|
PHỤ LỤC 3.1 |
|
|
|
|
Khung giá
đất ở |
|||||
|
|
Loại |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||||
|
|
1 |
18,000,000 |
9,600,000 |
8,000,000 |
4,000,000 |
1,800,000 |
||||
|
BẢNG GIÁ ĐẤT |
2 |
12,500,000 |
6,720,000 |
5,600,000 |
3,000,000 |
1,400,000 |
||||
|
3 |
8,700,000 |
4,800,000 |
4,000,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
|||||
|
Các phường thuộc Thành phố
Nha Trang |
4 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
||||
|
|
5 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
||||
|
|
6 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
||||
|
|
7 |
1,500,000 |
900,000 |
750,000 |
500,000 |
450,000 |
||||
|
|
|
8 |
1,000,000 |
840,000 |
700,000 |
450,000 |
300,000 |
|||
|
|
|
Đảo |
240,000 |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
||||||||
|
|
Tên đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Loại |
Hệ |
Giá
đất theo hệ số đường |
||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||||||
|
1 |
An Dương
Vương |
Nguyễn Trãi |
Trần Khánh Dư |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
2 |
Ấp Bắc |
Tô Hiệu |
Cuối
đường |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
3 |
Âu Cơ |
Nguyễn Trãi |
Vạn Kiếp |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
|
|
Vạn Kiếp |
Lê Hồng Phong |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
4 |
Ba Làng |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
5 |
Ba Tơ |
Đặng Huy
Trứ |
Tân Trào |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
6 |
Bà Triệu |
Thái Nguyên |
Thống Nhất |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
7 |
Bắc Sơn |
Đường 2/4 |
Phạm Văn
Đồng |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
8 |
Bạch Đằng |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn
ThiệnThuật |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
9 |
Bãi Dương |
Hòn Chồng |
Đặng Tất |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
10 |
Bến Cá |
Phương Sài |
Cầu Hộ |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
11 |
Bến Chợ |
Nguyễn Hồng
Sơn |
Hai Bà Trưng |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
|
|
Nguyễn Hồng
Sơn |
Nguyễn Bỉnh
Khiêm |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
12 |
Biệt Thự |
Trần Phú |
Cổng sân bay |
2 |
1.00 |
12,500,000 |
6,720,000 |
5,600,000 |
3,000,000 |
1,400,000 |
|
13 |
Bình Giã |
Việt Bắc |
Khe Sanh |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
14 |
Bửu Đóa |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị
Định |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
15 |
Bùi Thị Xuân |
Lê Thánh Tôn |
Lê Quí Đôn |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
16 |
Cao Bá Quát |
Nguyễn Trãi |
Lê Hồng Phong |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
17 |
Cao Thắng |
Nguyễn Đức
Cảnh |
Phước Long |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
18 |
Cao Văn Bé |
Đường 2/4 |
Phạm Văn
Đồng |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
19 |
Châu Văn Liêm |
Nguyễn Thị
Định |
Nguyễn Đức
Cảnh |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
20 |
Chi Lăng |
Lạc Long Quân |
Âu Cơ |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
21 |
Chương
Dương |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
22 |
|
Nguyễn Công Trứ |
Nguyễn Bỉnh
Khiêm |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
23 |
Chung cư A & B
chợ Đầ |
|
|
2 |
0.90 |
11,250,000 |
6,048,000 |
5,040,000 |
2,700,000 |
1,260,000 |
|
24 |
Cô Bắc |
Huỳnh Thúc Kháng |
Lê Quí Đôn |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
25 |
Cổ Loa |
Cao Bá Quát |
Âu Cơ |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
26 |
Cửu Long |
Trần Nhật
Duật |
Lê Hồng Phong |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
27 |
Củ Chi |
Đường 2/4 |
Phạm Văn
Đồng |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
28 |
Dã Tượng |
Trần Phú |
Võ Thị Sáu |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
29 |
Dương Hiến
Quyền |
Mai Xuân Thưởng |
Phạm Văn
Đồng |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
30 |
Dương Văn An |
Phùng Hưng |
Nguyễn Tri
Phương |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
31 |
Đặng Dung |
Nguyễn Thị
Định |
Bửu Đóa |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
32 |
Đặng Huy
Trứ |
Tô Hiệu |
Cuối
đường |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
33 |
Đặng Tất |
Đường 2/4 |
Phạm Văn
Đồng |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
34 |
Đại lộ Ng
Tất Thành |
Lê Hồng Phong |
Cầu Bình Tân |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
|
|
|
Hết khu dân cư
Hòn Rớ 1 |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
35 |
Đào Duy Từ |
Thống Nhất |
Lý Thánh Tôn |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
36 |
Điện Biên
Phủ |
Đường 2/4 |
Ba Làng |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
37 |
Đinh Lễ |
Phùng Hưng |
Nguyễn Thị
Định |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
38 |
Đinh Liệt |
Phùng Hưng |
Nguyễn Thị
Định |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
39 |
Đinh Tiên Hoàng |
Lý Tự Trọng |
Lê Thánh Tôn |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
40 |
Đô Lương |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
41 |
Đông Du |
Tố Hữu |
Nguyễn Khanh |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
42 |
Đông Khê |
Đặng Huy
Trứ |
Tân Trào |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
43 |
Đống Đa |
Ngô Gia Tự |
Tô Hiến Thành |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
44 |
Đồng Nai |
Lê Hồng Phong |
Lê Hồng Phong |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
45 |
Đoàn Thị
Điểm |
Nguyễn Công Trứ |
Nguyễn Bỉnh
Khiêm |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
46 |
Đoàn Trần
Nghiệp |
Đường 2/4 |
Phạm Văn
Đồng |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
47 |
Định Cư |
Trần Nguyên Hãn |
Cuối
đường |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
48 |
Đường 2/4 |
Thống Nhất |
Trần Quý Cáp |
1 |
0.80 |
14,400,000 |
7,680,000 |
6,400,000 |
3,200,000 |
1,440,000 |
|
|
|
Trần Quý Cáp |
|
2 |
1.00 |
12,500,000 |
6,720,000 |
5,600,000 |
3,000,000 |
1,400,000 |
|
|
|
|
Hòn Chồng và Chung
cư Vĩnh Phước |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
|
|
Hòn Chồng và Chung
cư Vĩnh Phước |
Mai Xuân Thưởng
và Vĩnh Xương |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
|
|
Mai Xuân Thưởng
và Vĩnh Xương |
Ngã ba Đại Hàn |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
|
|
Ngã ba Đại Hàn |
Chân Đèo Rù Rì |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
49 |
Đường 23/10 |
Thống Nhất |
Chắn
đường sắt |
3 |
1.00 |
8,700,000 |
4,800,000 |
4,000,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
|
|
|
Chắn
đường sắt |
Cầu Dứa |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
|
|
Cầu Dứa |
Cây xăng số 8 |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
|
|
Cây xăng số 8 |
Cầu ông Bộ |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
50 |
Đường
Chợ Vĩnh Thọ |
Đường 2/4 |
Lạc Thiện |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
51 |
Đường
Đệ |
Phạm Văn
Đồng |
Phạm Văn
Đồng |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
52 |
Đường vòng
Núi Chụt |
Đồn Biên phòng |
Cuối
đường |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
53 |
Đường Phòng
Không |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
54 |
Đường Khu B
(Chung cư Lê Hồng Phong ) |
Tố Hữu |
Nguyễn Khanh |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
55 |
Đường sau
Chung cư Ngô Gia Tự |
Nguyễn Hữu Huân |
Trương
Định |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
56 |
Đoạn nối
Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 1A |
Phạm Văn
Đồng |
Quốc lộ 1A |
7 |
0.75 |
1,125,000 |
675,000 |
562,500 |
375,000 |
337,500 |
|
57 |
Đoạn nối
Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh |
Trần Quang Khải |
Tuệ Tĩnh |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
58 |
Hậu Giang |
Lê Hồng Phong |
Đồng Nai |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
59 |
Hai Bà Trưng |
Chợ Đầm |
Phan Chu Trinh |
1 |
0.80 |
14,400,000 |
7,680,000 |
6,400,000 |
3,200,000 |
1,440,000 |
|
|
|
Phan Chu Trinh |
Hoàng Hoa Thám |
2 |
0.90 |
11,250,000 |
6,048,000 |
5,040,000 |
2,700,000 |
1,260,000 |
|
60 |
Hà Ra |
Đường 2/4 |
Nguyễn Thái Học |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
61 |
Hà Thanh |
Đường 2/4 |
Trần Quí Cáp |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
62 |
Hàn Thuyên |
Phan Bội Châu |
Pasteur |
3 |
1.00 |
8,700,000 |
4,800,000 |
4,000,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
|
63 |
Hàng Cá |
Phan Bội Châu |
Xương Huân |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
64 |
Hải Đức |
Đường 23/10 |
Cuối
đường |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
65 |
Hát Giang |
Hồ Xuân
Hương |
Vân Đồn |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
66 |
Hiền Lương |
Hồng Lĩnh |
Cửu Long |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
67 |
Hoa Lư |
Hồng Bàng |
Huỳnh Thúc Kháng |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
68 |
Hồ Xuân
Hương |
Lê Hồng Phong |
Trần Nhật
Duật |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
69 |
Hồng Bàng |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
70 |
Hồng Lĩnh |
Trần Nhật
Duật |
Lê Hồng Phong |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
71 |
Hoàn Kiếm |
Cửu Long |
Hồ Xuân
Hương |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
72 |
Hoàng Diệu |
Trần Phú |
Nguyễn Thị
Định |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
73 |
Hoàng Hoa Thám |
Hai Bà Trưng |
Lê Thánh Tôn |
2 |
0.90 |
11,250,000 |
6,048,000 |
5,040,000 |
2,700,000 |
1,260,000 |
|
74 |
Hoàng Văn Thụ |
Hàn Thuyên |
Trần
Đường |
3 |
1.00 |
8,700,000 |
4,800,000 |
4,000,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
|
75 |
Hoàng Sa |
Dã Tượng |
Đường
Phước Long |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
76 |
Hòn Chồng |
Đường 2/4 |
Phạm Văn
Đồng |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
77 |
Hương Giang |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
78 |
Hương lộ
Ngọc Hiệp |
Cầu Hộ |
Hương lộ 45 |
7 |
0.90 |
1,350,000 |
810,000 |
675,000 |
450,000 |
405,000 |
|
79 |
Hương Sơn |
Vân Đồn |
Trần Thị Tính |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
80 |
Hùng Vương |
Lê Thánh Tôn |
Trần Quang Khải |
1 |
0.80 |
14,400,000 |
7,680,000 |
6,400,000 |
3,200,000 |
1,440,000 |
|
81 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Nguyễn Trãi |
Tô Hiến Thành |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
82 |
Huỳnh Tịnh
Của |
Lê Hồng Phong |
Lý |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
83 |
Khe Sanh |
Tô Hiệu |
Việt Bắc |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
84 |
Khúc Thừa Dụ |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị
Định |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
85 |
Kiến Thiết |
Trần Nhật
Duật |
Định Cư |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
86 |
Lạc An |
Lê Hồng Phong |
Cuối
đường |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
87 |
Lạc Long Quân |
Nguyễn Trãi |
Đường
Sắt |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
88 |
Lạc Thiện |
Đường 2/4 |
Tháp Bà |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
89 |
Lam Sơn |
Trần Nhật
Duật |
Lê Hồng Phong |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
90 |
Lãn Ông |
Hoàng Văn Thụ |
Phan Bội Châu |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
91 |
Lê Chân |
Cao Bá Quát |
Lạc Long Quân |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
92 |
Lê Hồng Phong |
Đường 23/10 |
Phong Châu-Nhị Hà |
3 |
1.00 |
8,700,000 |
4,800,000 |
4,000,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
|
|
|
Phong Châu-Nhị Hà |
Phước Long |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
93 |
Lê Lai |
Yết Kiêu |
Lê Thành Phương |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
94 |
Lê Lợi |
Trần Phú |
Hàn Thuyên |
2 |
1.00 |
12,500,000 |
6,720,000 |
5,600,000 |
3,000,000 |
1,400,000 |
|
95 |
Lê Đại Hành |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
96 |
Lê Quí Đôn |
Bùi Thị Xuân |
Tô Hiến Thành |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
97 |
Lê Thanh Nghị |
Dã Tượng |
Phạm Phú Thứ |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
|
Phạm Phú Thứ |
Tô Hiệu |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
98 |
Lê Thành Phương |
Ngã Sáu |
Trần Quí Cáp |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
99 |
Lê Thánh Tôn |
Trần Phú |
Ngã Sáu |
2 |
1.00 |
12,500,000 |
6,720,000 |
5,600,000 |
3,000,000 |
1,400,000 |
|
100 |
Lê Văn Tám |
Nguyễn Thị
Định |
Trương Hán Siêu |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
|
|
Trương Hán Siêu |
Bửu Đoá |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
101 |
Lương
Định Của |
Đường 23/10 |
Cầu Bà Vệ |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
|
|
Cầu Bà Vệ |
Chắn
đường sắt |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
102 |
Lương Nhữ
Lộc |
Lê Thanh Nghị |
Nguyễn Lộ
Trạch |
7 |
1.00 |
1,500,000 |
900,000 |
750,000 |
500,000 |
450,000 |
|
103 |
Lương Thế
Vinh |
Dã Tượng |
Trương Vĩnh
Ký |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
|
|
Trương Vĩnh
Ký |
Bửu Đóa |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
104 |
Lý |
Nguyễn Thị
Định |
Trường Sa |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
105 |
Lý Quốc Sư |
Đường 2/4 |
Sinh Trung |
3 |
1.00 |
8,700,000 |
4,800,000 |
4,000,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
|
106 |
Lý Thánh Tôn |
Đào Duy Từ |
Quang Trung |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
|
|
Yersin |
Ngã Sáu |
1 |
0.80 |
14,400,000 |
7,680,000 |
6,400,000 |
3,200,000 |
1,440,000 |
|
107 |
Lý Thường
Kiệt |
Chợ Đầm |
Phan Đình Phùng |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
108 |
Lý Tự Trọng |
Trần Phú |
Ngã Sáu |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
109 |
Mai Xuân Thưởng |
Đường 2/4 |
Phạm Văn
Đồng |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
110 |
Mạc Đỉnh
Chi |
Huỳnh Thúc Kháng |
Phù Đổng |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
111 |
Mê Linh |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
112 |
Ngô Đến |
Đường 2/4 |
Quán Lan Hiếu |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
|
|
Giáp Quán Lan Hiếu |
Cuối
đường |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
113 |
Ngô Gia Tự |
Lê Thánh Tôn |
Bạch Đằng |
2 |
1.00 |
12,500,000 |
6,720,000 |
5,600,000 |
3,000,000 |
1,400,000 |
|
|
|
Bạch Đằng |
Trương
Định |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
114 |
Ngô Mây
(đường A) |
Nguyễn Đức
Cảnh |
Dã Tượng |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
115 |
Ngô Đức Kế |
Huỳnh Thúc Kháng |
Trương
Định |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
116 |
Ngô Quyền |
Nguyễn Bỉnh
Khiêm |
Lê Lợi |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
117 |
Ngô Sỹ Liên |
Yersin |
Lê Thành Phương |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
118 |
Ngô Thời Nhiệm |
Tô Hiến Thành |
Mê Linh |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
119 |
Nguyễn Bỉnh
Khiêm |
Trần Phú |
Phan Đình Phùng |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
|
|
Phan Đình Phùng |
Bến Chợ |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
120 |
Nguyễn Biểu |
Đường 2/4 |
Phạm Văn
Đồng |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
121 |
Nguyễn Cảnh
Chân |
Lê Hồng Phong |
Đồng Nai |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
122 |
Nguyễn Chánh |
Trần phú |
Đinh Tiên Hoàng |
2 |
0.90 |
11,250,000 |
6,048,000 |
5,040,000 |
2,700,000 |
1,260,000 |
|
123 |
Nguyễn Công Trứ |
Nguyễn
Trường Tộ |
Bến Chợ |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
124 |
Nguyễn Du |
Phan Chu Trinh |
Phan Bội Châu |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
125 |
Nguyễn Gia
Thiều |
Thống Nhất |
Trần Quí Cáp |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
126 |
Nguyễn Hồng
Sơn |
Sinh Trung |
Bến Chợ |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
127 |
Nguyễn Hữu Huân |
Nguyễn Trãi |
Ngô Thời Nhiệm |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
128 |
Nguyễn Khanh |
Lê Hồng Phong |
Đồng Nai |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
129 |
Nguyễn Khuyến |
Đường 2/4 |
Trường TH
Vĩnh Hải |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
|
|
Trường TH
Vĩnh Hải |
Đường vào
trại giam |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
|
|
Đường vào
trại giam |
Chắn
đường sắt |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
130 |
Nguyễn Đình
Chiểu |
Đường 2/4 |
Trường ĐH
Nha Trang |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
131 |
Nguyễn Đức
Cảnh |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị
Định |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
132 |
Nguyễn Thái Học |
Hai Bà Trưng |
Lý Quốc Sư |
2 |
0.90 |
11,250,000 |
6,048,000 |
5,040,000 |
2,700,000 |
1,260,000 |
|
|
|
Lý Quốc Sư |
Nguyễn Hồng
Sơn |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
|
|
Nguyễn Hồng
Sơn |
Ha Ra |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
133 |
Nguyễn Thiện
Thuật |
Lê Thánh Tôn |
Trần Quang Khải |
2 |
0.90 |
11,250,000 |
6,048,000 |
5,040,000 |
2,700,000 |
1,260,000 |
|
134 |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
Trần Phú |
Hồng Bàng |
2 |
1.00 |
12,500,000 |
6,720,000 |
5,600,000 |
3,000,000 |
1,400,000 |
|
|
|
Hồng Bàng |
Vân Đồn |
3 |
1.00 |
8,700,000 |
4,800,000 |
4,000,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
|
135 |
Nguyễn Thị
Định |
Hoàng Diệu |
Trương Hán Siêu |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
|
|
Trương Hán Siêu |
Lê Hồng Phong |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
136 |
Nguyễn Trãi |
Ngã Sáu |
Cao Bá Quát |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
137 |
Nguyễn Tri
Phương |
Nguyễn Thị
Định |
Dã Tượng |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
138 |
Nguyễn
Trường Tộ |
Phan Bội Châu |
Nguyễn Bỉnh
Khiêm |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
139 |
Nguyễn Trung
Trực |
Ngô Gia Tự |
Tô Hiến Thành |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
140 |
Nguyễn Lộ
Trạch |
Dã Tượng |
Phạm Phú Thứ |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
141 |
Nguyễn Xiển |
Đường 2/4 |
Chắn
đường sắt |
6 |
0.95 |
2,375,000 |
1,425,000 |
1,187,500 |
665,000 |
475,000 |
|
|
|
Chắn
đường sắt |
Quốc lộ 1A (V.
Phương) |
7 |
0.90 |
1,350,000 |
810,000 |
675,000 |
450,000 |
405,000 |
|
142 |
Nhật Lệ |
Trần Nhật
Duật |
Hương Sơn |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
143 |
Nhị Hà |
Trần Nhật
Duật |
Lê Hồng Phong |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
144 |
Núi Một |
Ngã sáu Nhà thờ Núi |
Huỳnh Thúc Kháng |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
145 |
Pasteur |
Phan Chu Trinh |
Yersin |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
146 |
Phật Học |
Đường 23/10 |
Cuối
đường |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
147 |
Phạm Hồng Thái |
Trần Quí Cáp |
Lý Quốc Sư |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
148 |
Phạm Ngũ Lão |
Đầu đường |
Cuối
đường |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
149 |
Phạm Văn
Đồng |
Bắc cầu
Trần Phú |
Mai Xuân Thưởng |
2 |
1.00 |
12,500,000 |
6,720,000 |
5,600,000 |
3,000,000 |
1,400,000 |
|
|
|
Mai Xuân Thưởng |
Đường QH
số 4 |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
|
|
Đường QH
số 4 |
Hết khu quy
hoạch Biệt thự Đường Đệ |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
|
|
Hết khu quy
hoạch Biệt thự Đường Đệ |
Mũi Kê Gà |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
150 |
Phan Bội Châu |
Ngô Quyền |
Phan Đình Phùng |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
|
|
Phan Đình Phùng |
Thống Nhất |
1 |
0.80 |
14,400,000 |
7,680,000 |
6,400,000 |
3,200,000 |
1,440,000 |
|
151 |
Phan Chu Trinh |
Trần Phú |
Lê Lợi |
2 |
0.90 |
11,250,000 |
6,048,000 |
5,040,000 |
2,700,000 |
1,260,000 |
|
|
|
Lê Lợi |
Đào Duy Từ |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
152 |
Phan Đình Giót |
Trần Quí Cáp |
Bến Cá |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
153 |
Phan Đình Phùng |
Phan Bội Châu |
Nguyễn Bỉnh
Khiêm |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
154 |
Phan Vinh |
Dã Tượng |
Hoàng Sa |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
155 |
Phong Châu |
Lê Hồng Phong |
Đập 19/5 |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
156 |
Phương Câu |
Thống Nhất |
Phan Chu Trinh |
3 |
1.00 |
8,700,000 |
4,800,000 |
4,000,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
|
157 |
Phương Sài |
Trần Quí Cáp |
Chợ Phương
Sơn |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
|
|
Chợ Phương
Sơn |
Thuỷ Xưởng |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
158 |
Phước Long |
Trường Sơn |
Võ Thị Sáu |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
|
|
Võ Thị Sáu |
Xí nghiệp Đóng
Tàu |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
159 |
Phù Đổng |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Trãi |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
160 |
Phùng Hưng |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị
Định |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
|
|
Nguyễn Thị
Định |
Dương Văn An |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
|
|
Dương Văn An |
Dã Tượng |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
161 |
Phùng Khắc Khoan |
Tản Viên |
Lê Hồng Phong |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
162 |
Phú Đức |
Mai Xuân Thưởng |
Điện Biên
Phủ |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
163 |
Phú Xương |
Đường 2/4 |
Nguyễn Khuyến |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
164 |
Quang Trung |
Thống Nhất |
Lê Thánh Tôn |
1 |
0.90 |
16,200,000 |
8,640,000 |
7,200,000 |
3,600,000 |
1,620,000 |
|
165 |
Sao Biển |
Đặng Tất |
Bắc Sơn |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
166 |
Sinh Trung |
Thống Nhất |
Đường 2/4 |
3 |
1.00 |
8,700,000 |
4,800,000 |
4,000,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
|
167 |
Tân An (p.Phước
Hải) |
Lê Hồng Phong |
Cuối
đường |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
168 |
Tân Trào |
Đông Khê |
Tô Hiệu |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
169 |
Tăng Bạt
Hổ |
Nguyễn Thái Học |
Sinh Trung |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
170 |
Tản Đà |
Lê Hồng Phong |
Lý |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
171 |
Tản Viên |
Cửu Long |
Vân Đồn |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
172 |
Thái Nguyên |
Ngã Sáu |
Thống Nhất |
2 |
0.70 |
8,750,000 |
4,704,000 |
3,920,000 |
2,100,000 |
980,000 |
|
173 |
Tháp Bà |
Đường 2/4 |
Phạm Văn
Đồng |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
174 |
Thất Khê |
Đặng Huy
Trứ |
Tân Trào |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
175 |
Thi Sách |
Trần Nhật
Duật |
Sân vận
động Phước Hòa |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
176 |
Thống Nhất |
Phan Bội Châu |
Tô Vĩnh Diện |
1 |
0.80 |
14,400,000 |
7,680,000 |
6,400,000 |
3,200,000 |
1,440,000 |
|
|
|
Tô Vĩnh Diện |
Trần
Đường |
2 |
0.90 |
11,250,000 |
6,048,000 |
5,040,000 |
2,700,000 |
1,260,000 |
|
|
|
Trần
Đường |
Đường 23/10 |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
177 |
Thủy Xưởng |
Đường 23/10 |
Phương Sài |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
178 |
Tiền Giang |
Lê Hồng Phong |
Đồng Nai |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
179 |
Tô Hiến Thành |
Lê Thánh Tôn |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
180 |
Tô Hiệu |
Võ Thị Sáu |
Trần Phú |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
181 |
Tố Hữu |
Lê Hồng Phong |
Đồng Nai |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
182 |
Tô Vĩnh Diện |
Trần Quí Cáp |
Yersin |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
183 |
Tôn Đản |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
Cuối
đường |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
184 |
Tôn Thất tùng |
Đường 2/4 |
Phạm Văn
Đồng |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
185 |
Trần Bình Trọng |
Huỳnh Thúc Kháng |
Trần Nhật
Duật |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
186 |
Trần Hưng
Đạo |
Yersin |
Lê Thánh Tôn |
1 |
0.80 |
14,400,000 |
7,680,000 |
6,400,000 |
3,200,000 |
1,440,000 |
|
187 |
Trần Khánh Dư |
Cao Bá Quát |
Lạc Long Quân |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
188 |
Trần Nguyên Hãn |
Lê Quí Đôn |
Trần Nhật
Duật |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
189 |
Trần Nhân Tông |
Tô Hiệu |
Cuối
đường |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
190 |
Trần Nhật
Duật |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
Nguyễn Trãi |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
191 |
Trần
Đường |
Thống Nhất |
Thái Nguyên |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
192 |
Trần Phú |
|
Hết KS Anna Mandra và
98 Trần Phú |
1 |
1.00 |
18,000,000 |
9,600,000 |
8,000,000 |
4,000,000 |
1,800,000 |
|
|
|
Từ sau KS Anna Mandra
và 98 Trần Phú |
Đồn Biên Phòng |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
193 |
Trần Quang Khải |
Trần Phú |
Nguyễn
ThiệnThuật |
2 |
1.00 |
12,500,000 |
6,720,000 |
5,600,000 |
3,000,000 |
1,400,000 |
|
194 |
Trần Quí Cáp |
Sinh Trung |
Thống Nhất |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
195 |
Trần Quốc
Toản |
Lê Thành Phương |
Yết Kiêu |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
196 |
Trần Thị Tính |
Trần Nhật
Duật |
Hoàn Kiếm |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
197 |
Trần Văn Ơn |
Lý Tự Trọng |
Yersin |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
198 |
Trịnh Phong |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
199 |
Trương Hán Siêu |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị
Định |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
200 |
Trương
Định |
Trần Bình Trọng |
Ngô Đức Kế |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
201 |
Trương Vĩnh
Ký |
Lê Hồng Phong |
Lý |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
202 |
Trường Sa |
Dã Tượng |
Võ Thị Sáu |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
|
|
Võ Thị Sáu |
Lê Hồng Phong |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
203 |
Trường Sơn |
Phước Long |
Cuối
đường |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
204 |
Tuệ Tĩnh |
Trần Phú |
Cổng Quân Y 87 |
2 |
1.00 |
12,500,000 |
6,720,000 |
5,600,000 |
3,000,000 |
1,400,000 |
|
205 |
Vân Đồn |
Nguyễn Thị Minh
Khai |
Lê Hồng Phong |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
206 |
Vạn Kiếp |
Lạc Long Quân |
Âu Cơ |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
207 |
Việt Bắc |
Tô Hiệu |
Lê Thanh Nghị |
6 |
8.00 |
20,000,000 |
12,000,000 |
10,000,000 |
5,600,000 |
4,000,000 |
|
208 |
Vĩnh Xương |
Hai Tháng Tư |
Trường Quân
sự tỉnh |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
209 |
Võ Thị Sáu |
Dã Tượng |
Phước Long |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
|
|
Phước Long |
Cuối
đường |
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
210 |
Võ Trứ |
Nguyễn Trãi |
Tô Hiến Thành |
3 |
0.80 |
6,960,000 |
3,840,000 |
3,200,000 |
1,600,000 |
800,000 |
|
211 |
Võ Văn Ký |
Thái Nguyên |
Thống nhất |
4 |
1.00 |
6,000,000 |
3,600,000 |
3,000,000 |
1,500,000 |
800,000 |
|
212 |
Xương Huân |
Hàng Cá |
Nguyễn Công Trứ |
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
213 |
Yên Thế |
Trần Thị Tính |
Cửu Long |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
214 |
Yết Kiêu (Vạn
Thắng) |
Thống Nhất |
Yersin |
3 |
0.90 |
7,830,000 |
4,320,000 |
3,600,000 |
1,800,000 |
900,000 |
|
215 |
Yersin |
Trần Phú |
Thống Nhất |
2 |
0.80 |
10,000,000 |
5,376,000 |
4,480,000 |
2,400,000 |
1,120,000 |
|
216 |
Khu dân cư A&T |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đội Cấn |
Sư Vạn
Hạnh |
Thái Phiên |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Lương Ngọc Quyến |
Sư Vạn
Hạnh |
Thái Phiên |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Lương Văn Can |
Đường 2/4 |
Sư Vạn
Hạnh |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Ngô Gia Khảm |
Đường 2/4 |
Thái Phiên |
5 |
1.00 |
4,000,000 |
2,400,000 |
2,000,000 |
1,000,000 |
700,000 |
|
|
Nguyễn Cao |
Lương Văn
Can |
Nguyễn Quyền |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
|
Nguyễn Quyền |
Đường 2/4 |
Sư Vạn
Hạnh |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
|
Sư Vạn Hạnh |
Ngô Gia Khảm |
Nguyễn Quyền |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
|
Thái Phiên |
Ngô Gia Khảm |
Lương Ngọc
Quyến |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
217 |
Khu dân cư Bắc
Mai Xuân Thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m |
|
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
|
218 |
Khu dân cư Nam Mai
Xuân Thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m |
|
4 |
0.90 |
5,400,000 |
3,240,000 |
2,700,000 |
1,350,000 |
720,000 |
|
|
219 |
Khu dân cư Bắc
Vĩnh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m |
|
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
|
220 |
Khu dân cư Hòn
Sện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
7 |
0.90 |
1,350,000 |
810,000 |
675,000 |
450,000 |
405,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m đến dưới 20m |
|
7 |
1.00 |
1,500,000 |
900,000 |
750,000 |
500,000 |
450,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 20m trở lên |
|
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
221 |
Khu dân cư
Đất Lành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
8 |
0.90 |
900,000 |
756,000 |
630,000 |
405,000 |
270,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m |
|
8 |
1.00 |
1,000,000 |
840,000 |
700,000 |
450,000 |
300,000 |
|
|
222 |
Khu dân cư Nam Hòn Khô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đặng Nguyên Cẩn |
Điện Biên
Phủ |
Nguyễn Chích |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Đặng Thái Thân |
Điện Biên
Phủ |
Trần Quang Diệu |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Đặng Tử Mẫn |
Điện Biên
Phủ |
Võ Trường
Toản |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Điện Biên Phủ |
Đường 2/4 |
Dương Hiến
Quyền |
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
|
Đường số 12 |
Thoại Ngọc
Hầu |
Lê Nghị |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Hoàng Tăng Bí |
Điện Biên
Phủ |
Nguyễn Chích |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Lê Nghị |
Điện Biên
Phủ |
Nguyễn Chích |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
|
Ng Thượng Hiền |
Điện Biên
Phủ |
Nguyễn Chích |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Ngô Lan Chi |
Đặng Nguyên
Cẩn |
Nguyễn Duy Hiệu |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Nguyễn Chích |
Thoại Ngọc
Hầu |
Cuối
đường |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Nguyễn Duy Hiệu |
Điện Biên
Phủ |
Nguyễn Chích |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Thoại Ngọc Hầu |
Điện Biên
Phủ |
Nguyễn Chích |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Trần Quang Diệu |
Đường 2/4 |
Lê Nghị |
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
|
Trịnh Hoài Đức |
Đường 2/4 |
Lê Nghị |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
|
Võ Trường Toản |
Đặng Tử
Mẫn |
Đặng Thái Thân |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
223 |
Khu dân cư Nam Rù Rì |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đặng Minh Khâm |
Lương
Đắc Bằng |
Mai Lão Bạng |
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
Lương Đắc Bằng |
Nguyễn Đức
Thuận |
Nguyễn Phong
Sắc |
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
Mai Lão Bạng |
Nguyễn Đức
Thuận |
Nguyễn Phong
Sắc |
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
Ng Đức Thuận |
Lương
Đắc Bằng |
Mai Lão Bạng |
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
Nguyễn Phong Sắc |
Đường 2/4 |
Mai Lão Bạng |
7 |
0.80 |
1,200,000 |
720,000 |
600,000 |
400,000 |
360,000 |
|
224 |
Khu dân cư Ngọc
Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m |
|
8 |
0.90 |
900,000 |
756,000 |
630,000 |
405,000 |
270,000 |
|
|
225 |
Khu QH biệt thự
Đường Đệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m |
|
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
|
226 |
Khu QH dân cư hai bên
đường Phong Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
6 |
0.70 |
1,750,000 |
1,050,000 |
875,000 |
490,000 |
350,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m |
|
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
227 |
Khu QH dân cư Phú Quý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ trên 13m đến dưới 20m |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
||
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 20m trở lên |
|
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
|
228 |
Khu Biệt thự
cao cấp Ocean View Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
229 |
Khu QH dân cư
Vĩnh Trường: Đường Quy hoạch rộng
10m |
6 |
0.75 |
1,875,000 |
1,125,000 |
937,500 |
525,000 |
375,000 |
||
|
230 |
Khu QH Hòn Rớ 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạch Thái Bưởi |
Nguyễn Văn Linh |
Tôn Đức
Thắng |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Bùi Xuân Phái |
Nguyễn Hữu
Thọ |
Hoàng Quốc Việt |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Cao Minh Phi |
Nguyễn Văn Linh |
Nguyễn Văn Linh |
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
Đặng Thai Mai |
Nguyễn Tất
Thành |
Nguyễn Văn
Trỗi |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Đào Duy Anh |
Tôn Đức
Thắng |
Tôn Đức
Thắng |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Đô Đốc Bảo |
Nguyễn Văn Linh |
Cao Minh Phi |
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
Đô Đốc Lộc |
Nguyễn Văn Linh |
Cao Minh Phi |
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
Đô Đốc Long |
Nguyễn Văn Linh |
Đô Đốc
Tuyết |
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
Đô Đốc Tuyết |
Nguyễn Văn Linh |
Cao Minh Phi |
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
Hàm Tử |
Nguyễn Văn Linh |
Tôn Đức
Thắng |
7 |
1.00 |
1,500,000 |
900,000 |
750,000 |
500,000 |
450,000 |
|
|
Hoàng Quốc Việt |
Nguyễn Văn Linh |
Tôn Đức
Thắng |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Hoàng Văn Thái |
Nguyễn Hữu
Thọ |
Hoàng Quốc Việt |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Huỳnh Tấn Phát |
Nguyễn Hữu
Thọ |
Hoàng Quốc Việt |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Lê Như Hổ |
Nguyễn Văn Linh |
Tôn Đức
Thắng |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Lê Quang Định |
Nguyễn Văn Linh |
Khu DV nghề cá |
7 |
0.80 |
1,200,000 |
720,000 |
600,000 |
400,000 |
360,000 |
|
|
Lê Văn Hưu |
Nguyễn Tất
Thành |
Nguyễn Tất
Thành |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Lưu Hữu Phước |
Tôn Đức
Thắng |
Đào Duy Anh |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
|
Nguyễn Tất
Thành |
Đặng Thai Mai |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Ngọc Hân C.Chúa |
Trần Tế
Xương |
Lê Văn Hưu |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Nguyễn Hữu Thọ |
Nguyễn Văn Linh |
Hoàng Quốc Việt |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Nguyển Sơn |
Nguyễn Hữu
Thọ |
Hoàng Quốc Việt |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Nguyễn Thái Bình |
Nguyễn Văn Linh |
Tôn Đức
Thắng |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Nguyễn Văn Linh |
Nguyễn Tất
Thành |
Nguyễn Xí |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
|
|
Hàm Tử |
Cao Minh Phi |
8 |
1.00 |
1,000,000 |
840,000 |
700,000 |
450,000 |
300,000 |
|
|
Nguyễn Văn Trỗi |
Đặng Thai Mai |
Tôn Đức
Thắng |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
|
Tôn Đức
Thắng |
Nguyễn Văn Linh |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
|
Nguyễn Xí |
Nguyễn Văn Linh |
Tôn Đức
Thắng |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
|
Phan Đăng Lưu |
Nguyễn Xí |
Hàm Tử |
7 |
0.80 |
1,200,000 |
720,000 |
600,000 |
400,000 |
360,000 |
|
|
Phan Huy Ích |
Nguyễn Thái Bình |
Nguyễn Văn
Trỗi |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Sinh Tồn |
Lê Văn Hưu |
Nguyễn Tất
Thành |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Sơn Ca |
Song Tử |
|
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Song Tử |
Nguyễn Tất
Thành |
Đặng Thai Mai |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Tôn Đức Thắng |
Nguyễn Tất
Thành |
Bạch Thái
Bưởi |
6 |
1.00 |
2,500,000 |
1,500,000 |
1,250,000 |
700,000 |
500,000 |
|
|
|
Bạch Thái
Bưởi |
Hàm Tử |
7 |
1.00 |
1,500,000 |
900,000 |
750,000 |
500,000 |
450,000 |
|
|
Trần Tế Xương |
Lê Văn Hưu |
Đặng Thai Mai |
6 |
0.80 |
2,000,000 |
1,200,000 |
1,000,000 |
560,000 |
400,000 |
|
|
Võ Văn Tần |
Nguyễn Văn Linh |
Tôn Đức
Thắng |
6 |
0.90 |
2,250,000 |
1,350,000 |
1,125,000 |
630,000 |
450,000 |
|
231 |
Khu qui hoạch
chợ Vĩnh Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m |
|
5 |
0.80 |
3,200,000 |
1,920,000 |
1,600,000 |
800,000 |
560,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m |
|
5 |
0.90 |
3,600,000 |
2,160,000 |
1,800,000 |
900,000 |
630,000 |
|
|
|
Đường có lộ giới 20m |
|
4 |
0.80 |
4,800,000 |
2,880,000 |
2,400,000 |
1,200,000 |
640,000 |
|
|
232 |
Khu tái định
cư Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến dưới 13m |
|
8 |
0.80 |
800,000 |
672,000 |
560,000 |
360,000 |
240,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 13m đến dưới 16m |
|
8 |
0.90 |
900,000 |
756,000 |
630,000 |
405,000 |
270,000 |
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 16m trở lên |
|
8 |
1.00 |
1,000,000 |
840,000 |
700,000 |
450,000 |
300,000 |
|
|
233 |
Các cụm
đảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trí Nguyên |
|
|
Đảo |
1.00 |
240,000 |
Ghi chú: |
|||
|
|
Bích Đầm |
|
|
Đảo |
0.60 |
144,000 |
||||
|
|
Vũng Ngáng |
|
|
Đảo |
0.50 |
120,000 |
||||
|
|
Phần còn lại của đảo
Hòn Tre, Đầm Bấy |
|
Đảo |
0.50 |
120,000 |
|||||
|
|
Các đảo còn lại |
|
|
Đảo |
0.40 |
96,000 |
||||
|
|
|
|
||||||||
|
II. ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH |
|
|
|
|||||||
|
Căn cứ khung giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất sản
xuất kinh doanh phí nông nghiệp cụ thể
được xác định theo vị trí, loại
đường và hệ số như xác định giá
đất ở quy định nêu trên. |
||||||||||
|
PHỤ LỤC 3.2 |
|
Khung giá
đất ở |
|
|
|
|
|
|
||
|
BẢNG GIÁ
ĐẤT |
Loại
đường |
Giá
đất |
|
|||||||
|
Thành phố Nha Trang |
1 |
1,600,000 |
|
|||||||
|
2 |
800,000 |
|
|
|||||||
|
|
|
3 |
400,000 |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
TÊN
ĐƯỜNG |
Loại
đường |
Hệ
số |
Giá
đất |
|
|||||
|
1 |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh
Phương |
|
|
|
|
|||||
|
|
Từ giáp địa phận huyện Diên
Khánh đến đường vào nghĩa trang xã Vĩnh
Phương |
1 |
0.5 |
800,000 |
|
|||||
|
|
Từ đường vào nghĩa trang xã
Vĩnh Phương đến đường vào thôn
Đắc Lộc |
1 |
0.8 |
1,280,000 |
|
|||||
|
|
Từ đường vào thôn Đắc
Lộc đến |
1 |
1.0 |
1,600,000 |
|
|||||
|
2 |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh
Lương |
|
|
|
|
|||||
|
|
Từ ngã ba đèo Rù Rì đến tiếp giáp Tịnh
xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty
Đại Thuận |
1 |
0.8 |
1,280,000 |
|
|||||
|
|
Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng
chế biến của Công ty Đại Thuận
đến tổng đài Vĩnh Lương |
1 |
1.0 |
1,600,000 |
|
|||||
|
|
Từ Tổng đài Vĩnh Lương
đến giáp huyện Ninh Hòa |
2 |
0.8 |
640,000 |
|
|||||
|
3 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|||||
|
|
Từ Khu dân cư Hòn Rớ 1 đến
hết Khu chế biến thủy sản Bắc Hòn Ông |
1 |
0.6 |
960,000 |
|
|||||
|
|
Từ Khu chế biến thủy sản
Bắc Hòn Ông hết Trường mẫu giáo Phước
Trung 2 |
1 |
0.8 |
1,280,000 |
|
|||||
|
|
Từ Trường mẫu giáo Phước
Trung 2 đến hết Trại 05 - 06 |
1 |
0.6 |
960,000 |
|
|||||
|
|
Từ Trại 05 - 06 đến Ngã ba
Chợ Chiều |
1 |
0.8 |
1,280,000 |
|
|||||
|
|
Từ Ngã ba Chợ Chiều đến
hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô |
1 |
1.0 |
1,600,000 |
|
|||||
|
|
Từ sau khu du lịch giải trí Sông Lô
đến giáp xã Cam Hải Đông |
2 |
0.8 |
640,000 |
|
|||||
|
4 |
Đường Trảng É, đoạn
qua xã Phước Đồng |
3 |
1.1 |
440,000 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
||||||
|
II. ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH |
|
|
|
|||||||
|
Căn cứ khung giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất sản
xuất kinh doanh phí nông nghiệp cụ thể
được xác định theo vị trí, loại
đường và hệ số như xác định giá
đất ở quy định nêu trên. |
|
|
||||||||
|
PHỤ LỤC 3.3 |
|
|
|
|
Khung giá
đất ở |
||||
|
BẢNG GIÁ ĐẤT |
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||||
|
Các xã thuộc thành phố Nha Trang |
1 |
1,000,000 |
500,000 |
250,000 |
|||||
|
2 |
600,000 |
300,000 |
200,000 |
||||||
|
|
|
|
|
3 |
300,000 |
200,000 |
150,000 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
Tên đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Loại đường |
Hệ số đường |
Hệ số xã |
Giá
đất theo hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||||||
|
I |
XÃ VĨNH HIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Liên thôn Vĩnh
Điềm Trung - Phú Nông |
Từ
đường 23/10 |
Giáp nhà ông Cao
Hương |
2 |
1.00 |
1.0 |
600,000 |
300,000 |
200,000 |
|
|
|
Từ nhà ông Cao
Hương |
Nhà ông Nguyễn
Văn Được |
2 |
0.90 |
1.0 |
540,000 |
270,000 |
180,000 |
|
2 |
Liên xã Vĩnh
Hiệp - Vĩnh Ngọc |
Từ
đường 23/10 |
Giáp ranh thôn Phú Nông -
Vĩnh Ngọc |
1 |
1.00 |
1.0 |
1,000,000 |
500,000 |
250,000 |
|
3 |
Liên xã Vĩnh
Hiệp - Vĩnh Thái |
Từ
đường 23/10 |
Chắn
đường sắt Vĩnh Châu |
1 |
1.00 |
1.0 |
1,000,000 |
500,000 |
250,000 |
|
|
|
Từ chắn
đường sắt Vĩnh Châu |
Qua cầu Dài Vĩnh Thái |
1 |
0.80 |
1.0 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
4 |
Đường
Cầu Ké |
Từ
đường 23/10 |
Giáp ngã 3 |
2 |
1.00 |
1.0 |
600,000 |
300,000 |
200,000 |
|
|
|
Ngã ba |
Giáp đường
sắt |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
|
|
Ngã ba |
Giáp thôn Đồng
Nhơn Vĩnh Trung |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
5 |
Đường ga
Phú Vinh |
Từ
đường 23/10 |
Giáp Cầu Móng |
2 |
1.00 |
1.0 |
600,000 |
300,000 |
200,000 |
|
6 |
Đường vào
UB xã (tổ 7) |
Từ
đường 23/10 |
Giáp nhà ông Lê Thành Nhân |
2 |
1.00 |
1.0 |
600,000 |
300,000 |
200,000 |
|
7 |
Tổ 16 thôn Vĩnh
Điềm Thượng |
Từ
đường 23/10 |
Giáp ngã 3 (nhà ông
Nguyễn Tấn Lý) |
2 |
1.00 |
1.0 |
600,000 |
300,000 |
200,000 |
|
8 |
Tổ 18 thôn Vĩnh
Điềm Thượng |
Từ
đường 23/10 |
Giáp sông Quán
Trường |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
9 |
Các đường
còn lại |
|
|
3 |
1.00 |
1.0 |
300,000 |
200,000 |
150,000 |
|
II |
XÃ VĨNH
LƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hương lộ
chính |
Quốc lộ 1 A |
Đường
hẻm (cuối thửa 222 tờ bản đồ
số 11a) |
1 |
1.00 |
0.9 |
900,000 |
450,000 |
225,000 |
|
|
|
Đường
hẻm (cuối thửa 222 tờ bản đồ
số 11a) |
Cầu Đình
Lương Sơn |
2 |
1.20 |
0.9 |
648,000 |
324,000 |
216,000 |
|
2 |
Đồng Láng
Nguyễn Viết Xuân |
Quốc lộ 1 A |
Công ty Việt Khánh
(thửa 63 tờ số 8) |
2 |
1.00 |
0.9 |
540,000 |
270,000 |
180,000 |
|
3 |
Đường thôn
Cát Lợi |
Quốc lộ 1 A |
Thửa 201 tờ
bản đồ số 3 |
2 |
1.00 |
0.9 |
540,000 |
270,000 |
180,000 |
|
4 |
Văn Hóa
Lương Sơn |
Quốc lộ 1 A |
Đầu hẻm bê
tông Lương Sơn (thửa 97 tờ bản đồ
11a) |
1 |
0.80 |
0.9 |
720,000 |
360,000 |
180,000 |
|
|
|
Đầu hẻm bê
tông Lương Sơn (thửa 97 tờ 11a) |
Giáp biển |
2 |
1.00 |
0.9 |
540,000 |
270,000 |
180,000 |
|
5 |
Văn Đăng -
Đồng Láng |
Ngã 3 đường
Văn Đăng - Trạm xá (thửa 799 tờ 8a) |
Thửa đất
162 tờ bản đồ số 8a |
1 |
0.80 |
0.9 |
720,000 |
360,000 |
180,000 |
|
|
|
Thửa đất
162 tờ bản đồ số 8a |
Đồng Láng
Nguyễn Viết Xuân |
2 |
1.00 |
0.9 |
540,000 |
270,000 |
180,000 |
|
6 |
Văn Đăng -
Trạm xá |
Ngã ba xe Lam |
Ngã 3 đường
Văn Đăng Đồng Láng (thửa189 tờ số
8a) |
1 |
0.90 |
0.9 |
810,000 |
405,000 |
202,500 |
|
|
|
Ngã 3 đường
Văn Đăng Đồng Láng (thửa 189 tờ
số 8a) |
Hết Trạm y
tế Vĩnh Lương |
2 |
0.90 |
0.9 |
486,000 |
243,000 |
162,000 |
|
7 |
Các đường
còn lại |
|
|
3 |
1.00 |
0.9 |
270,000 |
180,000 |
135,000 |
|
|
XÃ VĨNH NGỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hương lộ 45 |
Chắn
đường sắt Ngọc Hiệp |
Cầu Bến Ma |
1 |
1.00 |
1.0 |
1,000,000 |
500,000 |
250,000 |
|
2 |
Liên thôn Phú
Điềm Trung - Phú Nông |
Liên xã Vĩnh
Ngọc – Vĩnh Hiệp |
Giáp ranh thôn Vĩnh
Điềm Trung |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
3 |
Đường Liên
xã Vĩnh Ngọc – Vĩnh Hiệp |
Từ chợ Xuân
Lạc |
Giáp xã Vĩnh
Hiệp |
1 |
0.90 |
1.0 |
900,000 |
450,000 |
225,000 |
|
5 |
Đường Phú
Nông |
Từ hương
lộ 45 |
Liên xã Vĩnh
Ngọc -Vĩnh Hiệp |
1 |
0.80 |
1.0 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
6 |
Đường thôn
Hòn Nghê |
Từ
đường đi Nhà máy sợi |
Ngã ba
đường khu QH 1 |
1 |
0.80 |
1.0 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
|
|
Ngã ba
đường khu QH 1 |
Đá Chồng Hòn
Nghê |
2 |
1.00 |
1.0 |
600,000 |
300,000 |
200,000 |
|
|
|
Từ Đá
Chồng Hòn Nghê |
Bãi cát thôn Xuân
Ngọc |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
7 |
Đường Xuân
Lạc 1 |
Từ Hương
lộ 45 |
Chùa Liên Hoa |
1 |
0.80 |
1.0 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
8 |
Đường Xuân
Lạc 1 + 2 |
Từ Hương
lộ 45 |
Ngã ba Đất
Lớn |
1 |
0.80 |
1.0 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
|
|
Ngã ba Đất
Lớn |
Cuối
đường |
2 |
1.00 |
1.0 |
600,000 |
300,000 |
200,000 |
|
9 |
Đường
đi nghĩa trang |
Từ
đường khu QH 1 |
Nhà ông Hoàng Châu |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
10 |
Đường Gò bà
Đỡ |
Từ chắn
đường sắt |
Đập
nước |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
11 |
Đường bên
hông chùa Liên Hoa |
Từ nhà ông Phan
Văn Bằng |
Nhà ông Trần Văn
Thịnh |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
12 |
Đường lê
bờ kè |
Từ nhà ông Võ
Đình Cảnh |
Bờ kè |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
13 |
Đường liên
xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh |
Giáp ranh Vĩnh
Điềm Trung |
Giáp ranh Vĩnh
Thạnh |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
14 |
Các đường
còn lại |
|
|
3 |
1.00 |
1.0 |
300,000 |
200,000 |
150,000 |
|
IV |
XÃ VĨNH
PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hương lộ xã
Vĩnh Phương |
Từ đầu
cầu Vĩnh Phương |
Cầu Đình |
1 |
1.00 |
0.8 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
|
|
Từ cầu
Đình |
Quốc lộ 1 A |
1 |
0.80 |
0.8 |
640,000 |
320,000 |
160,000 |
|
2 |
Đường
Củ Chi |
Từ cầu
Vĩnh Phương |
Cuối
đường |
2 |
0.80 |
0.8 |
384,000 |
192,000 |
128,000 |
|
3 |
Đường
Đắc Lộc |
Từ quốc
lộ 1 A |
Chợ chuối
Đắc Lộc |
2 |
1.00 |
0.8 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
|
|
Từ Chợ
chuối Đắc Lộc |
Cuối thôn |
2 |
0.80 |
0.8 |
384,000 |
192,000 |
128,000 |
|
4 |
Đường thôn
Tây |
Từ Hương
lộ Vĩnh Phương |
Mương
nước cấp I |
1 |
0.80 |
0.8 |
640,000 |
320,000 |
160,000 |
|
|
|
Từ mương
nước cấp I |
Giáp xã Diên Phú |
2 |
0.80 |
0.8 |
384,000 |
192,000 |
128,000 |
|
5 |
Đường thôn
Trung |
Từ Hương
lộ Vĩnh Phương |
Nhà ông Trần Tám |
1 |
0.80 |
0.8 |
640,000 |
320,000 |
160,000 |
|
|
|
Từ nhà ông Trần
Tám |
Mương
nước cấp I |
2 |
1.00 |
0.8 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
|
|
Từ mương
nước cấp I |
Giáp xã Diên Phú |
2 |
0.80 |
0.8 |
384,000 |
192,000 |
128,000 |
|
6 |
Đường Xuân
Phong |
Từ Hương
lộ Vĩnh Phương |
Đầu
đường Xóm Suối |
1 |
0.90 |
0.8 |
720,000 |
360,000 |
180,000 |
|
|
|
Từ đầu
đường Xóm Suối |
Bến đò Xuân
Lạc |
1 |
0.80 |
0.8 |
640,000 |
320,000 |
160,000 |
|
7 |
Đường Xóm
Suối |
Từ
đường Xuân Phong |
Đường
Củ Chi |
2 |
0.80 |
0.8 |
384,000 |
192,000 |
128,000 |
|
8 |
Các đường
còn lại |
|
|
3 |
1.00 |
0.8 |
240,000 |
160,000 |
120,000 |
|
V |
XÃ VĨNH THÁI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Liên xã Vĩnh Thái -
Vĩnh Hiệp |
Từ cầu Dài |
Cầu Thuỷ Tú |
1 |
1.00 |
1.0 |
1,000,000 |
500,000 |
250,000 |
|
|
|
Từ cầu
Thuỷ Tú |
Ngã ba đèo Dốc
Mít |
1 |
0.80 |
1.0 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
2 |
Liên xã Vĩnh Thái -
Vĩnh Trung |
Ngã 4 trường TH
Vĩnh Thái |
Cầu Khum |
1 |
0.90 |
1.0 |
900,000 |
450,000 |
225,000 |
|
3 |
Đường Hóc
Sinh |
Liên xã Vĩnh
Thái-Vĩnh Hiệp |
Cuối
đường |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
4 |
Đường kho
đội 4 |
Ngã 4 Trường
Tiểu học Vĩnh Thái |
Nhà ông Hồ Ngọc
Hải |
1 |
0.90 |
1.0 |
900,000 |
450,000 |
225,000 |
|
|
|
Từ nhà ông Hồ Ngọc Hải |
nhà ông Ngô Thiết |
1 |
0.85 |
1.0 |
850,000 |
425,000 |
212,500 |
|
|
|
Từ nhà ông Ngô
Thiết |
nhà ông Hồ Nhật
Tấn |
1 |
0.80 |
1.0 |
800,000 |
400,000 |
200,000 |
|
5 |
Đường
đi Gò Đập |
Liên xã Vĩnh
Thái-Vĩnh Hiệp |
Đường
đi nghĩa trang Phước Đồng |
2 |
0.80 |
1.0 |
480,000 |
240,000 |
160,000 |
|
6 |
Đường
đi nghĩa trang Phước Đồng |
Từ đập
19/5 |
Ngã ba đèo Dốc
Mít |
1 |
1.00 |
1.0 |
1,000,000 |
500,000 |
250,000 |
|
|
|
Từ đèo Dốc
Mít |
Điểm
đầu QH đất Lành |
||||||