạnh |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến tiếp
giáp đường sắt |
5 |
0.6 |
1,680 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
0.5 |
1,400 |
|
16 |
Nguyễn Lương Bằng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Âu Cơ đến Trường ĐH Kỹ
thuật |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn từ Trường ĐH Kỹ thuật đến
Phan Văn Định |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn từ Phan Văn Định đến Trường
PTCS Ḥa Hiệp |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn từ Trường PTCS Ḥa Hiệp đến
cầu Nam Ô |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
17 |
Nguyễn Văn
Cừ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu Nam Ô đến cầu Trắng
|
5 |
1.0 |
2,800 |
|
|
- Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo
Hải Vân |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
18 |
Ông Ích Đường (thuộc địa phận phường Hoà Thọ
Đông) |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ phía Bắc cầu Cẩm Lệ đến
Cách Mạng Tháng Tám |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
|
- Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám đến
tường rào sân bay |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
19 |
Phạm Như Xương (đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết đồn Công an
phường Hoà Khánh cũ) |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
20 |
Phan Văn
Định |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
21 |
Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường
sắt |
5 |
0.6 |
1,680 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (bao gồm đoạn nối
dài chưa đặt tên) |
5 |
0.5 |
1,400 |
|
22 |
Tôn
Đản |
5 |
0.6 |
1,680 |
|
23 |
Tôn Đức Thắng
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă ba Huế đến cầu Đa
Cô |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn từ cầu Đa Cô đến cống Ḥa
Khánh |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
|
- Đoạn từ cống Ḥa Khánh đến Âu
Cơ |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
24 |
Trần Đại
Nghĩa |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
25 |
Trường Chinh (đoạn c̣n lại ở phía Đông thuộc phường Ḥa
Phát) |
4 |
0.8 |
2,960 |
BẢNG PHÂN
LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN NGŨ HÀNH SƠN
|
TT |
Ranh giới |
Vị
trí |
Khu
vực |
Hệ
số |
Đơn
giá |
|
I |
Phường Khuê
Mỹ |
|
|
|
|
|
1 |
Đường K20 (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đ́nh
Chiểu) |
1 |
I |
1.2 |
1,200
|
|
2 |
Trần Hoành (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đ́nh
Chiểu) |
1 |
I |
0.9 |
900
|
|
3 |
Nguyễn Đ́nh Chiểu
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến giáp
đường vào kho xi măng |
1 |
I |
1.1 |
1,100
|
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
1 |
I |
0.9 |
900
|
|
II |
Phường Ḥa
Hải |
|
|
|
|
|
A |
Các đường về phía Đông của đường Lê
Văn Hiến và Trần Đại Nghĩa |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Duy Trinh
|
|
|
|
|
|
|
- Từ Lê Văn Hiến đến ngă 3 đi dốc
Lài |
1 |
I |
0.8 |
800
|
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
1 |
II |
0.9 |
684
|
|
2 |
Phạm Nổi (từ Lê Văn Hiến đến
giáp Nghĩa trang liệt sĩ Hoà Hải) |
1 |
I |
0.9 |
900
|
|
3 |
Đường từ Lê Văn Hiến đến Trại nuôi
tôm Úc |
2 |
I |
1.2 |
624
|
|
4 |
Đường từ Lê Văn Hiến đến khu quân
sự (Lữ 173) |
2 |
I |
1.1 |
572
|
|
5 |
Đường từ Lê Văn Hiến đến khu Quân
sự (cũ) |
2 |
I |
1.1 |
572
|
|
6 |
Đường từ đường Sơn Trà - Điện Ngọc
đến đường vào nhà nghỉ Công an |
1 |
I |
1.0 |
1,000
|
|
7 |
Đường từ Huyền Trân Công Chúa đến
Khu du lịch ITC
(cũ) |
1 |
I |
0.9 |
900
|
|
8 |
Đường từ Huyền Trân Công Chúa (cổng
2 núi Thủy Sơn) đến đường Nguyễn Duy Trinh (Đông Hải
1) |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 150m từ Nguyễn Duy Trinh đi
về hướng cổng 2 núi Thủy Sơn
|
2 |
I |
1.0 |
520
|
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
2 |
I |
0.9 |
468
|
|
9 |
Đường từ Khách sạn Du lịch Non Nước
đến giáp đường Nguyễn Duy Trinh (Đông Hải 2): |
2 |
I |
1.0 |
520
|
|
10 |
Đường từ chợ Ḥa Hải (cũ) đến Tân
Trà |
2 |
I |
0.8 |
416
|
|
11 |
Đường từ Trần Đại Nghĩa đến xóm
Bàu |
2 |
II |
1.1 |
431
|
|
12 |
Đường từ Trần Đại Nghĩa đến Trường
Tiểu học Lê Văn Hiến |
2 |
II |
1.1 |
431
|
|
13 |
Các khu dân cư An Nông, Tân Trà,
Đông Trà: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
II |
1.1 |
431
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
II |
1.1 |
334
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
II |
1.2 |
269
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
II |
1.3 |
187
|
|
14 |
Khu dân cư Đông Hải, Sơn
Thủy: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
I |
1.0 |
520
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
I |
1.1 |
440
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
I |
1.2 |
355
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
I |
1.2 |
240
|
|
B |
Các đường về phía Tây đường Lê Văn
Hiến |
|
|
|
|
|
1 |
Bà Bang Nhăn (từ Lê Văn Hiến đến đường Sơn Thuỷ - Đa
Mặn) |
1 |
I |
1.0 |
1,000
|
|
2 |
|
1 |
I |
1.2 |
1,200
|
|
3 |
Đặng Thái
Thân |
1 |
I |
1.0 |
1,000
|
|
4 |
Hải
Triều |
1 |
I |
1.2 |
1,200
|
|
5 |
Lương Thúc
Kỳ |
1 |
I |
1.0 |
1,000
|
|
6 |
Sư Vạn Hạnh (từ Lê Văn Hiến đến Chùa Quan Thế Âm)
|
1 |
I |
1.1 |
1,100
|
|
7 |
Đường Sơn Thủy - Đa
Mặn (từ đường Sư Vạn Hạnh đến
giáp đường Bà Bang Nhăn) |
1 |
I |
0.8 |
800
|
|
C |
Các đường c̣n lại từ Lê Văn Hiến đi
thôn Sơn Thủy |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
I |
1.1 |
572
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
I |
1.2 |
480
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
I |
1.2 |
355
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
I |
1.3 |
260
|
|
D |
Các đường về phía
Tây đường Trần Đại Nghĩa |
|
|
|
|
|
1 |
Huỳnh Bá
Chánh |
1 |
II |
1.0 |
760
|
|
2 |
Lưu Quang Vũ (từ Trần Đại
Nghĩa đến giáp Hoà Quư) |
1 |
II |
1.0 |
760
|
|
3 |
Mai Đăng Chơn
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Đại Nghĩa đến hết
KDC phố chợ Ḥa Hải mở rộng. |
1 |
II |
1.2 |
912
|
|
|
- Đoạn c̣n lại đến giáp Hoà
Quư |
1 |
II |
1.0 |
760
|
|
III |
Phường Ḥa
Quư |
|
|
|
|
|
1 |
B́nh Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu
Quốc) |
2 |
II |
1.1 |
431
|
|
2 |
Lưu Quang Vũ (Đường Cai Lanh
cũ) |
1 |
II |
0.7 |
532
|
|
|
Riêng đoạn có chung mặt tiền với
phường Hoà Hải |
1 |
II |
1.0 |
760
|
|
3 |
Mai Đăng Chơn |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp Hoà Hải đến kênh KN9
HTXNN1 Hoà Quư |
1 |
II |
0.7 |
532
|
|
|
- Đoạn c̣n lại (từ kênh KN9 đến
giáp xă Điện Ngọc - Quảng |
1 |
III |
0.9 |
461
|
|
4 |
Đường từ Lưu Quang Vũ đến Mai Đăng
Chơn (Khái Tây 1 đến Khái Tây
2) |
2 |
II |
0.8 |
314
|
|
5 |
Đường từ Lưu Quang Vũ đi Điện Ngọc
(từ giáp Lưu Quang Vũ đến ḷ
gạch 1/5) |
2 |
II |
0.8 |
314
|
|
6 |
Đường từ B́nh Kỳ đến Khe nước |
2 |
II |
0.7 |
274
|
|
7 |
Đường từ Mai Đăng Chơn đi xóm Mới
(Mân Quang) |
2 |
II |
0.7 |
274
|
|
8 |
Các khu dân cư thuộc thôn: Hải
An, Khái Tây 1, Khái Tây 2, Bá Tùng, B́nh Kỳ
|
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng từ 5 m trở
lên |
2 |
II |
0.8 |
314
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
II |
0.9 |
274
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
II |
1.0 |
224
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
II |
1.3 |
187
|
|
9 |
Các khu dân cư thuộc các thôn: An
Lưu, Mân Quang, Khuê Đông 1, Khuê Đông 2, Thị
An |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng từ 5 m trở
lên |
2 |
II |
0.7 |
274
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
II |
0.8 |
243
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
II |
0.9 |
202
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
II |
1.0 |
144
|
BẢNG PHÂN
LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN LIÊN CHIỂU
|
TT |
Ranh giới, vị trí |
Vị trí |
Khu vực |
Hệ số |
Đơn
giá
|
|
I
|
Phường Ḥa
Minh |
|
|
|
|
|
1 |
Ngô Th́ Nhậm (đoạn c̣n lại) |
1 |
I |
1.1 |
1,100
|
|
2 |
Nguyễn Khuyến (đoạn c̣n lại) |
1 |
I |
0.9 |
900
|
|
3 |
Đường từ nút giao thông Tô Hiệu -
Ngô Chân Lưu đến chợ Hoà Mỹ ra đường Tôn Đức Thắng (phía cầu Đa Cô) |
1 |
I |
0.9 |
900
|
|
4 |
Khu dân
cư: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
I |
0.9 |
468
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
I |
1.0 |
400
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
I |
1.1 |
326
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
I |
1.2 |
240
|
|
II
|
Phường Ḥa Khánh Nam và Phường Hoà Khánh
Bắc |
|
|
|
|
|
1 |
Âu Cơ (đoạn c̣n lại) |
1 |
I |
1.0 |
1,000
|
|
2 |
Hoàng Văn Thái (đoạn từ cống thoát nước giữa 2 phường Hoà Khánh
|
1 |
I |
1.0 |
1,000
|
|
3 |
Lạc Long Quân (đoạn chưa nâng
cấp) |
1 |
II |
0.8 |
608
|
|
4 |
Ngô Sĩ Liên (đoạn từ đường sắt đến cuối
đường) |
2 |
I |
1.2 |
624
|
|
5 |
Phạm Như Xương (đoạn từ Đồn Công an Hoà Khánh cũ đến cuối
đường) |
1 |
I |
1.1 |
1,100
|
|
6 |
Đường từ ngă ba |
2 |
II |
1.2 |
470
|
|
7 |
Đường từ Hoàng Văn Thái đến giáp
Trại nuôi ba ba |
2 |
II |
1.2 |
470
|
|
8 |
Đường từ Hoàng Văn Thái đến Trung
tâm Bảo trợ xă hội thành phố |
2 |
I |
0.9 |
468
|
|
9 |
Đường từ cuối đường Hoàng Văn Thái
đến Tiểu đoàn đặc công 409 |
2 |
II |
1.2 |
470
|
|
10 |
Đường từ Phạm Như Xương
(gần Trường Đại học Sư phạm)
đến Hoàng Văn Thái |
2 |
I |
0.9 |
468
|
|
11 |
Đường từ Đà Sơn - Khánh Sơn:
(Đường Hoàng Văn Thái nối dài
chưa đặt tên: từ Đà Sơn đến băi rác Khánh
Sơn) |
1 |
II |
0.6 |
456
|
|
12 |
Đường từ ngă ba Đà Sơn
(cuối đường Hoàng Văn Thái)
đi Khánh Sơn (giáp ngă ba liên tổ 3, 4,
5) |
2 |
I |
0.9 |
468
|
|
13 |
Khu dân cư Chơn Tâm, Quang Thành,
Đa Phước |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
I |
0.9 |
468
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
I |
1.1 |
440
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
I |
1.1 |
326
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
I |
1.2 |
240
|
|
14 |
Khu dân cư Đà Sơn, Khánh Sơn, Thanh
Vinh, Hồng Phước: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
II |
1.0 |
392
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
II |
1.1 |
334
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
II |
1.2 |
269
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
II |
1.2 |
173
|
|
III |
Phường Ḥa Hiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Đàm Quang Trung
|
1 |
II |
0.7 |
532
|
|
2 |
Nguyễn Bá Phát
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng
đến Đàm Quang Trung |
1 |
II |
0.7 |
532
|
|
|
- Đoạn từ đường Đàm Quang Trung đến
cầu Trại |
2 |
II |
1.0 |
392
|
|
3 |
Đường từ Nguyễn Lương Bằng đến khu
du lịch Xuân Thiều |
1 |
II |
0.8 |
608
|
|
4 |
Đường từ Nguyễn Lương Bằng đến
HTXNN 1 |
1 |
II |
0.9 |
684
|
|
5 |
Các khu dân
cư: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
II |
1.0 |
392
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
II |
1.1 |
334
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
II |
1.1 |
246
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
II |
1.2 |
173
|
|
IV |
Phường Ḥa Hiệp
Bắc |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Phước |
1 |
II |
0.9 |
684
|
|
2 |
Ngô Xuân Thu
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp
tường rào phía Tây Trường Trung học Giao thông 2 |
1 |
I |
0.7 |
700
|
|
|
- Đoạn từ phía Tây Trường Trung học
Giao thông 2 đến Khe nước |
1 |
II |
0.8 |
608
|
|
3 |
Đường từ Nguyễn Văn Cừ đến Ga Kim
Liên |
2 |
I |
0.9 |
468
|
|
4 |
Đường từ Nguyên Văn Cừ đến giáp sân
vận động Kim Liên |
2 |
I |
0.9 |
468
|
|
5 |
Đường bê tông từ Nguyễn Văn Cừ đến
đường sắt (chợ ga Kim
Liên) |
2 |
I |
0.9 |
468
|
|
6 |
Các khu dân
cư: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
II |
1.0 |
392
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
II |
1.1 |
334
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
II |
1.1 |
246
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
II |
1.2 |
173
|
BẢNG PHÂN
LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN CẨM LỆ
|
TT |
Ranh giới, vị trí |
Vị |
Khu |
Hệ |
Đơn giá |
|
I |
Phường Ḥa Thọ Đông
|
|
|
|
|
|
1 |
Phía Đông Quốc lộ
1A |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ nút giao thông Hoà Cầm
đến chợ Hoà Cầm |
1 |
I
|
1.3 |
1,300
|
|
|
- Đoạn từ chợ Hoà Cầm đến cầu
Đỏ |
1 |
I
|
1.0 |
1,000
|
|
2 |
Đường dẫn lên - xuống (phía
|
1 |
I
|
1.2 |
1,200
|
|
3 |
Đường từ Cách Mạng Tháng 8 đến giáp
XN May Ḥa Vang (cũ) |
1 |
II
|
1.0 |
760
|
|
4 |
Đường từ Cách Mạng Tháng 8
(ḷ vôi) đến Quốc lộ 1A
(đường ṿng dọc theo đường ống cấp
nước) |
1 |
I
|
1.1 |
1,100
|
|
5 |
Các đường thuộc khu dân cư tổ dân
phố B́nh Thái 2 |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
I
|
1.1 |
572
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
I
|
1.2 |
480
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
I
|
1.2 |
355
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
I
|
1.2 |
240
|
|
6 |
Các tổ dân phố về phía đông Quốc lộ
1A: thôn B́nh Thái 1, |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
I
|
1.1 |
572
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
I
|
1.2 |
480
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
I
|
1.2 |
355
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
I
|
1.2 |
240
|
|
II |
Phường Hoà Thọ
Tây |
|
|
|
|
|
1 |
Phía Tây Quốc lộ 1A
(phía đường
sắt) |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp Hoà Phát đến giáp ḷ
gạch Ḥa Bắc |
2 |
I
|
1.0 |
520
|
|
|
- Từ ḷ gạch Ḥa Bắc đến cầu
Đỏ |
2 |
I
|
0.8 |
416
|
|
2 |
Quốc lộ
14B |
|
|
|
|
|
|
- Đường từ Trường Chinh đến Quốc lộ
14B (đoạn bê tông và nhựa - phía Tây |
1 |
I
|
1.0 |
1,000
|
|
|
- Đoạn từ đầu phía Tây cầu vượt đến
Trường Quân chính (đường mới) |
1 |
I
|
1.1 |
1,100
|
|
|
- Đoạn từ Trường Quân chính đến
Trạm biến áp 500KV |
1 |
I
|
0.9 |
900
|
|
3 |
Đường từ phía Tây cầu vượt đến giáp
Quốc lộ 14B |
1 |
I
|
1.0 |
1,000
|
|
4 |
Đường từ Quốc lộ 14B đến hết Phân
xưởng phát điện Cầu Đỏ |
1 |
II
|
0.9 |
684
|
|
5 |
Đường WB2: từ Quốc lộ 1A đến giáp Hoà
Nhơn |
2 |
II
|
1.2 |
470
|
|
6 |
Các đường thuộc Khu XN Lâm sản Hoà
Vang (cũ) |
|
|
|
|
|
|
- Đường từ QL 14B đến Đài liệt sĩ
Hoà Vang (đường nhựa cũ) |
1 |
I
|
0.9 |
900
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
II
|
1.2 |
470
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
II
|
1.2 |
365
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
II
|
1.2 |
269
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
II
|
1.3 |
187
|
|
7 |
Các đường thuộc Khu công
nghiệp |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
I
|
0.9 |
468
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
I
|
1.0 |
400
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
I
|
1.1 |
326
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
I
|
1.3 |
260
|
|
8 |
Các tổ dân phố về phía Tây đường
sắt: Phong Bắc 1, 2, 3, Cẩm Ḥa, Yến Bắc |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5
m |
2 |
II
|
1.2 |
470
|
|
|
- Đường rộng từ 3,5 m đến dưới 5
m |
3 |
II
|
1.2 |
365
|
|
|
- Đường rộng từ 2 m đến dưới 3,5
m |
4 |
II
|
1.2 |
269
|
|
|
- Đường rộng dưới 2
m |
5 |
II
|
1.3 |
187
|
|
III |
Phường Ḥa
Phát |
|
|
|
|
|
1 |
Lê Trọng Tấn
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trường Chinh đến ngă ba
đường Tôn Đản (đi An Ḥa, Trung Nghĩa) |
1 |
I
|
1.2 |
1,200
|
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
1 |
I
|
0.9 |
900
|
|
2 |
Trường Chinh (đoạn từ địa phận phường Hoà An đến giáp địa
phận phường Hoà Thọ Tây)
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp phường Hoà An đến
ngă tư Lê Trọng Tấn |
2 |
I
|
1.2 |
624
|
|
|
- Đoạn từ ngă tư Lê Trọng Tấn đến
giáp Ḥa Thọ Tây |
2 |
I
|
1.0 |