BẢNG SỐ 4
(Kèm theo Quyết định số:         /QĐ-UB ngày       /12/2005 của UBND Thành phố )
BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM
               Đơn vị tính đ/m2
 TT Tên đường phố Đoạn đường Giá đất ở Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
1 Ấu Triệu Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
2 Bát Đàn Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
3 Bát Sứ Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
4 Bông Lờ Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
5 Bà Triệu Hàng Khay Trần Hưng Đạo 48 000 000 21 850 000 17 300 000 14 800 000 20 880 000 9 505 000 7 526 000 6 438 000
Trần Hưng Đạo Nguyễn Du 42 000 000 20 000 000 16 400 000 13 650 000 18 270 000 8 700 000 7 134 000 5 938 000
6 Bảo Khánh Đầu đường Cuối đường 42 000 000 20 000 000 16 400 000 13 650 000 18 270 000 8 700 000 7 134 000 5 938 000
7 Bảo Linh  Đầu đường Cuối đường 15 000 000 9 750 000 8 400 000 7 500 000 6 525 000 4 241 000 3 654 000 3 263 000
8 Bạch Đằng Hàm Tử Quan  Vạn Kiếp 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000 6 960 000 4 437 000 3 828 000 3 393 000
9 Cổ Tân Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
10 Cổng Đục  Đầu đường Cuối đường 25 000 000 14 300 000 11 800 000 10 500 000 10 875 000 6 221 000 5 133 000 4 568 000
11 Cao Thắng Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
12 Cầu Đông Đầu đường Cuối đường 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
13 Cầu Đất Đầu đường Cuối đường 20 000 000 12 000 000 10 100 000 9 100 000 8 700 000 5 220 000 4 394 000 3 959 000
14 Cầu Gỗ Đầu đường Cuối đường 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
15 Cấm Chỉ Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
16 Chân Cầm Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
17 Chương Dương Đầu đường Cuối đường 20 000 000 12 000 000 10 100 000 9 100 000 8 700 000 5 220 000 4 394 000 3 959 000
18 Chả Cá Đầu đường Cuối đường 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
19 Chợ Gạo Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
20 Cửa Đông Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
21 Cửa Nam Đầu đường Cuối đường 42 000 000 20 000 000 16 400 000 13 650 000 18 270 000 8 700 000 7 134 000 5 938 000
22 Dã Tượng Đầu đường Cuối đường 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
23 Đình Ngang Đầu đường Cuối đường 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
24 Đào Duy Từ Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
25 Đạo Tin Lành Đầu đường Cuối đường 28 000 000 15 700 000 12 900 000 11 500 000 12 180 000 6 830 000 5 612 000 5 003 000
26 Đặng Thái Thân Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
27 Đông Thái Đầu đường Cuối đường 23 000 000 13 300 000 11 200 000 10 000 000 10 005 000 5 786 000 4 872 000 4 350 000
28 Đồng Xuân Đầu đường Cuối đường 46 000 000 20 900 000 17 020 000 14 300 000 20 010 000 9 092 000 7 404 000 6 221 000
29 Đường Thành Đầu đường Cuối đường 44 000 000 20 250 000 16 700 000 13 850 000 19 140 000 8 809 000 7 265 000 6 025 000
30 Đinh Công Tráng  Đầu đường Cuối đường 25 000 000 14 300 000 11 800 000 10 500 000 10 875 000 6 221 000 5 133 000 4 568 000
31 Đinh Lễ Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
32 Đinh Tiên Hoàng Đầu đường Cuối đường 52 000 000 23 400 000 18 200 000 15 600 000 22 620 000 10 179 000 7 917 000 6 786 000
33 Đinh Liệt Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
34 Gầm Cầu Đầu đường Cuối đường 28 000 000 15 700 000 12 900 000 11 500 000 12 180 000 6 830 000 5 612 000 5 003 000
35 Gia Ngư Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
36 Hà Trung Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
37 Hàm Long Đầu đường Cuối đường 38 000 000 19 000 000 15 700 000 12 900 000 16 530 000 8 265 000 6 830 000 5 612 000
38 Hàm Tử Quan Đầu đường Cuối đường 20 000 000 12 000 000 10 100 000 9 100 000 8 700 000 5 220 000 4 394 000 3 959 000
39 Hàng Điếu Đầu đường Cuối đường 44 000 000 20 250 000 16 700 000 13 850 000 19 140 000 8 809 000 7 265 000 6 025 000
40 Hàng Bồ Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
41 Hàng Đào Đầu đường Cuối đường 54 000 000 24 300 000 18 900 000 16 200 000 23 490 000 10 571 000 8 222 000 7 047 000
42 Hàng Đồng Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
43 Hàng Đường Đầu đường Cuối đường 50 000 000 22 500 000 17 500 000 15 000 000 21 750 000 9 788 000 7 613 000 6 525 000
44 Hàng Đậu Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
45 Hàng Bông Đầu đường Cuối đường 52 000 000 23 400 000 18 200 000 15 600 000 22 620 000 10 179 000 7 917 000 6 786 000
46 Hàng Bài Đầu đường Cuối đường 48 000 000 21 850 000 17 300 000 14 800 000 20 880 000 9 505 000 7 526 000 6 438 000
47 Hàng Bạc Đầu đường Cuối đường 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
48 Hàng Bè Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
49 Hàng Bút Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
50 Hàng Buồm Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
51 Hàng Cá Đầu đường Cuối đường 38 000 000 19 000 000 15 700 000 12 900 000 16 530 000 8 265 000 6 830 000 5 612 000
52 Hàng Cân Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
53 Hàng Cót Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
54 Hàng Chai Đầu đường Cuối đường 24 000 000 13 800 000 11 450 000 10 200 000 10 440 000 6 003 000 4 981 000 4 437 000
55 Hàng Chiếu Hàng đường Đào Duy Từ 44 000 000 20 250 000 16 700 000 13 850 000 19 140 000 8 809 000 7 265 000 6 025 000
Đào Duy Từ Trần Nhật Duật 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
56 Hàng Chỉ Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
57 Hàng Chĩnh Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
58 Hàng Da Đầu đường Cuối đường 44 000 000 20 250 000 16 700 000 13 850 000 19 140 000 8 809 000 7 265 000 6 025 000
59 Hàng Dầu Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
60 Hàng Gà Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
61 Hàng Gai Đầu đường Cuối đường 54 000 000 24 300 000 18 900 000 16 200 000 23 490 000 10 571 000 8 222 000 7 047 000
62 Hàng Giấy Đầu đường Cuối đường 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
63 Hàng Giầy Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
64 Hàng Hòm Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
65 Hàng Khay Đầu đường Cuối đường 50 000 000 22 500 000 17 500 000 15 000 000 21 750 000 9 788 000 7 613 000 6 525 000
66 Hàng Khoai Đầu đường Cuối đường 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
67 Hàng Lược Đầu đường Cuối đường 44 000 000 20 250 000 16 700 000 13 850 000 19 140 000 8 809 000 7 265 000 6 025 000
68 Hàng Mành Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
69 Hàng Mã Phùng Hưng Hàng Lược 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
Hàng Lược Đồng Xuân 50 000 000 22 500 000 17 500 000 15 000 000 21 750 000 9 788 000 7 613 000 6 525 000
70 Hàng Mắm Đầu đường Cuối đường 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
71 Hàng Muối Đầu đường Cuối đường 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
72 Hàng Nón Đầu đường Cuối đường 44 000 000 20 250 000 16 700 000 13 850 000 19 140 000 8 809 000 7 265 000 6 025 000
73 Hàng Ngang Đầu đường Cuối đường 54 000 000 24 300 000 18 900 000 16 200 000 23 490 000 10 571 000 8 222 000 7 047 000
74 Hàng Phèn Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
75 Hàng Quạt Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
76 Hàng Rươi Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
77 Hàng Thiếc Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
78 Hàng Thùng Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
79 Hàng Tre Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
80 Hàng Trống Đầu đường Cuối đường 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
81 Hàng Vôi Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
82 Hàng Vải Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
83 Hồ Hoàn Kiếm Đầu đường Cuối đường 50 000 000 22 500 000 17 500 000 15 000 000 21 750 000 9 788 000 7 613 000 6 525 000
84 Hai Bà Trưng Đầu đường Cuối đường 50 000 000 22 500 000 17 500 000 15 000 000 21 750 000 9 788 000 7 613 000 6 525 000
85 Hồng Hà Địa phận quận Hoàn Kiếm 13 000 000 9 100 000 8 000 000 6 890 000 5 655 000 3 959 000 3 480 000 2 997 000
86 Hồng Phúc  Địa phận quận Hoàn Kiếm 32 000 000 17 200 000 13 900 000 12 150 000 13 920 000 7 482 000 6 047 000 5 285 000
87 Hoả Lò Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
88 Lãn Ông Đầu đường Cuối đường 47 000 000 21 400 000 17 150 000 14 600 000 20 445 000 9 309 000 7 460 000 6 351 000
89 Lương Ngọc Quyến Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
90 Lương Văn Can Đầu đường Cuối đường 50 000 000 22 500 000 17 500 000 15 000 000 21 750 000 9 788 000 7 613 000 6 525 000
91 Lê Duẩn Địa phận quận Hoàn Kiếm 38 000 000 19 000 000 15 700 000 12 900 000 16 530 000 8 265 000 6 830 000 5 612 000
92 Lê Lai Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
93 Lê Phụng Hiểu Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
94 Lê Thái Tổ Đầu đường Cuối đường 54 000 000 24 300 000 18 900 000 16 200 000 23 490 000 10 571 000 8 222 000 7 047 000
95 Lê Thánh Tông Đầu đường Cuối đường 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
96 Lê Thạch Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
97 Lê Văn Linh Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
98 Lê Văn Hưu Địa phận quận Hoàn Kiếm 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
99 Liên Trì Đầu đường Cuối đường 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
100 Lò Rèn Đầu đường Cuối đường 38 000 000 19 000 000 15 700 000 12 900 000 16 530 000 8 265 000 6 830 000 5 612 000
101 Lò Sũ Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
102 Lý Đạo Thành Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
103 Lý Nam Đế Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
104 Lý Quốc Sư Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
105 Lý Thái Tổ Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
106 Lý Thường Kiệt Đầu đường Cuối đường 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
107 Mã Mây Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
108 Nam Ngư Đầu đường Cuối đường 33 000 000 17 500 000 14 200 000 12 300 000 14 355 000 7 613 000 6 177 000 5 351 000
109 Ngô Quyền Hàng Vôi Lý Thường Kiệt 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
Lý Thường Kiệt Hàm Long 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
110 Ngô Thì Nhậm Địa phận quận Hoàn Kiếm 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
111 Ngô Văn Sở Đầu đường Cuối đường 33 000 000 17 500 000 14 200 000 12 300 000 14 355 000 7 613 000 6 177 000 5 351 000
112 Ngõ Gạch Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
113 Ngõ Hàng Hương  Đầu đường Cuối đường 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
114 Ngõ Hàng Hành Đầu đường Cuối đường 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
115 Ngõ Hội Vũ Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
116 Ngõ Phan Chu Trinh Đầu đường Cuối đường 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
117 Ngõ Trạm Đầu đường Cuối đường 25 000 000 14 300 000 11 800 000 10 500 000 10 875 000 6 221 000 5 133 000 4 568 000
118 Nguyễn Chế Nghĩa  Đầu đường Cuối đường 25 000 000 14 300 000 11 800 000 10 500 000 10 875 000 6 221 000 5 133 000 4 568 000
119 Nguyễn Gia Thiều Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
120 Nguyễn Hữu Huân Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
121 Nguyễn Khắc Cần Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
122 Nguyễn Khiết Đầu đường Cuối đường 14 000 000 9 450 000 8 200 000 7 280 000 6 090 000 4 111 000 3 567 000 3 167 000
123 Nguyễn Quang Bích Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
124 Nguyễn Siêu Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
125 Nguyễn Thiện Thuật Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
126 Nguyễn Thiếp Hàng Đậu Gầm Cầu 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
Gầm cầu Nguyễn Thiện Thuật 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
127 Nguyễn Văn Tố Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
128 Nguyễn Xí Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
129 Nhà Chung Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
130 Nhà Hoả Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
131 Nhà Thờ Đầu đường Cuối đường 50 000 000 22 500 000 17 500 000 15 000 000 21 750 000 9 788 000 7 613 000 6 525 000
132 Ô Quan Chưởng Đầu đường Cuối đường 36 000 000 18 500 000 15 100 000 12 650 000 15 660 000 8 048 000 6 569 000 5 503 000
133 Phạm Ngũ Lão Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
134 Phạm Sư Mạnh Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
135 Phan Bội Châu Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
136 Phan Chu Trinh Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
137 Phan Đình Phùng Điạ phận quận Hoàn Kiếm 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
138 Phan Huy Chú Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
139 Phố Huế Điạ phận quận Hoàn Kiếm 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
140 Phùng Hưng Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
141 Phủ Doãn Đầu đường Cuối đường 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
142 Phúc Tân Đầu đường Cuối đường 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000 6 960 000 4 437 000 3 828 000 3 393 000
143 Quán Sứ Đầu đường Cuối đường 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
144 Quang Trung Đầu đường Nguyễn Du 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
145 Tô Tịch Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
146 Tông Đản Đầu đường Cuối đường 39 000 000 19 350 000 16 000 000 13 100 000 16 965 000 8 417 000 6 960 000 5 699 000
147 Tống Duy Tân Đầu đường Cuối đường 32 000 000 17 200 000 13 900 000 12 150 000 13 920 000 7 482 000 6 047 000 5 285 000
148 Tạ Hiền Đầu đường Cuối đường 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000 17 400 000 8 526 000 6 960 000 5 829 000
149 Thanh Hà  Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
150 Thanh Yên Đầu đường Cuối đường 15 000 000 9 750 000 8 400 000 7 500 000 6 525 000 4 241 000 3 654 000 3 263 000
151 Thợ Nhuộm Đầu đường Cuối đường 38 000 000 19 000 000 15 700 000 12 900 000 16 530 000 8 265 000 6 830 000 5 612 000
152 Thuốc Bắc Đầu đường Cuối đường 46 000 000 20 900 000 17 020 000 14 300 000 20 010 000 9 092 000 7 404 000 6 221 000
153 Trương Hán Siêu Đầu đường Cuối đường 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
154 Tràng Thi Đầu đường Cuối đường 47 000 000 21 400 000 17 150 000 14 600 000 20 445 000 9 309 000 7 460 000 6 351 000
155 Tràng Tiền Đầu đường Cuối đường 50 000 000 22 500 000 17 500 000 15 000 000 21 750 000 9 788 000 7 613 000 6 525 000
156 Trần Bình Trọng Đầu đường Nguyễn Du 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
157 Trần Hưng Đạo Trần Khánh Dư Trần Thánh Tông 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000 16 095 000 8 178 000 6 699 000 5 568 000
Trần Thánh Tông Lê Duẩn 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000 19 575 000 8 918 000 7 352 000 6 068 000
158 Trần Khánh Dư Trần Quang Khải Trần Hưng Đạo 25 000 000 14 300 000 11 800 000 10 500 000 10 875 000 6 221 000 5 133 000 4 568 000
159 Trần Nguyên Hãn Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
160 Trần Nhật Duật Đầu đường Cuối đường 32 000 000 17 200 000 13 900 000 12 150 000 13 920 000 7 482 000 6 047 000 5 285 000
161 Trần Quang Khải Đầu đường Cuối đường 29 000 000 16 100 000 13 200 000 11 700 000 12 615 000 7 004 000 5 742 000 5 090 000
162 Trần Quốc Toản Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
163 Triệu Quốc Đạt Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
164 Vọng Đức Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
165 Vọng Hà Đầu đường Cuối đường 14 000 000 9 450 000 8 200 000 7 280 000 6 090 000 4 111 000 3 567 000 3 167 000
166 Xóm Hạ Hồi Đầu đường Cuối đường 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000
167 Yết Kiêu Trần Hưng Đạo Nguyễn Du 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000 15 225 000 7 917 000 6 438 000 5 459 000
168 Yên Thái Đầu đường Cuối đường 28 000 000 15 700 000 12 900 000 11 500 000 12 180 000 6 830 000 5 612 000 5 003 000