|
Dưới đây là bảng giá đất tại địa bàn Quận Hai Bà
Trưng áp dụng trong năm 2006.
1. Phố Bà
Triệu: (Đoạn đường từ Nguyễn Du đến Thái Phiên): Giá đất ở:
VT1: 38.000.000, VT2: 19.000.000, VT3: 15.700.000, VT4: 12.900.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 16.530.000, VT2: 8.265.000,
VT3: 6.830.000, VT4: 5.612.000; (Đoạn đường từ Thái Phiên đến Đại Cồ
Việt): Giá đất ở: VT1: 30.000.000, VT2: 16.500.000, VT3: 13.500.000, VT4:
11.850.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1:13.050.000,
VT2: 7.178.000, VT3: 5.873.000, VT4: 5.155.000. 2. Phố Bạch
Đằng: Đoạn đường từ Vạn Kiếp đến hết địa phận quận Hai Bà
Trưng: Giá đất ở: VT1: 12.000.000, VT2: 8.450.000, VT3: 7.550.000, VT4:
6.480.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 5.220.000,
VT2: 3.676.000, VT3: 3.284.000, VT4: 2.819.000. 3. Phố Bạch
Mai: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1:
25.000.00, VT2: 14.300.000, VT3: 11.800.000, VT4: 10.500.000; Giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 10.875.000, VT2: 6.221.000, VT3:
5.133.000, VT4: 4.568.000. 4. Phố Bùi Ngọc
Dương: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 16.000.000, VT2: 10.200.000, VT3: 8.800.000, VT4: 7.800.000; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 6.960.000, VT2: 4.437.000, VT3:
3.828.000, VT4: 3.393.000. 5. Phố Bùi Thị
Xuân: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 35.000.000, VT2: 18.200.000, VT3: 14.800.000, VT4: 12.550.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 15.225.000, VT2: 7.917.000,
VT3: 6.438.000, VT4: 5.459.000. 6. Phố Cao
Đạt: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1:
21.000.000, VT2: 12.500.000, VT3: 10.500.000, VT4: 9.400.000; Giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 9.135.000 , VT2: 5.438.000, VT3:
4.568.00, VT4: 4.089.000. 7. Phố Cảm Hội
(334): Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 18.000.000, VT2: 11.200.000, VT3: 9.400.000, VT4: 8.500.000; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 7.830.000, VT2: 4.872.000, VT3:
4.089.000, VT4: 3.698.000. 8. Phố Chùa Vua:
Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 20.000.000, VT2:
12.000.000, VT3: 10.100.000, VT4: 9.100.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 8.700.000, VT2: 5.220.000, VT3: 4.394.000, VT4:
3.959.000. 9. Phố Đaị Cồ Việt: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 25.000.000, VT2: 14.300.000,
VT3: 11.800.000, VT4: 10.500.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 10.875.000 , VT2: 6.221.000, VT3: 5.133.000, VT4:
4.568.000. 10. Phố Đại La: Địa phận quận Hai
Bà Trưng: Giá đất ở: VT1: 20.000.000, VT2: 12.000.000, VT3: 10.100.000,
VT4: 9.100.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1:
8.700.000, VT2: 5.220.000 , VT3: 4.394.000, VT4:
3.959.000. 11. Phố Đồng Nhân: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 23.000.000, VT2: 13.000.000,
VT3: 11.200.000, VT4: 10.000.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 10.005.000, VT2: 5.786.000, VT3: 4.872.000, VT4:
4.350.000. 12. Phố Đỗ Hạnh: Đoạn đường từ đầu
đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 26.000.000, VT2: 14.800.000 , VT3:
12.200.000 , VT4: 10.850.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 11.310.000, VT2: 6.438.000, VT3: 5.307.000, VT4:
4.720.000. 13. Phố Đỗ Ngọc Du: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường : Giá đất ở: VT1: 22.000.000, VT2: 12.900.000,
VT3: 10.800.000, VT4: 9.700.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 9.570.000, VT2: 5.612.000, VT3: 4.698.000, VT4:
4.220.000. 14. Phố Đội Cung: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường : Giá đất ở: VT1: 22.000.000, VT2: 12.900.000,
VT3: 10.800.000, VT4: 9.700.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 9.570.000, VT2: 5.612.000, VT3: 4.698.000, VT4:
4.220.000. 15. Phố Đống Mác (335): Đoạn đường
từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 17.000.000, VT2: 10.700.000,
VT3: 9.100.000, VT4: 8.200.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 7.395.000, VT2: 4.655.000, VT3: 3.959.000, VT4:
3.567.000. 16. Phố Đoàn Trần Nghiệp: Đoạn
đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 32.000.000, VT2:
17.200.000, VT3: 13.900.000, VT4: 12.150.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 13.920.000, VT2: 7.482.000, VT3: 6.047.000, VT4:
5.285.000. 17. Đường Đê Tô Hoàng: Đoạn đường
từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 15.000.000, VT2: 9.750.000,
VT3: 8.400.000, VT4: 7.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 6.525.000, VT2: 4.241.000, VT3: 3.654.000, VT4:
3.263.000. 18. Phố Giải Phóng: (Đoạn đường từ
Đại Cồ Việt đến phố Vọng): Giá đất ở: VT1: 25.000.000, VT2: 14.300.000,
VT3: 11.800.000, VT4: 10.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 10.875.000, VT2: 6.221.000, VT3: 5.133.000, VT4: 4.568.000;
(Đoạn đường từ Phố Vọng đến hết địa phận quận Hai Bà Trưng): Giá đất ở:
VT1: 21.000.000, VT2: 12.500.000, VT3: 10.500.000, VT4: 9.400.000; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 9.135.000, VT2: 5.438.000, VT3:
4.568.000, VT4: 4.089.000. 19. Phố Hương
Viên: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 22.000.000, VT2: 12.900.000, VT3: 10.800.000, VT4: 9.700.000; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 9.570.000, VT2: 5.612.000, VT3:
4.698.000, VT4: 4.220.000. 20. Phố Hàn
Thuyên: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 32.000.000, VT2: 17.200.000, VT3: 13.900.000, VT4: 12.150.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 13.920.000, VT2: 7.482.000,
VT3: 6.047.000, VT4: 5.285.000. 21. Phố Hàng
Chuối: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 30.000.000, VT2: 16.500.000, VT3: 13.500.000, VT4: 11.850.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 13.050.000, VT2: 7.178.000,
VT3: 5.873.000, VT4: 5.155.000. 22. Phố Hồ Xuân
Hương: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 32.000.000, VT2: 17.200.000, VT3: 13.900.000, VT4: 12.150.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 13.920.000, VT2: 7.482.000,
VT3: 6.047.000, VT4: 5.285.000. 23. Phố Hồng
Mai: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1:
17.000.000 , VT2: 10.700.000 , VT3: 9.100.000, VT4: 8.200.000 ; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 7.395.000, VT2: 4.655.000, VT3:
3.959.000, VT4: 3.567.000. 24. Phố Hoà Mã:
Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 30.000.000, VT2:
16.500.000 , VT3: 13.500.000 , VT4: 11.850.000; Giá đất sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp: VT1: 13.050.000, VT2: 7.178.000, VT3: 5.873.000,
VT4: 5.155.000. 25. Phố Hoa Lư: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 30.000.000, VT2: 16.500.000,
VT3: 13.500.000, VT4: 11.850.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 13.050.000, VT2: 7.178.000, VT3: 5.873.000, VT4:
5.155.000. 26. Phố Kim Ngưu: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 21.000.000, VT2: 12.500.000 ,
VT3: 10.500.000, VT4: 9.400.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 9.135.000 , VT2: 5.438.000, VT3: 4.568.000, VT4:
4.089.000. 27. Phố Lương Yên: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường : Giá đất ở: VT1: 19.000.000, VT2: 11.600.000,
VT3: 9.700.000, VT4: 8.800.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 8.265.000.000, VT2: 5.046.000, VT3: 4.220.000, VT4:
3.828.000. 28. Phố Lãng Yên: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 12.000.000, VT2: 8.450.000, VT3:
7.550.000, VT4: 6.480.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 5.220.000, VT2: 3.676.000, VT3: 3.284.000, VT4:
2.819.000. 29. Phố Lạc Trung: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường : Giá đất ở: VT1: 20.000.000, VT2: 12.000.000,
VT3: 10.100.000, VT4: 9.100.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 8.700.000, VT2: 5.220.000, VT3: 4.394.000, VT4:
3.959.000. 30. Phố Lê Đại Hành: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 30.000.000, VT2: 16.500.000,
VT3: 13.500.000, VT4: 11.850.00000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 13.050.000, VT2: 7.178.000, VT3: 5.873.000, VT4:
5.155.000. 31. Phố Lê Duẩn: Đoạn đường từ
Nguyễn Du đến Đại Cồ Việt: Giá đất ở: VT1: 36.000.000, VT2: 18.500.000 ,
VT3: 15.100.000, VT4: 12.650.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 15.660.000, VT2: 8.048.000, VT3: 6.569.000, VT4:
5.503.000. 32. Phố Lê Gia Định (336 cũ): Đoạn
đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 19.000.000, VT2:
11.600.000, VT3: 9.700.000, VT4: 8.800.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 8.265.000, VT2: 5.046.000, VT3: 4.220.000, VT4:
3.828.000. 33. Phố Lê Ngọc Hân: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 28.000.000, VT2: 15.700.000,
VT3: 12.900.000, VT4: 11.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 12.180.000, VT2: 6.830.000, VT3: 5.612.000, VT4:
5.003.000. 34. Phố Lê Quý Đôn: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 28.000.000, VT2: 15.700.000,
VT3: 12.900.000, VT4: 11.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 12.180.000, VT2: 6.830.000, VT3: 5.612.000, VT4:
5.003.000. 35. Phố Lê Thanh Nghị: Đoạn đường
từ đầu đường đến cuối đường : Giá đất ở: VT1: 30.000.000, VT2: 16.500.000,
VT3: 13.500.000, VT4: 11.850.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 13.050.000, VT2: 7.178.000, VT3: 5.873.000, VT4:
5.155.000. 36. Phố Lê Văn Hưu: Địa phận quận
Hai Bà Trưng: Giá đất ở: VT1: 35.000.000, VT2: 18.200.000, VT3:
14.800.000, VT4: 12.550.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 15.225.000, VT2: 7.917.000, VT3: 6.438.000, VT4: 5.459.000.
37. Phố Lò Đúc: (Đoạn đường từ Phan Chu
Trinh đến Nguyễn Công Trứ) : Giá đất ở: VT1: 32.000.000, VT2: 17.200.000,
VT3: 13.900.000, VT4: 12.150.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 13.920.000, VT2: 7.482.000, VT3: 6.047.000, VT4:
5.285.000. 38. Phố Lò Đúc: (Đoạn đường từ
Nguyễn Công Trứ đến Trần Khát Chân) : Giá đất ở: VT1: 29.000.000 , VT2:
16.100.000, VT3: 13.200.000, VT4: 11.700.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 12.615.000, VT2: 7.004.000, VT3: 5.742.000 , VT4:
5.090.000. 39. Phố Mạc Thị Bưởi: Đoạn đường
từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 14.000.000 , VT2: 9.450.000 ,
VT3: 8.200.000, VT4: 7.280.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 6.090.000, VT2: 4.111.000, VT3: 3.567.000, VT4:
3.167.000. 40. Phố Mai Hắc Đế: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường : Giá đất ở: VT1: 35.000.000, VT2: 18.200.000,
VT3: 14.800.000, VT4: 12.550.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 15.225.000, VT2: 7.917.000, VT3: 6.438.000, VT4:
5.459.000. 41. Phố Minh Khai: (Đoạn đường từ
Chợ Mơ đến Kim Ngưu): Giá đất ở: VT1: 25.000.000, VT2: 14.300.000, VT3:
11.800.000, VT4: 10.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 10.875.000, VT2: 6.221.000, VT3: 5.133.000, VT4: 4.568.000; (Đoạn
đường từ Kim Ngưu đến cuối đường Minh Khai): Giá đất ở: VT1: 21.000.000,
VT2: 12.500.000, VT3: 10.500.000, VT4: 9.400.000; Giá đất sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp: VT1: 9.135.000 , VT2: 5.438.000, VT3: 4.568.000,
VT4: 4.089.000. 42. Phố Ngô Thì Nhậm: Đoạn
đường từ Lê Văn Hưu đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 37.000.000, VT2:
18.800.000, VT3: 15.400.000, VT4: 12.800.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 16.095.000, VT2: 8.178.000, VT3: 6.699.000, VT4:
5.568.000. 43. Phố Ngõ Bà Triệu: Đoạn đường
từ đầu đường đến cuối đường : Giá đất ở: VT1: 30.000.000, VT2: 16.500.000
, VT3: 13.500.000, VT4: 11.850.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 13.050.000, VT2: 7.178.000, VT3: 5.873.000, VT4:
5.155.000. 44. Phố Ngõ Huế: Đoạn đường từ đầu
đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 27.000.000, VT2: 15.300.000, VT3:
12.600.000, VT4: 11.200.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 11.745.000, VT2: 6.656.000, VT3: 5.481.000, VT4:
4.872.000. 45. Phố Nguyễn An Ninh: (Đoạn
đường từ Phố Vọng đến Cầu Nguyễn An Ninh: Giá đất ở: VT1: 18.000.000, VT2:
11.200.000, VT3: 9.400.000, VT4: 8.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 7.830.000, VT2: 4.872.000, VT3: 4.089.000, VT4:
3.698.000; (Đoạn đường từ Giải Phóng tới Cầu Khỉ): Giá đất ở: VT1:
16.000.000, VT2: 10.200.000, VT3: 8.800.000, VT4: 7.800.000; Giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 6.960.000, VT2: 4.437.000, VT3:
3.828.000, VT4: 3.393.000. 46. Phố Nguyễn Đình
Chiểu: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 28.000.000 , VT2: 15.700.000, VT3: 12.900.000 , VT4: 11.500.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 12.180.000, VT2: 6.830.000 ,
VT3: 5.612.000 , VT4:5.003.000. 47. Phố Nguyễn Bỉnh
Khiêm: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 29.000.000, VT2: 16.100.000, VT3: 13.200.000, VT4: 11.700.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 12.615.000, VT2: 7.004.000,
VT3: 5.742.000, VT4: 5.090.000. 48. Phố Nguyễn Công
Trứ: (Đoạn đường từ Phố Huế đến Lò Đúc) : Giá đất ở: VT1:
32.000.000, VT2: 17.200.000, VT3: 13.900.000, VT4: 12.150.000; Giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 13.920.000, VT2: 7.482.000, VT3:
6.047.000, VT4: 5.285.000; (Đoạn đường từ Lò Đúc đến Lê Thánh Tông): Giá
đất ở: VT1: 28.000.000, VT2: 15.700.000, VT3: 12.900.000, VT4: 11.500.000;
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 12.180.000 , VT2:
6.830.000, VT3: 5.612.000 , VT4: 5.003.000. 49. Phố Nguyễn
Cao: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1:
21.000.000 , VT2: 12.500.000, VT3: 10.500.000 , VT4: 9.400.000 ; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 9.135.000, VT2: 5.438.000, VT3:
4.568.000, VT4: 4.089.000. 50. Phố Nguyễn Du:
Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 45.000.000, VT2:
20.500.000, VT3: 16.900.000, VT4: 13.950.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 19.575.000, VT2: 8.918.000, VT3: 7.352.000 , VT4:
6.068.000. 51. Phố Nguyễn Huy Tự: Đoạn đường
từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 28.000.000 , VT2: 15.700.000
, VT3: 12.900.000, VT4: 11.500.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 12.180.000, VT2: 6.830.000, VT3: 5.612.000, VT4:
5.003.000. 52. Phố Nguyễn Khoái: Đoạn đường
từ đầu đường đến hết địa phận quận Hai Bà Trưng: Giá đất ở: VT1:
15.000.000, VT2: 9.750.000, VT3: 8.400.000, VT4: 7.500.000; Giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 6.525.000, VT2: 4.241.000, VT3:
3.654.000, VT4: 3.263.000. 53. Phố Nguyễn
Quyền: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 27.000.000, VT2: 15.300.000, VT3: 12.600.000, VT4: 11.200.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 11.745.000, VT2: 6.656.000,
VT3: 5.481.000, VT4: 4.872.000. 54. Phố Nguyễn Thượng
Hiền: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 33.000.000 , VT2: 17.500.000, VT3: 14.200.000, VT4: 12.300.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 14.355.000, VT2: 7.613.000 ,
VT3: 6.177.000, VT4: 5.351.000. 55. Phố Nguyễn Trung
Ngạn: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 18.000.000 , VT2: 11.200.000 , VT3: 9.400.000, VT4: 8.500.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 7.830.000, VT2: 4.872.000,
VT3: 4.089.000, VT4:3.698.000. 56. Phố Phạm Đình
Hổ: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1:
30.000.000, VT2: 16.500.000, VT3: 13.500.000, VT4: 11.850.000 ; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 13.050.000, VT2: 7.178.000, VT3:
5.873.000, VT4: 5.155.000. 57. Phố 8/3: Đoạn
đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 16.000.000, VT2:
10.200.000 , VT3: 8.800.000, VT4: 7.800.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 6.960.000, VT2:4.437.000, VT3: 3.828.000, VT4:
3.393.000. 58. Phố Huế: (Đoạn đường từ Nguyễn
Du đến Nguyễn Công Trứ): Giá đất ở: VT1: 40.000.000, VT2: 19.600.000, VT3:
16.000.000, VT4: 13.400.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 17.400.000, VT2: 8.526.000, VT3: 6.960.000, VT4: 5.829.000; (Đoạn từ
Nguyễn Công Trứ đến Đại Cồ Việt): Giá đất ở: VT1: 30.000.000, VT2:
16.500.000, VT3: 13.500.000, VT4: 11.850.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 13.050.000, VT2: 7.178.000, VT3: 5.873.000, VT4:
5.155.000. 59. Phố Phù Đổng Thiên Vương: Đoạn
đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 29.000.000 , VT2:
16.100.000, VT3: 13.200.000, VT4: 11.700.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 12.615.000, VT2: 7.004.000, VT3: 5.742.000, VT4:
5.090.000. 60. Phố Phùng Khắc Khoan: Đoạn
đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 35.000.000,
VT2:18.200.000, VT3: 14.800.000, VT4: 12.550.000; Giá đất sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp: VT1: 15.225.000, VT2: 7.917.000, VT3: 6.438.000,
VT4: 5.5459.000. 61. Phố Quang Trung: Đoạn
đường từ Nguyễn Du đến Trần Nhân Tông: Giá đất ở: VT1: 42.000.000, VT2:
20.000.000, VT3: 16.400.000, VT4: 13.650.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 18.270.000, VT2: 8.700.000, VT3: 7.134.000, VT4:
5.938.000. 62. Phố Quỳnh Lôi: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 16.000.000, VT2: 10.200.000,
VT3: 8.800.000, VT4: 7.800.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 6.960.000, VT2: 4.437.000, VT3: 3.828.000,
VT4:3.393.000. 63. Phố Quỳnh Mai: Đoạn đường
từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 16.000.000, VT2: 10.200.000,
VT3: 8.800.000 , VT4: 7.800.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 6.960.000, VT2: 4.437.000, VT3: 3.828.000,
VT4:3.393.000. 64. Phố Tăng Bạt Hổ: Đoạn
đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 30.000.000, VT2:
16.500.000, VT3: 13.500.000, VT4: 11.850.000; Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp: VT1: 13.050.000, VT2: 7.178.000, VT3: 5.873.000, VT4:
5.155.000. 65. Phố Tô Hiến Thành: Đoạn đường
từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 32.000.000, VT2: 17.200.000,
VT3: 13.900.000, VT4: 12.150.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 13.920.000, VT2: 7.482.000, VT3: 6.047.000, VT4:
5.285.000. 66. Phố Tây Kết: Đoạn đường từ đầu
đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 12.000.000, VT2: 8.450.000, VT3:
7.550.000, VT4: 6.480.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 5.220.000, VT2: 3.676.000, VT3: 3.284.000, VT4:
2.819.000. 67. Phố Tạ Quang Bửu: Đoạn đường
từ Bạch Mai đến Đại Cồ Việt: Giá đất ở: VT1: 18.000.000, VT2: 11.200.000,
VT3: 9.400.000 , VT4: 8.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 7.830.000, VT2: 4.872.000, VT3: 4.089.000, VT4:
3.698.000. 68. Phố Thái Phiên: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 26.000.000, VT2: 14.800.000,
VT3: 12.200.000, VT4: 10.850.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 11.310.000.000, VT2: 6.438.000, VT3: 5.307.000, VT4:
4.720.000. 69. Phố Thọ Lão: Đoạn đường từ đầu
đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 20.000.000, VT2: 12.000.000, VT3:
10.100.000, VT4: 9.100.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 8.700.000, VT2: 5.220.000, VT3: 4.394.000, VT4:
3.959.000. 70. Phố Thanh Nhàn: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 21.000.000, VT2: 12.500.000,
VT3: 10.500.000, VT4: 9.400.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 9.135.000, VT2: 5.438.000, VT3: 4.568.000, VT4:
4.089.000. 71. Phố Thi Sách: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 32.000.000, VT2: 17.200.000,
VT3: 13.900.000, VT4: 12.150.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 13.920.000, VT2: 7.482.000, VT3: 6.047.000, VT4:
5.285.000. 72. Phố Thiền Quang: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 32.000.000, VT2: 17.200.000,
VT3: 13.900.000, VT4: 12.150.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 13.920.000, VT2: 7.482.000, VT3: 6.047.000 , VT4:
5.285.000. 73. Phố Thể Giao: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 25.000.00, VT2: 14.300.000, VT3:
11.800.000, VT4: 10.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 10.875.000, VT2: 6.221.000, VT3: 5.133.000, VT4:
4.568.000. 74. Phố Thịnh Yên: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 28.000.000, VT2:15.700.000, VT3:
12.900.000, VT4: 11.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 12.180.000, VT2: 6.830.000, VT3: 5.612.000, VT4:
5.003.000. 75. Phố Trần Bình Trọng: Đoạn
đường từ Nguyễn Du đến hết địa phận quận Hai Bà Trưng: Giá đất ở: VT1:
37.000.000, VT2: 18.800.000 , VT3: 15.400.000, VT4: 12.800.000; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 16.095.000, VT2: 8.178.000, VT3:
6.699.000, VT4: 5.568.000. 76. Phố Trần Cao
Vân: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1:
23.000.000, VT2: 13.000.000, VT3: 11.200.000, VT4: 10.000.000 ; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 10.005.000, VT2: 5.786.000, VT3:
4.872.000, VT4: 4.350.000. 77. Phố Trần Khánh
Dư: Đoạn đường từ Trần Hưng Đạo đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 19.000.000, VT2: 11.600.000, VT3: 9.700.000, VT4: 8.800.000; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 8.265.000.000, VT2: 5.046.000,
VT3: 4.220.000, VT4: 3.828.000. 78. Phố Trần Khát Chân:
(Đoạn đường từ Phố Huế đến Lò Đúc): Giá đất ở: VT1:
25.000.000, VT2: 14.300.000 , VT3: 11.800.000, VT4: 10.500.000 ; Giá đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 10.875.000, VT2: 6.221.000, VT3:
5.133.000, VT4: 4.568.000; (Đoạn đường từ Lò Đúc đến Nguyễn Khoái): Giá
đất ở: VT1: 16.000.000, VT2: 10.200.000, VT3: 8.800.000, VT4: 7.800.000;
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 6.960.000, VT2:
4.437.000, VT3: 3.828.000, VT4: 3.393.000. 79. Phố Trần
Nhân Tông: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường : Giá đất
ở: VT1: 40.000.000, VT2: 19.600.000, VT3: 16.000.000, VT4: 13.400.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 17.400.000, VT2: 8.526.000,
VT3: 6.960.000, VT4: 5.829.000. 80. Phố Trần Thánh
Tông: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 30.000.000, VT2: 16.500.000 , VT3: 13.500.000 , VT4: 11.850.00000;
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 13.050.000, VT2:
7.178.000, VT3: 5.873.000, VT4: 5.155.000. 81. Phố Trương
Định: Đoạn đường từ Bạch Mai đến hết địa phận quận Hai Bà
Trưng: Giá đất ở: VT1: 21.000.000, VT2: 12.500.000, VT3: 10.500.000, VT4:
9.400.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 9.135.000,
VT2: 5.438.000, VT3: 4.568.000, VT4: 4.089.000. 82. Phố
Trần Xuân Soạn: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá
đất ở: VT1: 35.000.000, VT2:18.200.000, VT3: 14.800.000, VT4: 12.550.000;
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 15.225.000, VT2:
7.917.000, VT3: 6.438.000, VT4: 5.5459.000. 83. Phố Triệu
Việt Vương: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất
ở: VT1: 35.000.000, VT2:18.200.000, VT3: 14.800.000, VT4: 12.550.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 15.225.000, VT2: 7.917.000,
VT3: 6.438.000, VT4: 5.459.000. 84. Phố Tuệ
Tĩnh: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở:
VT1: 33.000.000, VT2: 17.500.000, VT3: 14.200.000, VT4: 12.300.000; Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 14.355.000, VT2: 7.613.000,
VT3: 6.177.000, VT4: 5.351.000. 85. Phố Vân
Hồ: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1:
12.000.000 , VT2: 8.450.000 , VT3: 7.550.000, VT4: 6.480.000; Giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 5.220.000, VT2: 3.676.000, VT3:
3.284.000, VT4: 2.819.000. 86. Phố Vân Hồ 1, 2,
3: Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1:
17.000.000, VT2: 10.700.000, VT3: 9.100.000, VT4: 8.200.000 ; Giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 7.395.000, VT2: 4.655.000, VT3:
3.959.000, VT4: 3.567.000. 87. Phố Vạn Kiếp:
Đoạn đường từ đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 12.000.000, VT2:
8.450.000, VT3: 7.550.000, VT4: 6.480.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp: VT1: 5.220.000, VT2: 3.676.000, VT3: 3.284.000, VT4:
2.819.000. 88. Phố Võ Thị Sáu: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 21.000.000 , VT2: 12.500.000 ,
VT3: 10.500.000, VT4: 9.400.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 9.135.000, VT2: 5.438.000, VT3: 4.568.000, VT4:
4.089.000. 89. Phố Vọng: Đoạn đường từ Đại
học Kinh tế Quốc dân đến đường Giải Phóng: Giá đất ở: VT1: 18.000.000 ,
VT2: 11.200.000, VT3: 9.400.000, VT4: 8.500.000 ; Giá đất sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp: VT1: 7.830.000 , VT2: 4.872.000, VT3: 4.089.000,
VT4: 3.698.000. 90. Phố Vũ Lợi: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 25.000.00, VT2: 14.300.000, VT3:
11.800.000, VT4: 10.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 10.875.000, VT2: 6.221.000, VT3: 5.133.000, VT4:
4.568.000. 91. Phố Vĩnh Tuy: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 15.000.000, VT2: 9.750.000, VT3:
8.400.000, VT4: 7.500.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 6.525.000, VT2: 4.241.000, VT3: 3.654.000, VT4:
3.263.000. 92. Phố Y ét sanh: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 29.000.000 , VT2: 16.100.000,
VT3: 13.200.000, VT4: 11.700.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 12.615.000, VT2: 7.004.000, VT3: 5.742.000, VT4:
5.090.000. 93. Phố Yên Bái 1: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 21.000.000, VT2: 12.500.000,
VT3: 10.500.000, VT4: 9.400.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 9.135.000, VT2: 5.438.000, VT3: 4.568.000, VT4:
4.089.000. 94. Phố Yên Bái 2: Đoạn đường từ
đầu đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 19.000.000 , VT2: 11.600.000,
VT3: 9.700.000, VT4: 8.800.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp: VT1: 8.265.000, VT2: 5.046.000, VT3: 4.220.000, VT4:
3.828.000. 95. Phố Yên Lạc: Đoạn đường từ đầu
đường đến cuối đường: Giá đất ở: VT1: 14.000.000 , VT2: 9.450.000 , VT3:
8.200.000 , VT4: 7.280.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
VT1: 6.090.000 , VT2: 4.111.000 , VT3: 3.567.000 , VT4:
3.167.000. 96. Phố Yết Kiêu: Đoạn đường từ
Nguyễn Du đến Nguyễn Thượng Hiền: Giá đất ở: VT1: 35.000.000 ,
VT2:18.200.000, VT3: 14.800.000, VT4: 12.550.000; Giá đất sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp: VT1: 15.225.000, VT2: 7.917.000, VT3: 6.438.000,
VT4: 5.459.000.
|