PHỤ LỤC 3.1

 

 

 

                        

Khung giá đất ở

 

Loại
đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

1

18,000,000

9,600,000

8,000,000

4,000,000

1,800,000

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2

12,500,000

6,720,000

5,600,000

3,000,000

1,400,000

3

8,700,000

4,800,000

4,000,000

2,000,000

1,000,000

Các phường thuộc Thành phố Nha Trang

4

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

 

5

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

 

6

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

 

7

1,500,000

900,000

750,000

500,000

450,000

 

 

8

1,000,000

840,000

700,000

450,000

300,000

I. ĐẤT Ở

 

Đảo

240,000

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại
đường

Hệ
số

 Giá đất theo hệ số đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

An Dương Vương

Nguyễn Trãi

Trần Khánh Dư

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

2

Ấp Bắc

Tô Hiệu

Cuối đường

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

3

Âu Cơ

Nguyễn Trãi

Vạn Kiếp

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

 

 

Vạn Kiếp

Lê Hồng Phong

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

4

Ba Làng

Đầu đường

Cuối đường

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

5

Ba Tơ

Đặng Huy Trứ

Tân Trào

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

6

Bà Triệu

Thái Nguyên

Thống Nhất

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

7

Bắc Sơn

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

8

Bạch Đằng

Nguyễn Trãi

Nguyễn ThiệnThuật

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

9

Bãi Dương

Hòn Chồng

Đặng Tất

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

10

Bến Cá

Phương Sài

Cầu Hộ

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

11

Bến Chợ

Nguyễn Hồng Sơn

Hai Bà Trưng

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

 

 

Nguyễn Hồng Sơn

Nguyễn Bỉnh Khiêm

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

12

Biệt Thự

Trần Phú

Cổng sân bay

2

1.00

12,500,000

6,720,000

5,600,000

3,000,000

1,400,000

13

Bình Giã

Việt Bắc

Khe Sanh

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

14

Bửu Đóa

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

15

Bùi Thị  Xuân

Lê Thánh Tôn

Lê Quí Đôn

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

16

Cao Bá Quát

Nguyễn Trãi

Lê Hồng Phong

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

17

Cao Thắng

Nguyễn Đức Cảnh

Phước Long

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

18

Cao Văn Bé

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

19

Châu Văn Liêm

Nguyễn Thị Định

Nguyễn Đức Cảnh

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

20

Chi Lăng

Lạc Long Quân

Âu Cơ

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

21

Chương Dương

Đầu đường

Cuối đường

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

22

Chu Văn An

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Bỉnh Khiêm

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

23

Chung cư A & B chợ Đầm (đoạn quay vào chợ)

 

 

2

0.90

11,250,000

6,048,000

5,040,000

2,700,000

1,260,000

24

Cô Bắc

Huỳnh Thúc Kháng

Lê Quí Đôn

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

25

Cổ Loa

Cao Bá Quát

Âu Cơ

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

26

Cửu Long

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

27

Củ Chi

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

28

Dã Tượng

Trần Phú

Võ Thị Sáu

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

29

Dương Hiến Quyền

Mai Xuân Thưởng

Phạm Văn Đồng

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

30

Dương Văn An

Phùng Hưng

Nguyễn Tri Phương

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

31

Đặng Dung

Nguyễn Thị Định

Bửu Đóa

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

32

Đặng Huy Trứ

Tô Hiệu

Cuối đường

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

33

Đặng Tất

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

34

Đại lộ Ng Tất Thành

Lê Hồng Phong

Cầu Bình Tân

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

 

 

Nam Cầu Bình Tân

Hết khu dân cư Hòn Rớ 1

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

35

Đào Duy Từ

Thống Nhất

Lý Thánh Tôn

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

36

Điện Biên Phủ

Đường 2/4

Ba Làng

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

37

Đinh Lễ

Phùng Hưng

Nguyễn Thị Định

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

38

Đinh Liệt

Phùng Hưng

Nguyễn Thị Định

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

39

Đinh Tiên Hoàng

Lý Tự Trọng

Lê Thánh Tôn

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

40

Đô Lương

Đầu đường

Cuối đường

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

41

Đông Du

Tố Hữu

Nguyễn Khanh

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

42

Đông Khê

Đặng Huy Trứ

Tân Trào

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

43

Đống Đa

Ngô Gia Tự

Tô Hiến Thành

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

44

Đồng Nai

Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

45

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Bỉnh Khiêm

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

46

Đoàn Trần Nghiệp

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

47

Định Cư

Trần Nguyên Hãn

Cuối đường

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

48

Đường 2/4

Thống Nhất

Trần Quý Cáp

1

0.80

14,400,000

7,680,000

6,400,000

3,200,000

1,440,000

 

 

Trần Quý Cáp

Nam Cầu Hà Ra

2

1.00

12,500,000

6,720,000

5,600,000

3,000,000

1,400,000

 

 

Nam Cầu Hà Ra

Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

 

 

Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước

Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

 

 

Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương

Ngã ba Đại Hàn

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

 

 

Ngã ba Đại Hàn

Chân Đèo Rù Rì

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

49

Đường 23/10

Thống Nhất

Chắn đường sắt

3

1.00

8,700,000

4,800,000

4,000,000

2,000,000

1,000,000

 

 

Chắn đường sắt

Cầu Dứa

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

 

 

Cầu Dứa

Cây xăng số 8

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

 

 

Cây xăng số 8

Cầu ông Bộ

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

50

Đường Chợ Vĩnh Thọ

Đường 2/4

Lạc Thiện

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

51

Đường Đệ

Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

52

Đường vòng Núi Chụt

Đồn Biên phòng

Cuối đường

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

53

Đường Phòng Không

Đầu đường

Cuối đường

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

54

Đường Khu B (Chung cư Lê Hồng Phong )

Tố Hữu

Nguyễn Khanh

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

55

Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự

Nguyễn Hữu Huân

Trương Định

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

56

Đoạn nối Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 1A

Phạm Văn Đồng

Quốc lộ 1A

7

0.75

1,125,000

675,000

562,500

375,000

337,500

57

Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh

Trần Quang Khải

Tuệ Tĩnh

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

58

Hậu Giang

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

59

Hai Bà Trưng

Chợ Đầm

Phan Chu Trinh

1

0.80

14,400,000

7,680,000

6,400,000

3,200,000

1,440,000

 

 

Phan Chu Trinh

Hoàng Hoa Thám

2

0.90

11,250,000

6,048,000

5,040,000

2,700,000

1,260,000

60

Hà Ra

Đường 2/4

Nguyễn Thái Học

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

61

Hà Thanh

Đường 2/4

Trần Quí Cáp

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

62

Hàn Thuyên

Phan Bội Châu

Pasteur

3

1.00

8,700,000

4,800,000

4,000,000

2,000,000

1,000,000

63

Hàng Cá

Phan Bội Châu

Xương Huân

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

64

Hải Đức

Đường 23/10

Cuối đường

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

65

Hát Giang

Hồ Xuân Hương

Vân Đồn

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

66

Hiền Lương

Hồng Lĩnh

Cửu Long

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

67

Hoa Lư

Hồng Bàng

Huỳnh Thúc Kháng

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

68

Hồ Xuân Hương

Lê Hồng Phong

Trần Nhật Duật

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

69

Hồng Bàng

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

70

Hồng Lĩnh

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

71

Hoàn Kiếm

Cửu Long

Hồ Xuân Hương

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

72

Hoàng Diệu

Trần Phú

Nguyễn Thị Định

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

73

Hoàng Hoa Thám

Hai Bà Trưng

Lê Thánh Tôn

2

0.90

11,250,000

6,048,000

5,040,000

2,700,000

1,260,000

74

Hoàng Văn Thụ

Hàn Thuyên

Trần Đường

3

1.00

8,700,000

4,800,000

4,000,000

2,000,000

1,000,000

75

Hoàng Sa

Dã Tượng

Đường Phước Long

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

76

Hòn Chồng

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

77

Hương Giang

Đầu đường

Cuối đường

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

78

Hương lộ Ngọc Hiệp

Cầu Hộ

Hương lộ 45

7

0.90

1,350,000

810,000

675,000

450,000

405,000

79

Hương Sơn

Vân Đồn

Trần Thị Tính

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

80

Hùng Vương

Lê Thánh Tôn

Trần Quang Khải

1

0.80

14,400,000

7,680,000

6,400,000

3,200,000

1,440,000

81

Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn Trãi

Tô Hiến Thành

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

82

Huỳnh Tịnh Của

Lê Hồng Phong

Nam Đế

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

83

Khe Sanh

Tô Hiệu

Việt Bắc

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

84

Khúc Thừa  Dụ

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

85

Kiến Thiết

Trần Nhật Duật

Định Cư

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

86

Lạc An

Lê Hồng Phong

Cuối đường

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

87

Lạc Long Quân

Nguyễn Trãi

Đường Sắt

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

88

Lạc Thiện

Đường 2/4

Tháp Bà

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

89

Lam Sơn

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

90

Lãn Ông

Hoàng Văn Thụ

Phan Bội Châu

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

91

Lê Chân

Cao Bá Quát

Lạc Long Quân

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

92

Lê Hồng Phong

Đường 23/10

Phong Châu-Nhị Hà

3

1.00

8,700,000

4,800,000

4,000,000

2,000,000

1,000,000

 

 

Phong Châu-Nhị Hà

Phước Long

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

93

Lê Lai

Yết Kiêu

Lê Thành Phương

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

94

Lê Lợi

Trần Phú

Hàn Thuyên

2

1.00

12,500,000

6,720,000

5,600,000

3,000,000

1,400,000

95

Lê Đại Hành

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

96

Lê Quí Đôn

Bùi Thị Xuân

Tô Hiến Thành

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

97

Lê Thanh Nghị

Dã Tượng

Phạm Phú Thứ

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

 

Phạm Phú Thứ

Tô Hiệu

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

98

Lê Thành Phương

Ngã Sáu

Trần Quí Cáp

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

99

Lê Thánh Tôn

Trần Phú

Ngã Sáu

2

1.00

12,500,000

6,720,000

5,600,000

3,000,000

1,400,000

100

Lê Văn Tám

Nguyễn Thị Định

Trương Hán Siêu

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

 

 

Trương Hán Siêu

Bửu Đoá

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

101

Lương Định Của

Đường 23/10

Cầu Bà Vệ

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

 

 

Cầu Bà Vệ

Chắn đường sắt

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

102

Lương Nhữ Lộc

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

7

1.00

1,500,000

900,000

750,000

500,000

450,000

103

Lương Thế Vinh

Dã Tượng

Trương Vĩnh Ký

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

 

 

Trương Vĩnh Ký

Bửu Đóa

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

104

Nam Đế

Nguyễn Thị Định

Trường Sa

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

105

Lý Quốc Sư

Đường 2/4

Sinh Trung

3

1.00

8,700,000

4,800,000

4,000,000

2,000,000

1,000,000

106

Lý Thánh Tôn

Đào Duy Từ

Quang Trung

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

 

 

Yersin

Ngã Sáu

1

0.80

14,400,000

7,680,000

6,400,000

3,200,000

1,440,000

107

Lý Thường Kiệt

Chợ Đầm

Phan Đình Phùng

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

108

Lý Tự Trọng

Trần Phú

Ngã Sáu

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

109

Mai Xuân Thưởng

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

110

Mạc Đỉnh Chi

Huỳnh Thúc Kháng

Phù Đổng

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

111

Mê Linh

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

112

Ngô Đến

Đường 2/4

Quán Lan Hiếu

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

 

 

Giáp Quán Lan Hiếu

Cuối đường

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

113

Ngô Gia Tự

Lê Thánh Tôn

Bạch Đằng

2

1.00

12,500,000

6,720,000

5,600,000

3,000,000

1,400,000

 

 

Bạch Đằng

Trương Định

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

114

Ngô Mây (đường A)

Nguyễn Đức Cảnh

Dã Tượng

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

115

Ngô Đức Kế

Huỳnh Thúc Kháng

Trương Định

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

116

Ngô Quyền

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lê Lợi

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

117

Ngô Sỹ Liên

Yersin

Lê Thành Phương

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

118

Ngô Thời Nhiệm

Tô Hiến Thành

Mê Linh

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

119

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trần Phú

Phan Đình Phùng

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

 

 

Phan Đình Phùng

Bến Chợ

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

120

Nguyễn Biểu

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

121

Nguyễn Cảnh Chân

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

122

Nguyễn Chánh

Trần phú

Đinh Tiên Hoàng

2

0.90

11,250,000

6,048,000

5,040,000

2,700,000

1,260,000

123

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Trường Tộ

Bến Chợ

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

124

Nguyễn Du

Phan Chu Trinh

Phan Bội Châu

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

125

Nguyễn Gia Thiều

Thống Nhất

Trần Quí Cáp

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

126

Nguyễn Hồng Sơn

Sinh Trung

Bến Chợ

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

127

Nguyễn Hữu Huân

Nguyễn Trãi

Ngô Thời Nhiệm

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

128

Nguyễn Khanh

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

129

Nguyễn Khuyến

Đường 2/4

Trường TH Vĩnh Hải

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

 

 

Trường TH Vĩnh Hải

Đường vào trại giam

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

 

 

Đường vào trại giam

Chắn đường sắt

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

130

Nguyễn Đình Chiểu

Đường 2/4

Trường ĐH Nha Trang

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

131

Nguyễn Đức Cảnh

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

132

Nguyễn Thái Học

Hai Bà Trưng

Lý Quốc Sư

2

0.90

11,250,000

6,048,000

5,040,000

2,700,000

1,260,000

 

 

Lý Quốc Sư

Nguyễn Hồng Sơn

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

 

 

Nguyễn Hồng Sơn

Ha Ra

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

133

Nguyễn Thiện Thuật

Lê Thánh Tôn

Trần Quang Khải

2

0.90

11,250,000

6,048,000

5,040,000

2,700,000

1,260,000

134

Nguyễn Thị Minh Khai

Trần Phú

Hồng Bàng

2

1.00

12,500,000

6,720,000

5,600,000

3,000,000

1,400,000

 

 

Hồng Bàng

Vân Đồn

3

1.00

8,700,000

4,800,000

4,000,000

2,000,000

1,000,000

135

Nguyễn Thị Định

Hoàng Diệu

Trương Hán Siêu

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

 

 

Trương Hán Siêu

Lê Hồng Phong

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

136

Nguyễn Trãi

Ngã Sáu

Cao Bá Quát

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

137

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Thị Định

Dã Tượng

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

138

Nguyễn Trường Tộ

Phan Bội Châu

Nguyễn Bỉnh Khiêm

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

139

Nguyễn Trung Trực

Ngô Gia Tự

Tô Hiến Thành

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

140

Nguyễn Lộ Trạch

Dã Tượng

Phạm Phú Thứ

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

141

Nguyễn Xiển

Đường 2/4

Chắn đường sắt

6

0.95

2,375,000

1,425,000

1,187,500

665,000

475,000

 

 

Chắn đường sắt

Quốc lộ 1A (V. Phương)

7

0.90

1,350,000

810,000

675,000

450,000

405,000

142

Nhật Lệ

Trần Nhật Duật

Hương Sơn

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

143

Nhị Hà

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

144

Núi Một

Ngã sáu Nhà thờ Núi

Huỳnh Thúc Kháng

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

145

Pasteur

Phan Chu Trinh

Yersin

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

146

Phật Học

Đường 23/10

Cuối đường

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

147

Phạm Hồng Thái

Trần Quí Cáp

Lý Quốc Sư

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

148

Phạm Ngũ Lão

Đầu đường

Cuối đường

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

149

Phạm Văn Đồng

Bắc cầu Trần Phú

Mai Xuân Thưởng

2

1.00

12,500,000

6,720,000

5,600,000

3,000,000

1,400,000

 

 

Mai Xuân Thưởng

Đường QH số 4 Nam Hòn Khô

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

 

 

Đường QH số 4 Nam Hòn Khô

Hết khu quy hoạch Biệt thự Đường Đệ

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

 

 

Hết khu quy hoạch Biệt thự Đường Đệ

Mũi Kê Gà

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

150

Phan Bội Châu

Ngô Quyền

Phan Đình Phùng

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

 

 

Phan Đình Phùng

Thống Nhất

1

0.80

14,400,000

7,680,000

6,400,000

3,200,000

1,440,000

151

Phan Chu Trinh

Trần Phú

Lê Lợi

2

0.90

11,250,000

6,048,000

5,040,000

2,700,000

1,260,000

 

 

Lê Lợi

Đào Duy Từ

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

152

Phan Đình Giót

Trần Quí Cáp

Bến Cá

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

153

Phan Đình Phùng

Phan Bội Châu

Nguyễn Bỉnh Khiêm

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

154

Phan Vinh

Dã Tượng

Hoàng Sa

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

155

Phong Châu

Lê Hồng Phong

Đập 19/5

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

156

Phương Câu

Thống Nhất

Phan Chu Trinh

3

1.00

8,700,000

4,800,000

4,000,000

2,000,000

1,000,000

157

Phương Sài

Trần Quí Cáp

Chợ Phương Sơn

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

 

 

Chợ Phương Sơn

Thuỷ Xưởng

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

158

Phước Long

Trường Sơn

Võ Thị Sáu

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

 

 

Võ Thị Sáu

Xí nghiệp Đóng Tàu

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

159

Phù Đổng

Ngô Gia Tự

Nguyễn Trãi

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

160

Phùng  Hưng

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

 

 

Nguyễn Thị Định

Dương Văn An

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

 

 

Dương Văn An

Dã Tượng

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

161

Phùng Khắc Khoan

Tản Viên

Lê Hồng Phong

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

162

Phú Đức

Mai Xuân Thưởng

Điện Biên Phủ

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

163

Phú Xương

Đường 2/4

Nguyễn Khuyến

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

164

Quang Trung

Thống Nhất

Lê Thánh Tôn

1

0.90

16,200,000

8,640,000

7,200,000

3,600,000

1,620,000

165

Sao Biển

Đặng Tất

Bắc Sơn

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

166

Sinh Trung

Thống Nhất

Đường 2/4

3

1.00

8,700,000

4,800,000

4,000,000

2,000,000

1,000,000

167

Tân An (p.Phước Hải)

Lê Hồng Phong

Cuối đường

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

168

Tân Trào
( khu Thánh Gia)

Đông Khê

Tô Hiệu

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

169

Tăng Bạt Hổ

Nguyễn Thái Học

Sinh Trung

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

170

Tản Đà

Lê Hồng Phong

Nam Đế

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

171

Tản Viên

Cửu Long

Vân Đồn

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

172

Thái Nguyên

Ngã Sáu

Thống Nhất

2

0.70

8,750,000

4,704,000

3,920,000

2,100,000

980,000

173

Tháp Bà

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

174

Thất Khê

Đặng Huy Trứ

Tân Trào

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

175

Thi Sách

Trần Nhật Duật

Sân vận động Phước Hòa

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

176

Thống Nhất

Phan Bội Châu

Tô Vĩnh Diện

1

0.80

14,400,000

7,680,000

6,400,000

3,200,000

1,440,000

 

 

Tô Vĩnh Diện

Trần Đường

2

0.90

11,250,000

6,048,000

5,040,000

2,700,000

1,260,000

 

 

Trần Đường

Đường 23/10

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

177

Thủy Xưởng

Đường 23/10

Phương Sài

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

178

Tiền Giang

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

179

Tô Hiến Thành

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Thị Minh Khai

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

180

Tô Hiệu

Võ Thị Sáu

Trần Phú

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

181

Tố Hữu

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

182

Tô Vĩnh Diện

Trần Quí Cáp

Yersin

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

183

Tôn Đản

Nguyễn Thị Minh Khai

Cuối đường

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

184

Tôn Thất tùng

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

185

Trần Bình Trọng

Huỳnh Thúc Kháng

Trần Nhật Duật

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

186

Trần Hưng Đạo

Yersin

Lê Thánh Tôn

1

0.80

14,400,000

7,680,000

6,400,000

3,200,000

1,440,000

187

Trần Khánh Dư

Cao Bá Quát

Lạc Long Quân

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

188

Trần Nguyên Hãn

Lê Quí Đôn

Trần Nhật Duật

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

189

Trần Nhân Tông

Tô Hiệu

Cuối đường

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

190

Trần Nhật Duật

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Trãi

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

191

Trần Đường

Thống Nhất

Thái Nguyên

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

192

Trần Phú

Nam Cầu Trần Phú

Hết KS Anna Mandra và 98 Trần Phú

1

1.00

18,000,000

9,600,000

8,000,000

4,000,000

1,800,000

 

 

Từ sau KS Anna Mandra và 98 Trần Phú

Đồn Biên Phòng

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

193

Trần Quang Khải

Trần Phú

Nguyễn ThiệnThuật

2

1.00

12,500,000

6,720,000

5,600,000

3,000,000

1,400,000

194

Trần Quí Cáp

Sinh Trung

Thống Nhất

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

195

Trần Quốc Toản

Lê Thành Phương

Yết Kiêu

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

196

Trần Thị Tính

Trần Nhật Duật

Hoàn Kiếm

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

197

Trần Văn Ơn

Lý Tự Trọng

Yersin

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

198

Trịnh Phong

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

199

Trương Hán Siêu

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

200

Trương Định

Trần Bình Trọng

Ngô Đức Kế

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

201

Trương Vĩnh Ký

Lê Hồng Phong

Nam Đế

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

202

Trường Sa

Dã Tượng

Võ Thị Sáu

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

 

 

Võ Thị Sáu

Lê Hồng Phong

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

203

Trường Sơn

Phước Long

Cuối đường

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

204

Tuệ Tĩnh

Trần Phú

Cổng Quân Y 87

2

1.00

12,500,000

6,720,000

5,600,000

3,000,000

1,400,000

205

Vân Đồn

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Hồng Phong

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

206

Vạn Kiếp

Lạc Long Quân

Âu Cơ

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

207

Việt Bắc

Tô Hiệu

Lê Thanh Nghị

6

8.00

20,000,000

12,000,000

10,000,000

5,600,000

4,000,000

208

Vĩnh Xương

Hai Tháng Tư

Trường Quân sự tỉnh

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

209

Võ Thị Sáu

Dã Tượng

Phước Long

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

 

 

Phước Long

Cuối đường

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

210

Võ Trứ

Nguyễn Trãi

Tô Hiến Thành

3

0.80

6,960,000

3,840,000

3,200,000

1,600,000

800,000

211

Võ Văn Ký

Thái Nguyên

Thống nhất

4

1.00

6,000,000

3,600,000

3,000,000

1,500,000

800,000

212

Xương Huân

Hàng Cá

Nguyễn Công Trứ

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

213

Yên Thế

Trần Thị Tính

Cửu Long

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

214

Yết Kiêu (Vạn Thắng)

Thống Nhất

Yersin

3

0.90

7,830,000

4,320,000

3,600,000

1,800,000

900,000

215

Yersin

Trần Phú

Thống Nhất

2

0.80

10,000,000

5,376,000

4,480,000

2,400,000

1,120,000

216

Khu dân cư A&T

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đội Cấn

Sư Vạn Hạnh

Thái Phiên

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Lương Ngọc Quyến

Sư Vạn Hạnh

Thái Phiên

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Lương Văn Can

Đường 2/4

Sư Vạn Hạnh

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Ngô Gia Khảm

Đường 2/4

Thái Phiên

5

1.00

4,000,000

2,400,000

2,000,000

1,000,000

700,000

 

Nguyễn Cao

Lương Văn Can

Nguyễn Quyền

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

 

Nguyễn Quyền

Đường 2/4

Sư Vạn Hạnh

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

 

Sư Vạn Hạnh

Ngô Gia Khảm

Nguyễn Quyền

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

 

Thái Phiên

Ngô Gia Khảm

Lương Ngọc Quyến

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

217

Khu dân cư Bắc Mai Xuân Thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

 

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

218

Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

 

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

 

4

0.90

5,400,000

3,240,000

2,700,000

1,350,000

720,000

219

Khu dân cư Bắc Vĩnh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

 

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

220

Khu dân cư Hòn Sện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

7

0.90

1,350,000

810,000

675,000

450,000

405,000

 

Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m

 

7

1.00

1,500,000

900,000

750,000

500,000

450,000

 

Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên

 

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

221

Khu dân cư Đất Lành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

8

0.90

900,000

756,000

630,000

405,000

270,000

 

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

 

8

1.00

1,000,000

840,000

700,000

450,000

300,000

222

Khu dân cư Nam Hòn Khô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đặng Nguyên Cẩn

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Đặng Thái Thân

Điện Biên Phủ

Trần Quang Diệu

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Đặng Tử Mẫn

Điện Biên Phủ

Võ Trường Toản

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Điện Biên Phủ

Đường 2/4

Dương Hiến Quyền

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

 

Đường số 12

Thoại Ngọc Hầu

Lê Nghị

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Hoàng Tăng Bí

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Lê Nghị

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

 

Ng Thượng Hiền

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Ngô Lan Chi

Đặng Nguyên Cẩn

Nguyễn Duy Hiệu

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Nguyễn Chích

Thoại Ngọc Hầu

Cuối đường

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Nguyễn Duy Hiệu

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Thoại Ngọc Hầu

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Trần Quang Diệu

Đường 2/4

Lê Nghị

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

 

Trịnh Hoài Đức

Đường 2/4

Lê Nghị

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

 

Võ Trường Toản

Đặng Tử Mẫn

Đặng Thái Thân

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

223

Khu dân cư Nam Rù Rì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đặng Minh Khâm

Lương Đắc Bằng

Mai Lão Bạng

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Lương Đắc Bằng

Nguyễn Đức Thuận

Nguyễn Phong Sắc

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Mai Lão Bạng

Nguyễn Đức Thuận

Nguyễn Phong Sắc

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Ng Đức Thuận

Lương Đắc Bằng

Mai Lão Bạng

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Nguyễn Phong Sắc

Đường 2/4

Mai Lão Bạng

7

0.80

1,200,000

720,000

600,000

400,000

360,000

224

Khu dân cư Ngọc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

 

8

0.90

900,000

756,000

630,000

405,000

270,000

225

Khu QH biệt thự Đường Đệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

 

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

226

Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

6

0.70

1,750,000

1,050,000

875,000

490,000

350,000

 

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

 

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

227

Khu QH dân cư Phú Quý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Đường Quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Đường Quy hoạch rộng từ 20m  trở lên 

 

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

228

Khu Biệt thự cao cấp Ocean View Nha Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

229

Khu QH dân cư Vĩnh Trường: Đường Quy hoạch rộng 10m

6

0.75

1,875,000

1,125,000

937,500

525,000

375,000

230

Khu QH Hòn Rớ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bạch Thái Bưởi

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Bùi Xuân Phái

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Cao Minh Phi

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Văn Linh

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Đặng Thai Mai

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Văn Trỗi

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Đào Duy Anh

Tôn Đức Thắng

Tôn Đức Thắng

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Đô Đốc Bảo

Nguyễn Văn Linh

Cao Minh Phi

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Đô Đốc Lộc

Nguyễn Văn Linh

Cao Minh Phi

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Đô Đốc Long

Nguyễn Văn Linh

Đô Đốc Tuyết

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Đô Đốc Tuyết

Nguyễn Văn Linh

Cao Minh Phi

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Hàm Tử

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

7

1.00

1,500,000

900,000

750,000

500,000

450,000

 

Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Hoàng Văn Thái

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Lê Như Hổ

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Lê Quang Định

Nguyễn Văn Linh

Khu DV nghề cá

7

0.80

1,200,000

720,000

600,000

400,000

360,000

 

Lê Văn Hưu

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Lưu Hữu Phước

Tôn Đức Thắng

Đào Duy Anh

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Nam Yết

Nguyễn Tất Thành

Đặng Thai Mai

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Ngọc Hân C.Chúa

Trần Tế Xương

Lê Văn Hưu

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Nguyễn Hữu Thọ

Nguyễn Văn Linh

Hoàng Quốc Việt

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Nguyển Sơn

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Xí

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

 

 

Hàm Tử

Cao Minh Phi

8

1.00

1,000,000

840,000

700,000

450,000

300,000

 

Nguyễn Văn Trỗi

Đặng Thai Mai

Tôn Đức Thắng

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

 

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Văn Linh

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

 

Nguyễn Xí

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

 

Phan Đăng Lưu

Nguyễn Xí

Hàm Tử

7

0.80

1,200,000

720,000

600,000

400,000

360,000

 

Phan Huy Ích

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Văn Trỗi

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Sinh Tồn

Lê Văn Hưu

Nguyễn Tất Thành

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Sơn Ca

Song Tử

Nam Yết

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Song Tử

Nguyễn Tất Thành

Đặng Thai Mai

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Tất Thành

Bạch Thái Bưởi

6

1.00

2,500,000

1,500,000

1,250,000

700,000

500,000

 

 

Bạch Thái Bưởi

Hàm Tử

7

1.00

1,500,000

900,000

750,000

500,000

450,000

 

Trần Tế Xương

Lê Văn Hưu

Đặng Thai Mai

6

0.80

2,000,000

1,200,000

1,000,000

560,000

400,000

 

Võ Văn Tần

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

6

0.90

2,250,000

1,350,000

1,125,000

630,000

450,000

231

Khu qui hoạch chợ Vĩnh Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

5

0.80

3,200,000

1,920,000

1,600,000

800,000

560,000

 

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

 

5

0.90

3,600,000

2,160,000

1,800,000

900,000

630,000

 

Đường có lộ giới 20m

 

4

0.80

4,800,000

2,880,000

2,400,000

1,200,000

640,000

232

Khu tái định cư Sông Lô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 13m

 

8

0.80

800,000

672,000

560,000

360,000

240,000

 

Đường Quy hoạch rộng từ 13m đến dưới 16m

 

8

0.90

900,000

756,000

630,000

405,000

270,000

 

Đường Quy hoạch rộng từ 16m trở lên

 

8

1.00

1,000,000

840,000

700,000

450,000

300,000

233

Các cụm đảo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trí Nguyên

 

 

Đảo

1.00

240,000

Ghi chú:
Các cụm đảo thuộc thành phố Nha Trang áp dụng thống nhất một đơn giá cho toàn bộ các vị trí trên đảo.

 

Bích Đầm

 

 

Đảo

0.60

144,000

 

Vũng Ngáng

 

 

Đảo

0.50

120,000

 

Phần còn lại của đảo Hòn Tre, Đầm Bấy

 

Đảo

0.50

120,000

 

Các đảo còn lại

 

 

Đảo

0.40

96,000

 

 

 

II. ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

Căn cứ khung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp cụ thể được xác định theo vị trí, loại đường và hệ số như xác định giá đất ở quy định nêu trên.

 

 

PHỤ LỤC 3.2

 

Khung giá đất ở

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

Loại đường

Giá đất

 

Thành phố Nha Trang

1

1,600,000

 

2

800,000

 

 

I. ĐẤT Ở

 

3

400,000

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

TÊN ĐƯỜNG

Loại đường

Hệ số

Giá đất
theo hệ số

 

1

Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương

 

 

 

 

 

Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh đến đường vào nghĩa trang xã Vĩnh Phương

1

0.5

800,000

 

 

Từ đường vào nghĩa trang xã Vĩnh Phương đến đường vào thôn Đắc Lộc

1

0.8

1,280,000

 

 

Từ đường vào thôn Đắc Lộc đến Nam đèo Rù Rì

1

1.0

1,600,000

 

2

Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương

 

 

 

 

 

Từ ngã ba đèo Rù Rì  đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận

1

0.8

1,280,000

 

 

Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận đến tổng đài Vĩnh Lương

1

1.0

1,600,000

 

 

Từ Tổng đài Vĩnh Lương đến giáp huyện Ninh Hòa

2

0.8

640,000

 

3

Đại lộ Nguyễn Tất Thành

 

 

 

 

 

Từ Khu dân cư Hòn Rớ 1 đến hết Khu chế biến thủy sản Bắc Hòn Ông

1

0.6

960,000

 

 

Từ Khu chế biến thủy sản Bắc Hòn Ông hết Trường mẫu giáo Phước Trung 2

1

0.8

1,280,000

 

 

Từ Trường mẫu giáo Phước Trung 2 đến hết Trại 05 - 06

1

0.6

960,000

 

 

Từ Trại 05 - 06 đến Ngã ba Chợ Chiều

1

0.8

1,280,000

 

 

Từ Ngã ba Chợ Chiều đến hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô

1

1.0

1,600,000

 

 

Từ sau khu du lịch giải trí Sông Lô đến giáp xã Cam Hải Đông

2

0.8

640,000

 

4

Đường Trảng É, đoạn qua xã Phước Đồng

3

1.1

440,000

 

 

 

 

 

 

II. ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

Căn cứ khung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp cụ thể được xác định theo vị trí, loại đường và hệ số như xác định giá đất ở quy định nêu trên.

 

 

 

PHỤ LỤC 3.3

 

 

 

 

Khung giá đất ở

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Các xã thuộc thành phố Nha Trang

1

1,000,000

500,000

250,000

2

600,000

300,000

200,000

I. ĐẤT Ở

 

 

 

3

300,000

200,000

150,000

 

 

 

 

 

 

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

Hệ số đường

Hệ số xã

Giá đất theo hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

XÃ VĨNH HIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Liên thôn Vĩnh Điềm Trung - Phú Nông

Từ đường 23/10

Giáp nhà ông Cao Hương

2

1.00

1.0

600,000

300,000

200,000

 

 

Từ nhà ông Cao Hương

Nhà ông Nguyễn Văn Được

2

0.90

1.0

540,000

270,000

180,000

2

Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc

Từ đường 23/10

Giáp ranh thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc

1

1.00

1.0

1,000,000

500,000

250,000

3

Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái

Từ đường 23/10

Chắn đường sắt Vĩnh Châu

1

1.00

1.0

1,000,000

500,000

250,000

 

 

Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu

 Qua cầu Dài Vĩnh Thái

1

0.80

1.0

800,000

400,000

200,000

4

Đường Cầu Ké

Từ đường 23/10

Giáp ngã 3
(nhà ông Nguyễn Nuôi)

2

1.00

1.0

600,000

300,000

200,000

 

 

Ngã ba
(nhà ông Nguyễn Nuôi)

Giáp đường sắt

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

 

 

Ngã ba
(nhà ông Nguyễn Nuôi)

Giáp thôn Đồng Nhơn Vĩnh Trung

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

5

Đường ga Phú Vinh

Từ đường 23/10

Giáp Cầu Móng

2

1.00

1.0

600,000

300,000

200,000

6

Đường vào UB xã (tổ 7)

Từ đường 23/10

Giáp nhà ông Lê Thành Nhân

2

1.00

1.0

600,000

300,000

200,000

7

Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng

Từ đường 23/10

Giáp ngã 3 (nhà ông Nguyễn  Tấn Lý)

2

1.00

1.0

600,000

300,000

200,000

8

Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng

Từ đường 23/10

Giáp sông Quán Trường

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

9

Các đường còn lại 

 

 

3

1.00

1.0

300,000

200,000

150,000

II

XÃ VĨNH LƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hương lộ chính

Quốc lộ 1 A

Đường hẻm (cuối thửa 222 tờ bản đồ số 11a)

1

1.00

0.9

900,000

450,000

225,000

 

 

Đường hẻm (cuối thửa 222 tờ bản đồ số 11a)

Cầu Đình Lương Sơn

2

1.20

0.9

648,000

324,000

216,000

2

Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân

Quốc lộ 1 A

Công ty Việt Khánh (thửa 63 tờ số 8)

2

1.00

0.9

540,000

270,000

180,000

3

Đường thôn Cát Lợi

Quốc lộ 1 A

Thửa 201 tờ bản đồ số 3

2

1.00

0.9

540,000

270,000

180,000

4

Văn Hóa Lương Sơn

Quốc lộ 1 A

Đầu hẻm bê tông Lương Sơn (thửa 97 tờ bản đồ 11a)

1

0.80

0.9

720,000

360,000

180,000

 

 

Đầu hẻm bê tông Lương Sơn (thửa 97 tờ 11a)

Giáp biển

2

1.00

0.9

540,000

270,000

180,000

5

Văn Đăng - Đồng Láng

Ngã 3 đường Văn Đăng - Trạm xá (thửa 799 tờ 8a)

Thửa đất 162 tờ bản đồ số 8a

1

0.80

0.9

720,000

360,000

180,000

 

 

Thửa đất 162 tờ bản đồ số 8a

Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân

2

1.00

0.9

540,000

270,000

180,000

6

Văn Đăng - Trạm xá

Ngã ba xe Lam

Ngã 3 đường Văn Đăng Đồng Láng (thửa189 tờ số 8a)

1

0.90

0.9

810,000

405,000

202,500

 

 

Ngã 3 đường Văn Đăng Đồng Láng (thửa 189 tờ số 8a)

Hết Trạm y tế Vĩnh Lương

2

0.90

0.9

486,000

243,000

162,000

7

Các đường còn lại

 

 

3

1.00

0.9

270,000

180,000

135,000

III

XÃ VĨNH NGỌC

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hương lộ 45

Chắn đường sắt Ngọc Hiệp

Cầu Bến Ma

1

1.00

1.0

1,000,000

500,000

250,000

2

Liên thôn Phú Điềm Trung - Phú Nông

Liên xã Vĩnh Ngọc – Vĩnh Hiệp

Giáp ranh thôn Vĩnh Điềm Trung

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

3

Đường Liên xã Vĩnh Ngọc – Vĩnh Hiệp

Từ chợ Xuân Lạc

Giáp xã Vĩnh Hiệp

1

0.90

1.0

900,000

450,000

225,000

5

Đường Phú Nông

Từ hương lộ 45

Liên xã Vĩnh Ngọc -Vĩnh Hiệp

1

0.80

1.0

800,000

400,000

200,000

6

Đường thôn Hòn Nghê

Từ đường đi Nhà máy sợi

Ngã ba đường khu QH 1

1

0.80

1.0

800,000

400,000

200,000

 

 

Ngã ba đường khu QH 1

Đá Chồng Hòn Nghê

2

1.00

1.0

600,000

300,000

200,000

 

 

Từ Đá Chồng Hòn Nghê

Bãi cát thôn Xuân Ngọc

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

7

Đường Xuân Lạc 1

Từ Hương lộ 45

Chùa Liên Hoa

1

0.80

1.0

800,000

400,000

200,000

8

Đường Xuân Lạc 1 + 2

Từ Hương lộ 45

Ngã ba Đất Lớn

1

0.80

1.0

800,000

400,000

200,000

 

 

Ngã ba Đất Lớn

Cuối đường

2

1.00

1.0

600,000

300,000

200,000

9

Đường đi nghĩa trang

Từ đường khu QH 1

Nhà ông Hoàng Châu

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

10

Đường Gò bà Đỡ

Từ chắn đường sắt

Đập nước

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

11

Đường bên hông chùa Liên Hoa

Từ nhà ông Phan Văn Bằng

Nhà ông Trần Văn Thịnh

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

12

Đường lê bờ kè

Từ nhà ông Võ Đình Cảnh

Bờ kè

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

13

Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh

Giáp ranh Vĩnh Điềm Trung

Giáp ranh Vĩnh Thạnh

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

14

Các đường còn lại

 

 

3

1.00

1.0

300,000

200,000

150,000

IV

XÃ VĨNH PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hương lộ xã Vĩnh Phương

Từ đầu cầu Vĩnh Phương

Cầu Đình

1

1.00

0.8

800,000

400,000

200,000

 

 

Từ cầu Đình

Quốc lộ 1 A

1

0.80

0.8

640,000

320,000

160,000

2

Đường Củ Chi

Từ cầu Vĩnh Phương

Cuối đường

2

0.80

0.8

384,000

192,000

128,000

3

Đường Đắc Lộc

Từ quốc lộ 1 A

Chợ chuối Đắc Lộc

2

1.00

0.8

480,000

240,000

160,000

 

 

Từ Chợ chuối Đắc Lộc

Cuối thôn

2

0.80

0.8

384,000

192,000

128,000

4

Đường thôn Tây

Từ Hương lộ Vĩnh Phương

Mương nước cấp I

1

0.80

0.8

640,000

320,000

160,000

 

 

Từ mương nước cấp I

Giáp xã Diên Phú

2

0.80

0.8

384,000

192,000

128,000

5

Đường thôn Trung

Từ Hương lộ Vĩnh Phương

Nhà ông Trần Tám

1

0.80

0.8

640,000

320,000

160,000

 

 

Từ nhà ông Trần Tám

Mương nước cấp I

2

1.00

0.8

480,000

240,000

160,000

 

 

Từ mương nước cấp I

Giáp xã Diên Phú

2

0.80

0.8

384,000

192,000

128,000

6

Đường Xuân Phong

Từ Hương lộ Vĩnh Phương

Đầu đường Xóm Suối

1

0.90

0.8

720,000

360,000

180,000

 

 

Từ đầu đường Xóm Suối

Bến đò Xuân Lạc

1

0.80

0.8

640,000

320,000

160,000

7

Đường Xóm Suối

Từ đường Xuân Phong

Đường Củ Chi

2

0.80

0.8

384,000

192,000

128,000

8

Các đường còn lại

 

 

3

1.00

0.8

240,000

160,000

120,000

V

XÃ VĨNH THÁI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp

Từ cầu Dài

Cầu Thuỷ Tú

1

1.00

1.0

1,000,000

500,000

250,000

 

 

Từ cầu Thuỷ Tú

Ngã ba đèo Dốc Mít

1

0.80

1.0

800,000

400,000

200,000

2

Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung

Ngã 4 trường TH Vĩnh Thái

Cầu Khum

1

0.90

1.0

900,000

450,000

225,000

3

Đường Hóc Sinh

Liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp

Cuối đường

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

4

Đường kho đội 4

Ngã 4 Trường Tiểu học Vĩnh Thái

Nhà ông Hồ Ngọc Hải

1

0.90

1.0

900,000

450,000

225,000

 

 

Từ  nhà ông Hồ Ngọc Hải

nhà ông Ngô Thiết

1

0.85

1.0

850,000

425,000

212,500

 

 

Từ nhà ông Ngô Thiết

nhà ông Hồ Nhật Tấn

1

0.80

1.0

800,000

400,000

200,000

5

Đường đi Gò Đập

Liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp

Đường đi nghĩa trang Phước Đồng

2

0.80

1.0

480,000

240,000

160,000

6

Đường đi nghĩa trang Phước Đồng

Từ đập 19/5

Ngã ba đèo Dốc Mít

1

1.00

1.0

1,000,000

500,000

250,000

 

 

Từ đèo Dốc Mít

Điểm đầu QH đất Lành