http://www.tayninh.gov.vn/3cms/?cmd=130&art=1135211923411&cat=1135148943768
(Ban
hành kèm theo quyết định số 1456/2005/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2005
của UBND tỉnh Tây Ninh).
Đvt: 1.000 đồng
|
TÊN
ĐƯỜNG |
ĐOẠN
ĐƯỜNG |
Loại đường
phố |
Giá đất |
Ghi chú |
||
|
TỪ |
ĐẾN |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
1 |
ĐẠI
LỘ 30/4 |
Ngã 3 Lâm
Vồ |
Ngã ba
vô BV Quân y |
1* |
1,300 |
|
|
Ngã Ba
Vô BV Quân y |
Bùng binh
Bách Hóa |
1 |
1,900 |
|
||
|
Bùng binh
Bách Hóa |
Ngã Tư
Trường Trần
Hưng Đạo |
1 |
1,650 |
|
||
|
Ngã tư
Trường Trần
Hưng Đạo |
Đường Hoàng
Lê Kha |
1* |
1,300 |
|
||
|
Đường Hoàng
Lê Kha |
Ranh Hòa
Thành |
1* |
1,200 |
|
||
|
2 |
TRẦN HƯNG
ĐẠO |
Ngã tư
Trường Trần
Hưng Đạo |
Cầu Quan |
3* |
750 |
|
|
Cầu Quan |
Ngã ba
Mũi Tàu |
3* |
650 |
|
||
|
3 |
PHẠM TUNG |
Đường 30/4 |
Ngã ba
trường Bán công TX |
3 |
950 |
|
|
4 |
NGUYỄN CHÍ THANH |
Đường CMT8 |
Ngã ba
trường Bán công TX |
2* |
1,150 |
|
|
Ngã ba
trường Bán công TX |
Nguyễn Hữu
Thọ |
4* |
690 |
|
||
|
5 |
LÊ LỢI |
Đường CMT8 |
Đường 30/4 |
2* |
1,200 |
|
|
Đường 30/4 |
Đường Trần
Hưng Đạo |
3 |
850 |
|
||
|
Đường Trần
Hưng Đạo |
Đường Quang
Trung |
4* |
400 |
|
||
|
6 |
QUANG TRUNG |
Đường Trần
Hưng Đạo |
Đường Trưng
Nữ Vương |
4* |
385 |
|
|
7 |
NGUYỄN TRÃI |
Đường 30/4 Nối Dài |
Đường CMT8 |
3 |
1,000 |
|
|
8 |
ĐƯỜNG
C.M.T.8 |
Ranh Thị
Xã - Châu Thành |
Ngã tư
Công an Thị Xã |
3 |
1,150 |
|
|
Ngã tư
Công an Thị Xã |
Cầu Quan |
1 |
1,750 |
|
||
|
Cầu Quan |
Ngã 3 Sở
Xây Dựng |
1 |
1,550 |
|
||
|
Ngã 3 Sở
Xây Dựng |
Đường Hoàng
Lê Kha |
1 |
1,800 |
|
||
|
Đường Hoàng
Lê Kha |
Cửa Hoà
Viện |
1 |
1,550 |
|
||
|
Cửa Hoà
Viện |
Ranh Thị
Xã - |
3 |
1,000 |
|
||
|
9 |
NGUYỄN THÁI
HỌC |
Đường Cmt8 |
Đường Hoàng
Lê Kha |
2 |
1,500 |
|
|
10 |
VÕ THỊ SÁU |
Đường Hoàng
Lê Kha |
Đường Lạc
Long Quân |
2 |
1,400 |
|
|
11 |
HOÀNG LÊ KHA |
Đường CMT8 |
Đường Nguyễn
Thái Học |
2 |
1,500 |
|
|
Đường Nguyễn
Thái Học |
Đường 30/4 nối dài |
2* |
1,300 |
|
||
|
12 |
ĐƯỜNG
3/2 |
Đường CMT8 |
Ngã 3 đi
B4 |
|
800 |
|
|
13 |
LẠC LONG QUÂN |
Đường 30/4 nối dài |
Đường Võ
Thị Sáu |
2* |
850 |
|
|
Đường Võ
Thị Sáu |
Bùng binh
Cửa 7 ngoại ô |
2* |
1,200 |
|
||
|
Bùng binh
Cửa 7 ngoại ô |
Đường Lý
Thường Kiệt
|
2* |
800 |
|
||
|
14 |
VÕ VĂN
TRUYỆN |
Đ. CMT8 (Ngã
4 CA T.Xã) |
Đường Trưng
Nữ Vương |
2* |
1,050 |
|
|
Đường quanh
Chợ Mới |
|
2 |
1,600 |
|
||
|
15 |
PHẠM VĂN
CHIÊU |
Đường Trương
Quyền |
Đường Võ
Văn Truyện |
2 |
1,400 |
|
|
16 |
NGUYỄN ĐÌNH
CHIỂU |
Đường Yết
Kiêu |
Đường Võ
Văn Truyện |
3 |
850 |
|
|
17 |
NGÔ GIA TỰ |
Đường Trương
Quyền |
Đường Yết
Kiêu |
3 |
950 |
|
|
18 |
TRƯƠNG
QUYỀN |
Đường CMT8 |
Đường Trưng
Nữ Vương |
2 |
1,050 |
|
|
19 |
TRƯNG NỮ
VƯƠNG |
Đường 30/4 Nối Dài |
Đường Trương
Quyền |
3* |
800 |
|
|
Đường Trương
Quyền |
Ranh Thị
Xã - Thái Bình |
3* |
600 |
|
||
|
20 |
YẾT KIÊU |
Đường CMT8 (Cầu Quan) |
Chân Cầu
Mới |
3 |
850 |
|
|
Chân Cầu
Mới |
Đường Trưng
Nữ Vương |
4 |
550 |
|
||
|
21 |
PHAN |
Đường CMT8 (Cầu Quan) |
Chi cục
thú y |
3* |
650 |
|
|
Chi cục
thú y |
Bến Trường
Đổi |
4* |
420 |
|
||
|
22 |
TUA |
Đường CMT8 |
Cây xăng
Quốc Thái |
3 |
850 |
|
|
Cây xăng
Quốc Thái |
Ngã 4 Bình
Minh |
3* |
650 |
|
||
|
Ngã 4 Bình
Minh |
Hết ranh
Thị Xã |
4* |
420 |
|
||
|
23 |
NGUYỄN VĂN
TỐT |
Đường Tua
Hai |
Bến Trường
Đổi |
4* |
500 |
|
|
Đường Tua
Hai |
CMT8 |
4* |
350 |
|
||
|
24 |
TRẦN VĂN TRÀ |
Ngã 4 Bình
Minh đi Cầu Gió |
Hết ranh
Phường 1 |
4* |
320 |
|
|
25 |
TRẦN QUỐC
TOẢN |
Đường 30/4 |
Đường Võ
Văn Truyện |
2* |
1,250 |
|
|
26 |
HÀM NGHI |
Đường Trần
Quốc Toản |
Đường Quang
Trung |
4* |
420 |
|
|
27 |
TRƯƠNG
ĐỊNH |
Đường Trần
Hưng Đạo |
Đường Hàm
Nghi |
4* |
420 |
|
|
28 |
PASTEUR |
Đ. CMT8 (Cặp
Công Viên) |
Đường 30/4 |
3 |
850 |
|
|
Đường 30/4 |
Đường Lê
Văn Tám |
4* |
480 |
|
||
|
29 |
LÊ VĂN TÁM |
Đường Trần
Quốc Toản |
Đường Quang
Trung |
4* |
420 |
|
|
30 |
NGUYỄN VĂN
CỪ |
Đường Pasteur |
Đ. Nguyễn
Thị Minh Khai |
4* |
375 |
|
|
31 |
NG.T. MINH KHAI |
Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) |
Đường Trần
Hưng Đạo |
4* |
480 |
|
|
32 |
ĐƯỜNG
786 |
Ngã 4 Quốc
Tế |
Hết ranh
Thị Xã |
4* |
420 |
|
|
33 |
NGUYỄN HỮU
THỌ |
Đường 30/4 |
Làng Hòa
Bình |
4* |
420 |
|
|
Làng Hòa
Bình |
Hết ranh
Phường 3 |
4* |
320 |
|
||
|
34 |
ĐIỆN BIÊN
PHỦ |
Ranh phường
Hiệp Ninh |
CMT8 (Cửa
Hòa Viện) |
2* |
1,050 |
|
|
35 |
NGUYỄN
TRỌNG CÁT |
Cửa số
2 Tòa Thánh |
Kdl Núi
Mơ |
4* |
700 |
|
|
36 |
ĐƯỜNG
LỘ 20 |
CMT8 |
Kdl Núi
Mơ |
4 |
800 |
|
|
37 |
NGUYỄN VĂN
RỐP |
Đường Lạc
Long Quân |
Đương CMT8(Cây Gõ) |
4 |
650 |
|
|
38 |
HUỲNH CÔNG
GIẢN |
Đường Hoàng
Lê Kha |
Đường Nguyễn
Trãi |
4 |
650 |
|
|
Đường Nguyễn
Trãi |
Đường Lạc
Long Quân |
4* |
550 |
|
||
|
39 |
ĐƯỜNG
1 |
Đường Phạm
Tung |
Đ. Nguyễn
Văn Thắng |
4* |
320 |
|
|
40 |
ĐƯỜNG
2 |
Đường Phạm
Tung |
Đ. Trương
Tùng Quân |
4* |
250 |
|
|
41 |
ĐƯỜNG
3 |
Đường Phạm
Tung |
Đ. Trương
Tùng Quân |
4* |
275 |
|
|
42 |
Đ. |
Đường Phạm
Tung |
Nguyễn Hữu
Thọ |
4* |
375 |
|
|
43 |
ĐƯỜNG
5 |
Đường Phạm
Tung |
Nguyễn Hữu
Thọ |
4* |
275 |
|
|
44 |
Đ. NGUYỄN
VĂN BẠCH |
Đường Phạm
Tung |
Nguyễn Hữu
Thọ |
4* |
275 |
|
|
45 |
ĐƯỜNG
M |
Đường 3 |
Nguyễn Chí
Thanh |
4* |
275 |
|
|
46 |
Đ.
ĐẶNG VĂN LÝ |
Đường 30/4 |
Nguyễn Chí
Thanh |
4* |
375 |
|
|
47 |
Đ.NGUYỄN
VĂN THẮNG |
Đường 30/4 |
Nguyễn Chí
Thanh |
4* |
375 |
|
|
48 |
Đ.TRƯỜNG
CHINH |
Đường 30/4 |
Nguyễn Chí
Thanh |
4* |
450 |
|
|
49 |
ĐƯỜNG
H |
Đ. |
Đ.Nguyễn Văn
Bạch |
4* |
275 |
|
|
50 |
ĐƯỜNG
G |
Đ. |
Đ.Nguyễn Văn
Bạch |
4* |
275 |
|
|
51 |
ĐƯỜNG
E |
Đ. |
Nguyễn Chí
Thanh |
4* |
275 |
|
|
52 |
Đ.DƯƠNG
MINH CHÂU |
Đường 30/4 |
Nguyễn Chí
Thanh |
4* |
375 |
|
|
53 |
Đ.
TRƯƠNG TÙNG QUÂN |
Đường 30/4 |
Nguyễn Chí
Thanh |
4* |
375 |
|
|
54 |
Đ.LÊ DUẨN |
Đường 30/4 |
Nguyễn Chí
Thanh |
4* |
450 |
|
|
55 |
ĐƯỜNG
B |
Đ.Đặng Ngọc
Chinh |
Đ.Nguyễn Văn
Bạch |
4* |
250 |
|