| BẢNG SỐ 4 | |||||||||||
| ( Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UB ngày /12/2005 của UBND thành phố ) | |||||||||||
| BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH | |||||||||||
| Đơn vị tính: đ/m2 | |||||||||||
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | Giá đất ở | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | |||||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | An Xá | Đầu đường | Cuối đường | 20 000 000 | 12 000 000 | 10 100 000 | 9 100 000 | 8 700 000 | 5 220 000 | 4 394 000 | 3 959 000 |
| 2 | Bà Huyện Thanh Quan | Đầu đường | Cuối đường | 40 000 000 | 19 600 000 | 16 000 000 | 13 400 000 | 17 400 000 | 8 526 000 | 6 960 000 | 5 829 000 |
| 3 | Bắc Sơn | Đường Độc Lập | Hoàng Diệu | 45 000 000 | 20 500 000 | 16 900 000 | 13 950 000 | 19 575 000 | 8 918 000 | 7 352 000 | 6 068 000 |
| Ông Ích Khiêm | Ngọc Hà | 35 000 000 | 18 200 000 | 14 800 000 | 12 550 000 | 15 225 000 | 7 917 000 | 6 438 000 | 5 459 000 | ||
| 5 | Cao Bá Quát | Đầu đường | Cuối đường | 27 000 000 | 15 300 000 | 12 600 000 | 11 200 000 | 11 745 000 | 6 656 000 | 5 481 000 | 4 872 000 |
| 6 | Cầu Giấy | Địa phận quận Ba Đình | 25 000 000 | 14 300 000 | 11 800 000 | 10 500 000 | 10 875 000 | 6 221 000 | 5 133 000 | 4 568 000 | |
| 7 | Châu Long | Đầu đường | Cuối đường | 26 000 000 | 14 800 000 | 12 200 000 | 10 850 000 | 11 310 000 | 6 438 000 | 5 307 000 | 4 720 000 |
| 8 | Chùa Một Cột | Đầu đường | Cuối đường | 40 000 000 | 19 600 000 | 16 000 000 | 13 400 000 | 17 400 000 | 8 526 000 | 6 960 000 | 5 829 000 |
| 9 | Chu Văn An | Đầu đường | Cuối đường | 45 000 000 | 20 500 000 | 16 900 000 | 13 950 000 | 19 575 000 | 8 918 000 | 7 352 000 | 6 068 000 |
| 10 | Cửa Bắc | Đầu đường | Cuối đường | 32 000 000 | 17 200 000 | 13 900 000 | 12 150 000 | 13 920 000 | 7 482 000 | 6 047 000 | 5 285 000 |
| 11 | Đào Tấn | Đầu đường | Cuối đường | 30 000 000 | 16 500 000 | 13 500 000 | 11 850 000 | 13 050 000 | 7 178 000 | 5 873 000 | 5 155 000 |
| 12 | Đặng Dung | Đầu đường | Cuối đường | 31 000 000 | 16 900 000 | 13 750 000 | 12 000 000 | 13 485 000 | 7 352 000 | 5 981 000 | 5 220 000 |
| 13 | Đặng Tất | Đầu đường | Cuối đường | 23 000 000 | 13 300 000 | 11 200 000 | 10 000 000 | 10 005 000 | 5 786 000 | 4 872 000 | 4 350 000 |
| 14 | Đốc Ngữ | Đầu đường | Cuối đường | 19 000 000 | 11 600 000 | 9 700 000 | 8 800 000 | 8 265 000 | 5 046 000 | 4 220 000 | 3 828 000 |
| 15 | Đội Cấn | Ngọc Hà | Liễu Giai | 28 000 000 | 15 700 000 | 12 900 000 | 11 500 000 | 12 180 000 | 6 830 000 | 5 612 000 | 5 003 000 |
| Liễu Giai | Đường Bưởi | 25 000 000 | 14 300 000 | 11 800 000 | 10 500 000 | 10 875 000 | 6 221 000 | 5 133 000 | 4 568 000 | ||
| 17 | Đội Nhân | Đầu đường | Cuối đường | 15 000 000 | 9 750 000 | 8 400 000 | 7 500 000 | 6 525 000 | 4 241 000 | 3 654 000 | 3 263 000 |
| 18 | Đường Độc lập | Đầu đường | Cuối đường | 50 000 000 | 22 500 000 | 17 500 000 | 15 000 000 | 21 750 000 | 9 788 000 | 7 613 000 | 6 525 000 |
| 19 | Đường Bưởi | Đầu đường | Cuối đường | 21 000 000 | 12 500 000 | 10 500 000 | 9 400 000 | 9 135 000 | 5 438 000 | 4 568 000 | 4 089 000 |
| 20 | Điện Biên Phủ | Đầu đường | Cuối đường | 46 000 000 | 20 900 000 | 17 020 000 | 14 300 000 | 20 010 000 | 9 092 000 | 7 404 000 | 6 221 000 |
| 21 | Giảng Võ | Địa phận quận Ba Đình | 35 000 000 | 18 200 000 | 14 800 000 | 12 550 000 | 15 225 000 | 7 917 000 | 6 438 000 | 5 459 000 | |
| 22 | Giang Văn Minh | Giảng Võ | Kim Mã | 23 000 000 | 13 300 000 | 11 200 000 | 10 000 000 | 10 005 000 | 5 786 000 | 4 872 000 | 4 350 000 |
| Đội Cấn | Kim Mã | 28 000 000 | 15 700 000 | 12 900 000 | 11 500 000 | 12 180 000 | 6 830 000 | 5 612 000 | 5 003 000 | ||
| 24 | Hàng Bún | Đầu đường | Cuối đường | 30 000 000 | 16 500 000 | 13 500 000 | 11 850 000 | 13 050 000 | 7 178 000 | 5 873 000 | 5 155 000 |
| 25 | Hàng Than | Đầu đường | Cuối đường | 33 000 000 | 17 500 000 | 14 200 000 | 12 300 000 | 14 355 000 | 7 613 000 | 6 177 000 | 5 351 000 |
| 26 | Hồng Hà | Địa phận quận Ba Đình | 17 000 000 | 10 700 000 | 9 100 000 | 8 200 000 | 7 395 000 | 4 655 000 | 3 959 000 | 3 567 000 | |
| 27 | Hồng Phúc | Địa phận quận Ba Đình | 18 000 000 | 11 200 000 | 9 400 000 | 8 500 000 | 7 830 000 | 4 872 000 | 4 089 000 | 3 698 000 | |
| 28 | Hùng Vương | Đầu đường | Cuối đường | 45 000 000 | 20 500 000 | 16 900 000 | 13 950 000 | 19 575 000 | 8 918 000 | 7 352 000 | 6 068 000 |
| 29 | Hoàng Diệu | Đầu đường | Cuối đường | 45 000 000 | 20 500 000 | 16 900 000 | 13 950 000 | 19 575 000 | 8 918 000 | 7 352 000 | 6 068 000 |
| 30 | Hoàng Hoa Thám | Hïng V¬ng | Tam Đa | 27 000 000 | 15 300 000 | 12 600 000 | 11 200 000 | 11 745 000 | 6 656 000 | 5 481 000 | 4 872 000 |
| Tam Đa | Đường Bưởi | 22 000 000 | 12 900 000 | 10 800 000 | 9 700 000 | 9 570 000 | 5 612 000 | 4 698 000 | 4 220 000 | ||
| 32 | Hoàng Văn Thụ | Đầu đường | Cuối đường | 35 000 000 | 18 200 000 | 14 800 000 | 12 550 000 | 15 225 000 | 7 917 000 | 6 438 000 | 5 459 000 |
| 33 | Hoè Nhai | Đầu đường | Cuối đường | 25 000 000 | 14 300 000 | 11 800 000 | 10 500 000 | 10 875 000 | 6 221 000 | 5 133 000 | 4 568 000 |
| 34 | Khúc Hạo | Đầu đường | Cuối đường | 32 000 000 | 17 200 000 | 13 900 000 | 12 150 000 | 13 920 000 | 7 482 000 | 6 047 000 | 5 285 000 |
| 35 | Kim Mã | Nguyễn Thái Học | Liễu Giai | 35 000 000 | 18 200 000 | 14 800 000 | 12 550 000 | 15 225 000 | 7 917 000 | 6 438 000 | 5 459 000 |
| Liễu Giai | Voi Phục | 30 000 000 | 16 500 000 | 13 500 000 | 11 850 000 | 13 050 000 | 7 178 000 | 5 873 000 | 5 155 000 | ||
| 37 | Kim Mã Thượng | Đầu đường | Cuối đường | 22 000 000 | 12 900 000 | 10 800 000 | 9 700 000 | 9 570 000 | 5 612 000 | 4 698 000 | 4 220 000 |
| 38 | Láng Hạ | Địa phận quận Ba Đình | 35 000 000 | 18 200 000 | 14 800 000 | 12 550 000 | 15 225 000 | 7 917 000 | 6 438 000 | 5 459 000 | |
| 39 | Lạc Chính | Đầu đường | Cuối đường | 22 000 000 | 12 900 000 | 10 800 000 | 9 700 000 | 9 570 000 | 5 612 000 | 4 698 000 | 4 220 000 |
| 40 | Lê Duẩn | Địa phận quận Ba Đình | 37 000 000 | 18 800 000 | 15 400 000 | 12 800 000 | 16 095 000 | 8 178 000 | 6 699 000 | 5 568 000 | |
| 41 | Lê Hồng Phong | Đầu đường | Cuối đường | 45 000 000 | 20 500 000 | 16 900 000 | 13 950 000 | 19 575 000 | 8 918 000 | 7 352 000 | 6 068 000 |
| 42 | La Thành | Địa phận quận Ba Đình | 23 000 000 | 13 300 000 | 11 200 000 | 10 000 000 | 10 005 000 | 5 786 000 | 4 872 000 | 4 350 000 | |
| 43 | Lê Trực | Đầu đường | Cuối đường | 27 000 000 | 15 300 000 | 12 600 000 | 11 200 000 | 11 745 000 | 6 656 000 | 5 481 000 | 4 872 000 |
| 44 | Linh Lang | Đầu đường | Cuối đường | 22 000 000 | 12 900 000 | 10 800 000 | 9 700 000 | 9 570 000 | 5 612 000 | 4 698 000 | 4 220 000 |
| 45 | Liễu Giai | Đầu đường | Hoµng Hoa Th¸m | 40 000 000 | 19 600 000 | 16 000 000 | 13 400 000 | 17 400 000 | 8 526 000 | 6 960 000 | 5 829 000 |
| 46 | Lý Văn Phúc | Đầu đường | Cuối đường | 20 000 000 | 12 000 000 | 10 100 000 | 9 100 000 | 8 700 000 | 5 220 000 | 4 394 000 | 3 959 000 |
| 47 | Mạc Đĩnh Chi | Đầu đường | Cuối đường | 19 000 000 | 11 600 000 | 9 700 000 | 8 800 000 | 8 265 000 | 5 046 000 | 4 220 000 | 3 828 000 |
| 48 | Mai Xuân Thưởng | Địa phận quận Ba Đình | 35 000 000 | 18 200 000 | 14 800 000 | 12 550 000 | 15 225 000 | 7 917 000 | 6 438 000 | 5 459 000 | |
| 49 | Nam Cao | Đầu đường | Cuối đường | 17 000 000 | 10 700 000 | 9 100 000 | 8 200 000 | 7 395 000 | 4 655 000 | 3 959 000 | 3 567 000 |
| 50 | Nam Tràng | Đầu đường | Cuối đường | 22 000 000 | 12 900 000 | 10 800 000 | 9 700 000 | 9 570 000 | 5 612 000 | 4 698 000 | 4 220 000 |
| 51 | Ngọc Hà | Sơn Tây | Bộ NN và PTNN | 25 000 000 | 14 300 000 | 11 800 000 | 10 500 000 | 10 875 000 | 6 221 000 | 5 133 000 | 4 568 000 |
| Bộ NN và PTNN | Hoàng Hoa Thám | 21 000 000 | 12 500 000 | 10 500 000 | 9 400 000 | 9 135 000 | 5 438 000 | 4 568 000 | 4 089 000 | ||
| 53 | Ngọc Khánh | Đầu đường | Cuối đường | 30 000 000 | 16 500 000 | 13 500 000 | 11 850 000 | 13 050 000 | 7 178 000 | 5 873 000 | 5 155 000 |
| 54 | Nghĩa Dũng | Đầu đường | Cuối đường | 15 000 000 | 9 750 000 | 8 400 000 | 7 500 000 | 6 525 000 | 4 241 000 | 3 654 000 | 3 263 000 |
| 55 | Ngũ Xã | Đầu đường | Cuối đường | 21 000 000 | 12 500 000 | 10 500 000 | 9 400 000 | 9 135 000 | 5 438 000 | 4 568 000 | 4 089 000 |
| 56 | Nguyên Hồng | Địa phận quận Ba Đình | 19 000 000 | 11 600 000 | 9 700 000 | 8 800 000 | 8 265 000 | 5 046 000 | 4 220 000 | 3 828 000 | |
| 57 | Nguyễn Biểu | Đầu đường | Cuối đường | 33 000 000 | 17 500 000 | 14 200 000 | 12 300 000 | 14 355 000 | 7 613 000 | 6 177 000 | 5 351 000 |
| 58 | Nguyễn Công Hoan | Đầu đường | Cuối đường | 23 000 000 | 13 300 000 | 11 200 000 | 10 000 000 | 10 005 000 | 5 786 000 | 4 872 000 | 4 350 000 |
| 59 | Nguyễn Cảnh Chân | Đầu đường | Cuối đường | 40 000 000 | 19 600 000 | 16 000 000 | 13 400 000 | 17 400 000 | 8 526 000 | 6 960 000 | 5 829 000 |
| 60 | Nguyễn Chí Thanh | Địa phận quận Ba Đình | 40 000 000 | 19 600 000 | 16 000 000 | 13 400 000 | 17 400 000 | 8 526 000 | 6 960 000 | 5 829 000 | |
| 61 | Nguyễn Khắc Hiếu | Đầu đường | Cuối đường | 21 000 000 | 12 500 000 | 10 500 000 | 9 400 000 | 9 135 000 | 5 438 000 | 4 568 000 | 4 089 000 |
| 62 | Nguyễn Khắc Nhu | Đầu đường | Cuối đường | 21 000 000 | 12 500 000 | 10 500 000 | 9 400 000 | 9 135 000 | 5 438 000 | 4 568 000 | 4 089 000 |
| 63 | Nguyễn Phạm Tuân | Đầu đường | Cuối đường | 15 000 000 | 9 750 000 | 8 400 000 | 7 500 000 | 6 525 000 | 4 241 000 | 3 654 000 | 3 263 000 |
| 64 | Nguyễn Thái Học | Đầu đường | Cuối đường | 45 000 000 | 20 500 000 | 16 900 000 | 13 950 000 | 19 575 000 | 8 918 000 | 7 352 000 | 6 068 000 |
| 65 | Nguyễn Thiệp | Địa phận quận Ba Đình | 23 000 000 | 13 300 000 | 11 200 000 | 10 000 000 | 10 005 000 | 5 786 000 | 4 872 000 | 4 350 000 | |
| 66 | Nguyễn Trường Tộ | Đầu đường | Cuối đường | 28 000 000 | 15 700 000 | 12 900 000 | 11 500 000 | 12 180 000 | 6 830 000 | 5 612 000 | 5 003 000 |
| 67 | Nguyễn Tri Phương | Đầu đường | Cuối đường | 31 000 000 | 16 900 000 | 13 750 000 | 12 000 000 | 13 485 000 | 7 352 000 | 5 981 000 | 5 220 000 |
| 68 | Nguyễn Trung Trực | Đầu đường | Cuối đường | 21 000 000 | 12 500 000 | 10 500 000 | 9 400 000 | 9 135 000 | 5 438 000 | 4 568 000 | 4 089 000 |
| 69 | Nguyễn Văn Ngọc | Đầu đường | Cuối đường | 18 000 000 | 11 200 000 | 9 400 000 | 8 500 000 | 7 830 000 | 4 872 000 | 4 089 000 | 3 698 000 |
| 70 | Núi Trúc | Đầu đường | Cuối đường | 27 000 000 | 15 300 000 | 12 600 000 | 11 200 000 | 11 745 000 | 6 656 000 | 5 481 000 | 4 872 000 |
| 71 | Phạm Hồng Thái | Đầu đường | Cuối đường | 26 000 000 | 14 800 000 | 12 200 000 | 10 850 000 | 11 310 000 | 6 438 000 | 5 307 000 | 4 720 000 |
| 72 | Phạm Huy Thông | Đầu đường | Cuối đường | 30 000 000 | 16 500 000 | 13 500 000 | 11 850 000 | 13 050 000 | 7 178 000 | 5 873 000 | 5 155 000 |
| 73 | Phó Đức Chính | Đầu đường | Cuối đường | 26 000 000 | 14 800 000 | 12 200 000 | 10 850 000 | 11 310 000 | 6 438 000 | 5 307 000 | 4 720 000 |
| 74 | Phan Đình Phùng | Địa phận quận Ba Đình | 45 000 000 | 20 500 000 | 16 900 000 | 13 950 000 | 19 575 000 | 8 918 000 | 7 352 000 | 6 068 000 | |
| 75 | Phan Huy Ích | Đầu đường | Cuối đường | 21 000 000 | 12 500 000 | 10 500 000 | 9 400 000 | 9 135 000 | 5 438 000 | 4 568 000 | 4 089 000 |
| 76 | Phan Kế Bính | Đầu đường | Cuối đường | 23 000 000 | 13 300 000 | 11 200 000 | 10 000 000 | 10 005 000 | 5 786 000 | 4 872 000 | 4 350 000 |
| 77 | Phúc Xá | Đầu đường | Cuối đường | 15 000 000 | 9 750 000 | 8 400 000 | 7 500 000 | 6 525 000 | 4 241 000 | 3 654 000 | 3 263 000 |
| 78 | Quán Thánh | Đầu đường | Cuối đường | 39 000 000 | 19 350 000 | 16 000 000 | 13 100 000 | 16 965 000 | 8 417 000 | 6 960 000 | 5 699 000 |
| 79 | Ông Ích Khiêm | Đầu đường | Cuối đường | 27 000 000 | 15 300 000 | 12 600 000 | 11 200 000 | 11 745 000 | 6 656 000 | 5 481 000 | 4 872 000 |
| 80 | Sơn Tây | Đầu đường | Cuối đường | 31 000 000 | 16 900 000 | 13 750 000 | 12 000 000 | 13 485 000 | 7 352 000 | 5 981 000 | 5 220 000 |
| 81 | Tôn Thất Đàm | Đầu đường | Cuối đường | 37 000 000 | 18 800 000 | 15 400 000 | 12 800 000 | 16 095 000 | 8 178 000 | 6 699 000 | 5 568 000 |
| 82 | Tôn Thất Thiệp | Đầu đường | Cuối đường | 27 000 000 | 15 300 000 | 12 600 000 | 11 200 000 | 11 745 000 | 6 656 000 | 5 481 000 | 4 872 000 |
| 83 | Tân Ấp | Đầu đường | Cuối đường | 15 000 000 | 9 750 000 | 8 400 000 | 7 500 000 | 6 525 000 | 4 241 000 | 3 654 000 | 3 263 000 |
| 84 | Thành Công | Vi la Thành Công | Láng Hạ | 22 000 000 | 12 900 000 | 10 800 000 | 9 700 000 | 9 570 000 | 5 612 000 | 4 698 000 | 4 220 000 |
| La Thành | Hồ Thành Công | 21 000 000 | 12 500 000 | 10 500 000 | 9 400 000 | 9 135 000 | 5 438 000 | 4 568 000 | 4 089 000 | ||
| 86 | Thanh Bảo | Đầu đường | Cuối đường | 16 000 000 | 10 200 000 | 8 800 000 | 7 800 000 | 6 960 000 | 4 437 000 | 3 828 000 | 3 393 000 |
| 87 | Thanh Niên | Địa phận quận Ba Đình | 40 000 000 | 19 600 000 | 16 000 000 | 13 400 000 | 17 400 000 | 8 526 000 | 6 960 000 | 5 829 000 | |
| 88 | Trần Huy Liệu | Từ Giảng Võ | Đến hồ Giảng Võ | 27 000 000 | 15 300 000 | 12 600 000 | 11 200 000 | 11 745 000 | 6 656 000 | 5 481 000 | 4 872 000 |
| Hồ Giảng Võ | Kim Mã | 23 000 000 | 13 300 000 | 11 200 000 | 10 000 000 | 10 005 000 | 5 786 000 | 4 872 000 | 4 350 000 | ||
| 90 | Trần Phú | Đầu đường | Cuối đường | 46 000 000 | 20 900 000 | 17 020 000 | 14 300 000 | 20 010 000 | 9 092 000 | 7 404 000 | 6 221 000 |
| 91 | Trần Tế Xương | Đầu đường | Cuối đường | 18 000 000 | 11 200 000 | 9 400 000 | 8 500 000 | 7 830 000 | 4 872 000 | 4 089 000 | 3 698 000 |
| 92 | Trấn Vũ | Thanh Niên | Chợ Châu Long | 30 000 000 | 16 500 000 | 13 500 000 | 11 850 000 | 13 050 000 | 7 178 000 | 5 873 000 | 5 155 000 |
| Chợ Châu Long | Lạc Chính | 25 000 000 | 14 300 000 | 11 800 000 | 10 500 000 | 10 875 000 | 6 221 000 | 5 133 000 | 4 568 000 | ||
| 94 | Trúc Bạch | Đầu đường | Cuối đường | 29 000 000 | 16 100 000 | 13 200 000 | 11 700 000 | 12 615 000 | 7 004 000 | 5 742 000 | 5 090 000 |
| 95 | Vạn Bảo | Đầu đường | Cuối đường | 25 000 000 | 14 300 000 | 11 800 000 | 10 500 000 | 10 875 000 | 6 221 000 | 5 133 000 | 4 568 000 |
| 96 | Vạn Phúc | Đầu đường | Cuối đường | 21 000 000 | 12 500 000 | 10 500 000 | 9 400 000 | 9 135 000 | 5 438 000 | 4 568 000 | 4 089 000 |
| 97 | Văn Cao | Đầu đường | Cuối đường | 40 000 000 | 19 600 000 | 16 000 000 | 13 400 000 | 17 400 000 | 8 526 000 | 6 960 000 | 5 829 000 |
| 98 | Vĩnh Phúc | Đầu đường | Cuối đường | 17 000 000 | 10 700 000 | 9 100 000 | 8 200 000 | 7 395 000 | 4 655 000 | 3 959 000 | 3 567 000 |
| 99 | Yên Ninh | Đầu đường | Cuối đường | 23 000 000 | 13 300 000 | 11 200 000 | 10 000 000 | 10 005 000 | 5 786 000 | 4 872 000 | 4 350 000 |
| 100 | Yên Phụ | Đầu đường | Cuối đường | 27 000 000 | 15 300 000 | 12 600 000 | 11 200 000 | 11 745 000 | 6 656 000 | 5 481 000 | 4 872 000 |
| 101 | Yên Thế | Đầu đường | Cuối đường | 19 000 000 | 11 600 000 | 9 700 000 | 8 800 000 | 8 265 000 | 5 046 000 | 4 220 000 | 3 828 000 |