GIÁ ĐẤT Ở THÀNH PHỐ HUẾ NĂM 2008

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2838/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/ của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, áp dụng từ ngày 1-1-2008)

 

 

TT

 

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

 

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

 

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

1

2

3

4

5

6

7

8

1

 An Dương Vương

 Hùng Vương -Ngự Bình

 Hồ Đắc Di

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

 

- nt -

 Hồ Đắc Di

 Cống Bạc

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

 

- nt -

 Cống Bạc

 Địa giới hành chính Huế-Hg Thủy

4.A

4.800.000

2.000.000

1.250.000

900.000

 

Phía bên kia đường sắt tính theo quy định tại Điều 24 Quyết định

2

 Ấu Triều

 Phan Bội Châu

 Trần Phú                    

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

3

 23 tháng 8

 Lê Huân

 Đinh Tiên Hoàng

2.C

11.000.000

4.400.000

2.800.000

2.000.000

4

 Bà huyện thanh Quan

 Lê Lợi

 Trương Định

1.C

18.000.000

7.200.000

4.500.000

3.200.000

5

 Bà Triệu

 Ngã tư  Hùng Vương                       

 Lê Quý Đôn

3.A

9.000.000

3.600.000

2.200.000

1.600.000

 

-nt-

 Lê Quý Đôn

 Nguyễn Công Trứ                     

2.C

11.000.000

4.400.000

2.800.000

2.000.000

6

 Bạch Đằng

 Chi Lăng (Cầu Gia Hội)

 Cầu Đông Ba ( cầu đen )                    

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

 

 Cầu Đông Ba ( cầu đen )                    

 Lê Đình Chinh

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

 

 

 Lê Đình Chinh

 Xuống bến đò Thế lại                                

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

7

 Bảo Quốc

 Điện Biên Phủ

 Lịch Đợi                      

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

8

 Bến Nghé

 Đội Cung

 Hùng Vương tại Ngã 6

1.B

22.000.000

8.800.000

5.500.000

4.000.000

9

 Bùi Thị Xuân

 Lê Lợi ( cầu ga )

 Cầu lòn Đường sắt

4.A

4.800.000

2.000.000

1.250.000

900.000

 

- nt -

 Cầu lòn Đường sắt

 Cống trắng

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt -

 Cống trắng

 Cầu Long Thọ

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

 

 - nt -

 Cầu Long Thọ

 Đầu làng Lương Quán Thủy Biều

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

10

 Cao Bá Quát              

 Chi Lăng                             

 Nguyễn Chí Thanh                               

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

11

 Cao Thắng

 Nguyễn Văn Linh

 Đường số 2 Khu QH Bắc H.Sơ

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

12

 Cao Xuân Dục

 Phạm Văn Đồng

 Khu quy hoạch Vĩ dạ 9

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

13

 Chế Lan Viên

 Xuân Diệu

 Khu chung cư Thuỷ Trường

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

14

 Chu Mạnh Trinh    

 Trần Khánh Dư                           

 Trần Quốc Toản                            

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

15

 Chi Lăng

 Cầu Gia Hội

 Nguyễn Bỉnh Khiêm                     

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

 

- nt -

 Nguyễn Bỉnh Khiêm                     

 Hồ Xuân Hương

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

- nt -

 Hồ Xuân Hương

 Nguyễn Gia Thiều                 

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt -

 Nguyễn Gia Thiều                 

 Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu                 

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

16

 Chu Văn An

 Lê Lợi                       

 Nguyễn Thái Học                     

1.B

22.000.000

8.800.000

5.500.000

4.000.000

17

 Chùa Ông

 Ngự Viên

 Mạc Đỉnh Chi

4C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

18

 Chương Dương

 Trần Hưng Đạo

 Cầu Gia Hội (THĐ và HTK)

1.C

18.000.000

7.200.000

4.500.000

3.200.000

19

 Cửa Ngăn

 Lê Duẩn

 23 tháng 8

2.B

13.000.000

5.200.000

3.300.000

2.300.000

20

 Cửa Quảng Đức

 Lê Duẩn

 23 tháng 8

2.C

11.000.000

4.400.000

2.800.000

2.000.000

21

 Dã Tượng

 Hoàng Diệu

 Trần Nhân Tông                     

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

22

 Diệu Đế            

 Bạch Đằng                             

 Tô Hiến Thành                                

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

23

 Dương Hoà

 Thái Phiên

 Lê Đại Hành                     

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

24

 Dương Văn An 

 Bà Triệu

 Nguyễn Bính

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

 - nt -

 Nguyễn Bính

 Nguyễn Lộ Trạch

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

25

 Duy Tân

 Trần Phú 

 Ngự Bình                    

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

26

 Đạm Phương

 Hoàng Diệu

 Lê Đại Hành

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

27

 Đặng Dung           

 Đoàn Thị Điểm                            

 Lê Thánh Tôn                     

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

-nt-

 Lê Thánh Tôn                    

 Ngô Đức Kế

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

28

 Đặng Huy Trứ

 Trần  Phú (ngã ba Thánh giá)

 Đào Tấn

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

 

- nt -

 Đào Tấn

 Ngự Bình                     

4.A

4.800.000

2.000.000

1.250.000

900.000

29

 Đặng Nguyên Cẩn

 Trần Khánh Dư

 Mai An Tiêm                     

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

30

 Đặng Tất

 Lý Thái Tổ

 Cầu Cháy

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

 

- nt -

 Cầu Cháy

 Cầu Bạch Yến

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

 

- nt -

Cầu Bạch Yến

 Cầu Bao Vinh

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000


 

 

 

 

 

 

 

TT

 

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

 

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

 

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

1

2

3

4

5

6

7

8

31

 Đặng Thai Mai

 Đặng Thái Thân

 Nhật Lệ                  

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

32

 Đặng Thái Thân   

 Lê Huân                        

 Đoàn Thị Điểm                           

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

33

 Đặng Trần Côn  

 Lê Huân                   

 Trần Nguyên Đán                                

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

34

 Đặng Văn Ngữ             

 Đầu Cầu An Cựu

 Cầu đường Tôn Quang Phiệt

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt -

 Cầu đường Tôn Quang Phiệt

 Trường Chinh

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

35

 Đào Duy Từ           

 Mai Thúc Loan                            

 Cầu  Đông Ba đen

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

 

- nt -

Cầu  Đông Ba đen

 Huỳnh Thúc Kháng                               

4C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

36

 Đào Duy Anh

 Cầu Thanh Long

 Kẻ Trài

4C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt -

 Kẻ Trài

 Tăng Bạt Hổ

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

37

 Đào Tấn

 Phan Bội Châu

 Kiệt 131 Trần Phú

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

38

 Điện Biên Phủ

 Lê Lợi                     

 Phan Đình Phùng

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

 

 - nt -

 Phan Chu Trinh                              

 Sư Liễu Quán

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

 

- nt -

 Sư Liễu Quán

 Ngự Bình- Đàn Nam Giao                                 

4.A

4.800.000

2.000.000

1.250.000

900.000

39

 Đinh Công Tráng            

 Đoàn Thị Điểm                            

 Lê Thánh Tôn                    

4.A

4.800.000

2.000.000

1.250.000

900.000

 

-nt-

 Lê Thánh Tôn                    

 Xuân 68                               

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

40

 Đinh Tiên Hoàng

 Trần Hưng Đạo

 Cửa Thượng Tứ

1.C

18.000.000

7.200.000

4.500.000

3.200.000

 

- nt -

 Cửa Thượng Tứ

 Tĩnh Tâm

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

 

- nt -

 Tĩnh Tâm

 Lê Trung Đình

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

41

 Đoàn Hữu Trưng             

 Nguyễn Trường Tộ

 Trần Phú                               

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

42

 Đoàn Nhữ Hài

 Huyền Trân Công Chúa

 Lăng Đồng Khánh

5C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

43

 Đoàn Thị Điểm

 Ông Ích Khiêm

 Đặng Thái  Thân

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

 

- nt -

Đặng Thái  Thân

Nhật Lệ

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

- nt -

Nhật Lệ

Tĩnh Tâm

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

44

 Đội Cung

 Lê Lợi

 Trần Cao Vân

1.B

22.000.000

8.800.000

5.500.000

4.000.000

45

 Đống Đa

 Ngã năm Nguyễn Huệ

 Ngã sáu Hùng Vương

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

46

 Hà Huy Tập

 Dương Văn An

 Tố Hữu

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

47

 Hà Nội

 Lê Lợi

 Ngã 6 Hùng Vương

1.C

18.000.000

7.200.000

4.500.000

3.200.000

48

 Hai Bà Trưng

 Hà Nội

 Phan Đình Phùng

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

49

 Hải Triều             

  Cầu An Cựu

 Cầu An Tây

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt-

Cầu An Tây

Xóm Vạn Xăm thôn Tam Tây

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

50

 Hàm Nghi

 Nguyễn Trường Tộ

 Trần Phú                      

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

51

 Hàn Mặc Tử

 Nguyễn Sinh Cung

 Cầu Vĩ Dạ                   

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

- nt-

 Cầu Vĩ Dạ                   

  Xóm Dương Bình

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

52

Hàn Thuyên           

 Đoàn Thị Điểm                            

 Lê Thánh Tôn

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt-

 Lê Thánh Tôn

 Xuân 68                                

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

53

 Hồ Đắc Di

 An Dương Vương

 Nhà thi đấu Đại học Huế

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

- nt-

Nhà thi đấu Đại học Huế

Đường Thủy Dương - Tực Đức

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

54

 Hồ Tùng Mậu

 Trường Chinh

 Khu QH Kiểm Huệ

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

55

 Hồ Văn Hiển

 Khu định cư giáp nghĩa địa

 Khu định cư mới (Kim Long)

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

56

 Hồ Xuân Hương             

 Chi Lăng                              

 Nguyễn Chí Thanh                               

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

57

 Hoàng Diệu

 Nguyễn Trãi                       

 Đạm Phương                     

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

 

- nt -

 Đạm Phương                     

 Dã Tượng

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

- nt -

 Dã Tượng

 Tôn Thất Thiệp                     

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

58

 Hòa Bình

 Đặng Thai Mai

 Kiệt Tuệ Tĩnh

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

59

 Hoà Mỹ

 Thái Phiên

 Lê Đại Hành                     

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

60

 Hoài Thanh

 Lê Ngô Cát

 Nhà máy rượu Sakê

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

61

 Hoàng Hoa Thám

 Lê Lợi

 Hà Nội

1.A

26.000.000

10.400.000

6.500.000

4.700.000

62

 Hoàng Quốc Việt

 Trường Chinh

 Tôn Thất Cảnh

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

63

 Hoàng Thị Loan

 Ngự Bình

 Tam Thai

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

64

 Hoàng Văn Thụ

 Nguyễn Đức Cảnh

 Khu Kiểm Huệ 3

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

65

 Hoàng Văn Lịch

 Đường số 2 KQH Bãi Dâu

 Chi Lăng nối dài

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

66

 Hoàng Xuân Hãn

 Đào Duy Anh

 Tăng Bạt Hổ

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

67

 Hùng Vương

 Cầu Trường Tiền

 Ngã sáu Hùng Vương

1.A

26.000.000

10.400.000

6.500.000

4.700.000

 

- nt -

 Ngã sáu Hùng Vương

 Cầu An Cựu

1.B

22.000.000

8.800.000

5.500.000

4.000.000

 

- nt -

 Cầu An Cựu

 An Dương Vương -Ngự Bình

2.B

13.000.000

5.200.000

3.300.000

2.300.000

68

 Huyền Trân Công Chúa

 Bùi Thị Xuân

 Cắt Lê Ngô Cát đến đồi vọng Cảnh                     

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

69

 Huỳnh Thúc Kháng

 Trần Hưng Đạo

 Cầu Đông Ba ( cầu đen )

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

 

- nt -

 Cầu Đông Ba ( cầu đen )

 Cầu Thanh Long

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

70

 Huỳnh Tấn Phát

 Nguyễn Hữu Thọ

 Lê Minh

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

71

 Kẻ Trài

 Cửa Đông Bắc kinh thành

 Đào Duy Anh

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

72

 Kim Long             

 Cầu Bạch Hổ

 Nguyễn Hoàng

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

73

 La Sơn Phu Tử              

 Ngô Thế Lân

 Thái Phiên                            

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

74

 Lâm Hoằng

  Nguyễn Sinh Cung

 Phạm Văn Đồng

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

75

 Lâm Mộng Quang

 Đinh Tiên Hoàng

 Tống Duy Tân

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

76

 Lê Đại Hành

 Trần Khánh Dư

 Đạm Phương                       

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

 - nt -

 Đạm Phương                        

 Nguyễn Trãi

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

 

- nt -

 Nguyễn Trãi

 La Sơn Phu Tử

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

77

 Lê Hồng Phong

 Đống Đa

 Nguyễn Huệ

2.B

13.000.000

5.200.000

3.300.000

2.300.000

78

 Lê Đình Chinh

 Bạch Đằng

 Phùng Khắc Hoan                     

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

79

 Lê Huân

 Ông ích Khiêm

 Triệu Quang Phục

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

80

 Lê Duẫn

 Cầu Phú Xuân

 Cầu Bạch Hổ

1.B

22.000.000

8.800.000

5.500.000

4.000.000

 

- nt -

 Cầu Bạch Hổ

 Cầu An Hòa

4.A

4.800.000

2.000.000

1.250.000

900.000

 

- nt -

Phíabên kia đường sắt đoạn từ đường Kim Long đến cầu An Hòa

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

81

 Lê Hữu Trác             

 Thái Phiên

 Mương nước ruộng Tịch Điền

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

82

 Lê Lai

 Lê Lợi

 Ngô Quyền

2.B

13.000.000

5.200.000

3.300.000

2.300.000

83

 Lê Lợi

 Bùi Thị Xuân (cầu ga)

 Hà Nội

1.B

22.000.000

8.800.000

5.500.000

4.000.000

 

-nt-

 Hà Nội

 Đập đá - Nguyễn Công Trứ

1.A

26.000.000

10.400.000

6.500.000

4.700.000

84

 Lê Minh

 Kiệt 111 Đặng Văn Ngữ

 Kiệt 98 Trường Chinh

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

85

 Lê Ngã

 Nguyễn Trãi

 Trần Quốc Toản

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

86

 Lê Ngô cát

 Điện Biên Phủ

 Cổng Chùa Từ Hiếu

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

 

 - nt -

 Cổng Chùa Từ Hiếu

 Huyền Trân Công Chúa

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

87

 Lê Ngọc Hân     

 Trần Khánh Dư                           

 Nguyễn Trãi                           

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

88

 Lê Quý Đôn

 Hùng Vương                       

 Bà Triệu                     

1.C

18.000.000

7.200.000

4.500.000

3.200.000

89

 Lê Thánh Tôn

 Ông Ích Khiêm

 Lê Văn Hưu      

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

90

 Lê Trực          

 Đoàn Thị Điểm                            

 Đinh Tiên Hoàng                              

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

91

 Lê Trung Đình 

 Trần Văn Kỷ                        

 Lương Y                

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

92

 Lê Văn Hưu

 Tạ Quang Bửu

 Lê Thánh Tôn

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt -

 Lê Thánh Tôn

 Xuân 68                         

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

93

 Lê Văn Miến

 Thái Phiên

 Thánh Gióng

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

94

 Lê Viết Lượng

 Khu Kiểm Huệ 1

 Kiệt 98 Trường Chinh

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

95

 Lương Ngọc Quyến

 Tôn Thất Thiệp                        

 Mang Cá                     

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

96

 Lương Thế Vinh

 Hùng Vương                       

 Hoàng Hoa Thám                     

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

97

 Lương Văn Can

 Phan Chu Trinh

 Đường Sắt

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt -

 Đường Sắt

 Duy Tân ( kiệt 73)

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

98

 Lương Y

 Lê Trung Định                      

 Xuân 68                         

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

99

 Lịch Đợi                     

 Bảo Quốc

 Tôn Thất Tùng

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

100

 Lưu Hữu Phước

 Phạm Văn Đồng

 Khu quy hoạch Vĩ Dạ 7

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

101

 Lưu Trọng Lư

 Thái Phiên

 Thánh Gióng

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

102

 Lý Thái Tổ

 Cầu An Hòa

 Nguyễn Văn Linh

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

-nt-

 Nguyễn Văn Linh

 Địa giới hành chính Huế-Hg Trà

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

 

Phía bên kia đường sắt tính theo quy định tại Điều 24

103

 Nam Đế

 Bắc cầu An Hoà

 Nguyễn Phúc Lan

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

 

-nt-

 Nguyễn Phúc Lan

 Đầu cầu Nguyễn Hoàng

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

 

-nt-

 Đầu cầu Nguyễn Hoàng

 Giáp làng Lựu Bảo

 

500.000

300.000

200.000

160.000


 

 

 

 

 

 

 

TT

 

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

 

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

 

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

1

2

3

4

5

6

7

8

104

 Lý Thường Kiệt

 Hà Nội

 Nguyễn Huệ

1.C

18.000.000

7.200.000

4.500.000

3.200.000

 

-nt-

 Nguyễn Huệ

Phan Đình Phùng

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

105

 Lý Tự Trọng

 Tồ Hữu

 Đường ra sông Phát Lát

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

106

 Mạc Đĩnh Chi            

 Nguyễn Du                              

 Nguyễn Bỉnh Khiêm                                 

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

107

 Mai An Tiêm

 Trần Nhân Tông

 Nguyễn Quang Bích

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

108

 Mai Thúc Loan

 Đoàn Thị Điểm

 Huỳnh Thúc Kháng

2.C

11.000.000

4.400.000

2.800.000

2.000.000

109

 Mang Cá          

 Lê Trung Định                             

 Lương Ngọc Quyến                             

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

110

 Minh Mạng

  Lê Ngô Cát

 Địa giới hành chính Huế-Hg Thủy

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

111

 Nam Giao

 Minh Mạng

 Tam Thai

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

112

 Ngô Đức Kế

 Ông Ích Khiêm

 Lê Văn Hưu                     

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

113

 Ngô Gia Tự

 Nguyễn Văn Cừ

 Đống Đa

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

114

 Ngô Hà

 Bùi Thị Xuân

Làng Nguyệt Biều, xã Thủy Biều

 

500.000

300.000

200.000

160.000

115

 Ngô Kha

 Phùng Khắc Khoan

 Hoàng Văn Lịch

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

116

 Ngô Quyền

 Hà Nội – Lý Thường Kiệt                     

 Hai Bà Trưng

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

 

- nt -

 Hai Bà Trưng

 Phan Bội Châu                     

2.B

13.000.000

5.200.000

3.300.000

2.300.000

117

 Ngô Sĩ Liên         

 Đoàn Thị Điểm                            

 Đinh Tiên Hoàng                              

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

118

 Ngô Thời Nhậm   

 Lê Huân                          

 Trần Nguyên Đán

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

-nt-

Trần Nguyên Đán

 Tôn Thất Thiệp                         

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

119

 Ngô Thế Lân 

 Nguyễn Trãi

 Trần Văn Kỷ

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

120

 Ngự Bình

 An Dương Vương

 Nguyễn Khoa Chiêm

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

 

-nt-

 Nguyễn Khoa Chiêm

 Điện Biên Phủ

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

121

 Ngự Viên

 Bạch Đằng                              

Tô Hiến Thành

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

122

 Nguyễn Biểu          

 Đoàn Thị Điểm                            

 Lê Thánh Tôn

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

-nt-

 Lê Thánh Tôn

 Ngô Đức Kế                                

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

123

 Nguyễn Bính

 Dương Văn An

 Nguyễn Lộ Trạch

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

124

 Nguyễn Bỉnh Khiêm            

 Chi Lăng                              

 Nguyễn Chí Thanh                            

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

125

 Nguyễn Chí Diễu           

 Đoàn Thị Điểm                            

 Lê Thánh Tôn

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

-nt-

 Lê Thánh Tôn

 Xuân 68                               

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

126

 Nguyễn Chí Thanh           

 Bạch Đằng                             

 Hồ Xuân Hương                               

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

-nt-

 Hồ Xuân Hương                               

 Nguyễn Gia Thiều                         

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

 

 

 Nguyễn Gia Thiều                         

 kéo dài hết đường

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

127

 Nguyễn Công Trứ             

 Lê Lợi

 Bà Triệu (cầu Vĩ Dạ )

2.B

13.000.000

5.200.000

3.300.000

2.300.000

128

 Nguyễn Cư Trinh

 Ông Ích Khiêm                     

 Triệu Quang Phục

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

129

 Nguyễn Duy

 Cao Thắng

 Khu QH Bắc Hương Sơ

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

130

 Nguyễn Đức Tịnh

 Nguyễn Hữu Thọ

 Lê Minh

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

131

 Nguyễn Đức Cảnh

 Hồ Tùng Mậu

 Lê Minh

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

132

 Nguyễn Đình Chiểu

 Nam đầu Cầu Tràng Tiền

 Lê Lợi

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

133

 Nguyễn Đỗ Cung

 Dương Văn An

 Nguyễn Lộ Trạch

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

134

 Nguyễn Du            

 Chi Lăng                             

 Nguyễn Chí Thanh                               

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

135

 Nguyễn Gia Thiều           

 Đào Duy anh  (cầu bãi Dâu)                          

 Nguyễn Chí Thanh                              

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

136

 Nguyễn Hàm Ninh

 Hoàng Văn Lịch

 Khu QH Bãi Dâu

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

137

 Nguyễn Hoàng

 Kim Long

 Phạm Thị Liên

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

-nt-

 Phạm Thị Liên

 Nam Đế

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

138

 Nguyễn Huệ

 Lê Lợi

 Hùng Vương

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

139

 Nguyễn Hữu Huân       

 Thái Phiên                           

 Thánh Gióng                            

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

140

 Nguyễn Hữu Thọ

 Nguyễn Phong Sắc

 Lê Viết Lượng

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

141

 Nguyễn Hữu Dật  (liên thôn Trúc Lâm)

 Nam Đế

 Hết đường

 

500.000

300.000

200.000

160.000

142

 Nguyễn Huy Tự

  Lê Lợi

 Ngô Quyền

2.B

13.000.000

5.200.000

3.300.000

2.300.000

143

 Nguyễn Khánh Toàn

 Hồ Đắc Di

 Nhà thi đấu

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

144

 Nguyễn Khoa Chiêm             

Ngự Bình

 Kéo dài gần sát chùa Trà Am                            

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

145

 Nguyễn Khuyến             

 Phan Đình Phùng

 Nguyễn Huệ                               

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

146

 Nguyễn Lâm

 Cao Thắng

 Khu QH Bắc Hương Sơ

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

147

 Nguyễn Lộ Trạch

 Nguyễn Công Trứ

 Dương Văn An

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

 

-nt-

 Dương Văn An

 Lò giết mổ gia súc Nam s.Hương

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

 

-nt-

Lò giết mổ g.súc Nam s.Hương

 Hết địa phận phường Xuân Phú

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

148

 Nguyễn Lương Bằng

 Tôn Đức Thắng

 Tố Hữu

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

149

Nguyễn Phúc Chu

Nguyễn Phúc Nguyên

Kiệt xóm Nam Bình

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

150

 Nguyễn Phúc Lan

 Khu định cư Kim Long

 Giáp Sông Bạch Yến

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

151

 Nguyễn Phúc Nguyên

 Nguyễn Hoàng

 Sư Vạn Hạnh

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

-nt-

 Sư Vạn Hạnh

 Giáp địa giới x ã Hương Hồ

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

152

 Nguyễn Phúc Tần

 Vạn Xuân

 Cuối khu QH Kim Long

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

153

 Nguyễn Phúc Thái

 Khu định cư giáp nghĩa địa

 Khu định mới Kim Long

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

154

 Nguyễn Phong Sắc

 Trường Chinh

 Nguyễn Hữu Thọ

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

155

 Nguyễn Quang Bích     

 Trần Khánh Dư                           

 Nguyễn Trãi                           

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

156

 Nguyễn Quyền

 Nguyễn Hữu Huân

 Phan Huy Chú                     

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

157

 Nguyễn Sinh Cung

 Cầu Đập Đá

 Tùng Thiện Vương

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

 

- nt -

 Tùng Thiện Vương

 Ranh giới Huyện Phú Vang

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

158

 Nguyễn Sinh Sắc

 Giáp sông Như Ý

 Cao Xuân Dục

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

159

 Nguyễn Tư Giản

 Hoàng Văn Lịch

 Khu QH Bãi Dâu

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

160

 Nguyễn Thái Học

 Bến Nghé -Trần Cao Vân                       

 Bà Triệu                     

1.B

22.000.000

8.800.000

5.500.000

4.000.000

161

 Nguyễn Thị Minh Khai

 Lê Hồng Phong

 Tôn Đức Thắng

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

162

 Nguyễn Thiện Kế             

 Nguyễn Huệ

 Phan Bội Châu (Chợ Bến Ngự)

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

163

 Nguyễn Thiện Thuật    

 Lê Huân                          

 Trần Nguyên Đán                          

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

164

 Nguyễn Thượng Hiền

 Thái Phiên

 Trần Nhân Tông                     

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

165

 Nguyễn Trãi

 Lê Duẫn

 Thạch Hãn                       

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

 

- nt -

 Thạch Hãn                        

 Lê Ngọc Hân

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

 

- nt -

  Lê Ngọc Hân

 Tăng Bạt Hổ                       

4.A

4.800.000

2.000.000

1.250.000

900.000

166

 Nguyễn Tri Phương

 Hoàng Hoa Thám

 Bến Nghé

1.B

22.000.000

8.800.000

5.500.000

4.000.000

167

 Nguyễn Trực

 Thánh Gióng

 Trần Xuân Soạn                     

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

168

 Nguyễn Trường Tộ

  Lê Lợi                       

 Hàm Nghi

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

169

 Nguyễn Tuân

 Dương Văn An

 Nguyễn Lộ Trạch

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

170

 Nguyễn Văn Cừ

 Hai Bà Trưng

 Lý Thường Kiệt

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

171

 Nguyễn Văn Huyên

 Tôn Đức Thắng

 Nguyễn Thị Minh Khai

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

172

 Nguyễn Văn Linh

 Lý Thái Tổ

 Tản Đà

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

173

 Nguyễn Văn Siêu

 Chi Lăng

 Nguyễn Gia Thiều

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

174

 Nguyễn Văn Trỗi

 Nguyễn Trãi

 La Sơn Phu Tử

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

175

 Nguyễn Văn Thoại

 Nguyễn Tư Giản

 Khu QH Bãi Dâu

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

176

 Nguyễn Xuân Ôn         

 Lê Trung Đình

 Tôn Thất Thuyết                             

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

177

 Nhật Lệ   

 Phùng Hưng                        

 Lê Thánh Tôn

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

- nt -

 Lê Thánh Tôn

 Xuân 68                         

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

178

 Ông Ích Khiêm    

 Tôn Thất Thiệp                         

 Cửa Quảng Đức

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

 

- nt -

 Cửa Ngăn

 Xuân 68                          

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

179

 Phạm Đình Hồ         

 Thái Phiên                           

 Tôn Thất Thuyết  kéo dài                         

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

180

 Phạm Đình Toái

 Huyền Trân Công Chúa

 Đường vào Nhà máy rượu

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

181

 Phạm Hồng Thái

 Ngô Quyền                       

 Nguyễn Đình Chiểu

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

182

 Phạm Ngũ Lão

 Lê Lợi                       

 Võ Thị Sáu

1.B

22.000.000

8.800.000

5.500.000

4.000.000

183

 Phạm Ngọc Thạch

 Hoàng Quốc Việt

 Cầu An Tây

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

184

 Phạm Thị Liên

 Vạn Xuân

 Nguyễn Hoàng

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

185

 Phạm Văn Đồng

 Cầu Vĩ Dạ

 Lâm Hoằng

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

 

- nt -

Lâm Hoằng

 Tuy Lý Vương

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

 

- nt -

Tuy Lý Vương

Cầu Lại Thế

4.A

4.800.000

2.000.000

1.250.000

900.000

186

 Phan Bội Châu

 Lê Lợi                       

 Phan Đình Phùng

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

 

- nt-

 Phan Chu Trinh

 Đào Tấn                             

3.B

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000


 

 

 

 

 

 

 

TT

 

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

 

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

 

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

1

2

3

4

5

6

7

8

 

- nt-

 Đào Tấn                             

 Ngự Bình                               

4.A

4.800.000

2.000.000

1.250.000

900.000

187

 Phan Chu Trinh             

 Từ Cầu Ga Huế                             

 Cầu An Cựu

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

188

 Phan Đăng Lưu

 Trần Hưng Đạo

 Mai Thúc Loan

1.C

18.000.000

7.200.000

4.500.000

3.200.000

189

 Phan Đình Phùng             

 Điện Biên Phủ 

 Hùng Vương (cầu An Cựu )

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

190

 Phan Huy Chú      

 Thái Phiên                           

 Thánh Gióng

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

191

 Phan Huy Ích

 Thái Phiên

 Thánh Gióng

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

192

 Phan Văn Trị        

 Nguyễn Quyền                           

 Thánh Gióng                            

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

193

 Phan Văn Trường

 Cao Xuân Dục

 Khu quy hoạch Vĩ dạ 6

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

194

 Phó Đức Chính             

 Bến Nghé

 Trần Quang Khải                            

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

195

 Phú Mộng

 Kim Long

 Vạn Xuân

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

196

 Phùng Hưng 

 Đặng Thái Thân                        

 Triệu Quang Phục

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

- nt -

 Triệu Quang Phục

 Đại học Nông Lâm                    

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

197

 Phùng Khắc Hoan          

 Bạch Đằng                             

 Nguyễn Gia Thiều                               

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

198

 Quốc Sử Quán

 Mai Thúc Loan

 Ngô Sỉ Liêm                     

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

199

 Sư Liễu Quán

 Điện Biên Phủ

 Phan Bội Châu                     

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

200

 Sư Vạn Hạnh

 Nguyễn Phúc Nguyên

 Đến Giáp xã Hương Hồ

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

201

 Tạ Quang Bửu

 Trần Quý Cáp

 Phùng Hưng                     

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

202

 Tam Thai             

 Phan Bội Châu

 Hoàng Thị Loan

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

 

-nt-

 Hoàng Thị Loan

 Nghĩa Trang Thành phố

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

203

 Tản Đà

 Tăng Bạt Hổ (cầu Bạch Yến)

  Nguyễn Văn Linh

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

204

 Tân Thiết

 Trần Hưng Đạo

 Chương Dương

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

205

 Tăng Bạt Hổ

 Lê Duẩn                      

 Cầu Bạch Yến

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt -

 Cầu Bạch Yến

 Đào Duy Anh

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

206

 Thạch Hãn   

 Tôn Thất Thiệp                         

 Trần Nguyên Đán                          

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

  - nt -

 Trần Nguyên Đán                         

 Phùng Hưng

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

207

 Thái Phiên 

 Lê Duẩn                        

 Trần Quốc Toản

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

-nt-

 Trần Quốc Toản

 Trần Nhật Duật

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

-nt-

 Trần Nhật Duật

 Mang Cá                      

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

208

 Thân Trọng Một

 Nguyễn Trãi   

 Đạm Phương                     

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

209

 Thánh Gióng 

 Trần Quốc Toản                        

 Trần Nhật Duật

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

 

- nt -

 Trần Nhật Duật

 Trương Hán Siêu                      

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

210

 Thanh Hải

 Điện Biên Phủ

 Đồi Quảng Tế

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

 

- nt -

 Đồi Quảng Tế

 Lê Ngô Cát                     

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

211

 Thanh Hương  

 Kiệt 1 Đặng Thái Thân                         

 Kiệt 1 Tuệ  Tĩnh                          

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

212

 Thanh Lam Bồ

 Thái Phiên

 Lê Đại Hành                     

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

213

 Thanh Tịnh

 Tùng Thiện Vương

 Cầu Ông Thượng

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

214

 Thiên Thai

 Cầu Nam sông Hương

 Chín hầm

 

500.000

300.000

200.000

160.000

215

 Thế Lữ

 Thánh Gióng

 Thái Phiên

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

216

 Tĩnh Tâm   

 Đoàn Thị Điểm                         

 Lê Thánh Tôn

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

-nt-

 Lê Thánh Tôn

 Xuân 68                         

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

217

 Tô Hiến Thành             

 Chi Lăng                             

 Chùa Ông

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

218

Tố Hữu

 Ngã Tư Tôn Đức Thắng

 Bà Triệu

3.A

9.000.000

3.600.000

2.200.000

1.600.000

 

 - nt -

 Bà Triệu

 Giáp sông Phát Lát

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

219

 Tô Ngọc Vân

 Lê Văn Hưu

 Trần Quý Cáp

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

220

 Tôn Đức Thắng

 Lê Quý Đôn

 Bà Triệu

2.B

13.000.000

5.200.000

3.300.000

2.300.000

221

 Tôn Quang Phiệt

 Đặng Văn Ngữ

 Cầu An Tây

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

 

-nt-

 Cầu An Tây

 Ranh giới xóm lò Thủy Dương

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

222

 Tôn Thất Cảnh

 Hoàng Quốc Việt

 Đến cầu Nhất Đông

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

223

 Tôn Thất Thiệp 

 Ông Ích Khiêm                        

 Lương Ngọc Quyến                      

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

224

 Tôn Thất Thuyết         

 Phạm Đình Hồ                             

 Kiệt Mang Cá

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

225

 Tôn Thất Tùng             

 Bùi Thị Xuân

 Đường sắt                

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt -

 Đường sắt

 Cầu Lòn  (Bùi Thị Xuân)

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

226

 Tống Duy Tân           

 Đinh Tiên Hoàng

 Ngô Đức Kế-Ông Ích Khiêm

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

227

 Trần Anh Tông

 Đặng Huy Trứ

 Phan Bội Châu

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

228

 Trần Bình Trọng

 Lê Huân

 Nguyễn Trải             

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

229

 Trần Cao Vân

 Hai Bà Trưng                       

 Bến Nghé                     

2.A

15.000.000

6.000.000

3.800.000

2.700.000

230

 Trần Hưng Đạo

 Cầu Phú Xuân

 Cầu Gia Hội

1.A

26.000.000

10.400.000

6.500.000

4.700.000

231

 Trần Huy Liệu

 Cửa Ngăn

 Kiệt Ngân hàng NN cũ

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

232

 Trần Khánh Dư      

 Lê Đại Hành                            

 Thái Phiên                           

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

233

 Trần Nguyên Đán

 Ông Ích Khiêm                        

 Triệu Quang Phục                   

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

234

 Trần Nguyên Hãn   

 Lê Huân                          

 Trần Nguyên Đán

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt -

 Trần Nguyên Đán

 Tôn Thất Thiệp                         

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

235

 Trần Nhân Tông

 Trần Quốc Toản

 La sơn Phu Tử

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

236

 Trần Nhật Duật        

 Lê Trung Định                            

 Lương Ngọc Quyến                            

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

237

 Trần Quang Khải           

 Nguyễn Thái Học  

 Bến Nghé                         

2.C

11.000.000

4.400.000

2.800.000

2.000.000

238

 Trần Phú 

 Phan Chu Trinh                       

 Đặng Huy Trứ

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

 

 - nt -

 Đặng Huy Trứ

 Phan Bội Châu                                         

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

239

 Trần Quốc Toản

 Hoàng Diệu                        

 Lê Đại Hành                      

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

 

- nt -

 Lê Đại Hành                        

 Thái Phiên                     

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

 

- nt -

 Thái Phiên                      

 Hồ cá đường Tú Xương

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

240

 Trần Quý Cáp  

 Tạ Quang Bửu                        

 Đinh tiên Hoàng                         

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

241

 Trần Thái Tông

 Lê Ngô Cát

 Ngã 3 chùa Tường Vân

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

242

 Trần Thanh Mại

 An Dương Vương

 Hải Triều

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

243

 Trần Thúc Nhẫn

 Lê Lợi                       

 Phan Bội Châu

2.C

11.000.000

4.400.000

2.800.000

2.000.000

244

 Trần Văn Kỷ

 Cầu Khánh Ninh

 Thái Phiên                     

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

245

 Trần Văn Ơn

 Tồ Hữu

 Đường ra sông Phát Lát

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

246

 Trần Xuân Soạn

 Trương Hán Siêu

 Thế Lữ

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

247

 Triệu Quang Phục

 Tôn Thất Thiệp                         

 Nguyễn Trãi

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

 

-nt-

 Nguyễn trãi

 Phùng Hưng                      

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

248

 Trường Chinh

  Bà Triệu

 Nguyễn Hữu Thọ

3.B

7.500.000

3.000.000

1.900.000

1.400.000

 

 

 Nguyễn Hữu Thọ

 Hoàng Quốc Việt

3.C

6.000.000

2.400.000

1.500.000

1.100.000

249

 Trương Định

 Hà Nội                       

 Hùng Vương                     

1.C

18.000.000

7.200.000

4.500.000

3.200.000

250

 Trương Hán Siêu

 Thánh Gióng

Trần Xuân Soạn                     

5.C

1.200.000

600.000

400.000

320.000

251

 Trương Gia Mô

 Cao Xuân Dục

 Khu quy hoạch vĩ dạ 6

4.B

4.000.000

1.600.000

1.000.000

750.000

252

 Tú Xương

 Trần Quốc Toản

 Trần Nhật Duật                      

5.B

1.800.000

720.000

550.000

350.000

253

 Tuệ Tĩnh   

 Đặng Thai Mai                         

 Kiệt Đặng Thái Thân                          

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

254

 Tùng Thiện Vương

 Nguyễn Sinh Cung

 Cắt QL49  giáp cầu xã Thuỷ Vân

4.C

3.200.000

1.300.000

950.000

600.000

255

 Tuy Lý Vương

 Nguyễn Sinh Cung

 Phạm Văn Đồng

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

256

 Thủy Dương - Tự Đức

 Minh Mạng

 Cầu vượt Thủy Dương

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

257

 Ưng Bình

 Nguyễn Sinh Cung

 Cồn Hến

5.A

2.400.000

960.000

700.000

500.000

258

 Văn Cao

 Nguyễn Lộ Trạch