Qui định mức giá các loại đất theo Luật Đất đai năm 2003

(Ban hành kèm theo Quyết định số 104/2005/QĐ-UBND ngày 23/12/2005 của UBND thành phố Cần Thơ)

 

HUYỆN VĨNH THẠNH

 

A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP :

 

1.  Đất trồng cây hàng năm :

 

                                                          Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 2

40.000

35.000

Hạng 3

35.000

30.000

 

Khu vực 1 : áp dụng cho đất cặp quốc lộ 80 thuộc các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An.

          Khu vực 2 : áp dụng cho phần còn lại.

 

2. Đất trồng cây lâu năm :

 

                                                          Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 3

58.800

51.500

 

Khu vực 1 : áp dụng cho đất cặp quốc lộ 80 thuộc các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An.

          Khu vực 2 : áp dụng cho phần còn lại.

 

          3. Đất nuôi trồng thủy sản:

 

                                                          Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 2

59.800

52.300

Hạng 3

50.400

44.000

 

Khu vực 1 : áp dụng cho đất cặp quốc lộ 80 thuộc các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An.

          Khu vực 2 : áp dụng cho phần còn lại.

 

B. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP :

 

1. Đất ở còn lại :

 

                                      Đơn vị tính : đồng/m2

KHU VỰC

Giá đất

Khu vực 1

180.000

Khu vực 2

150.000

Đất ở còn lại được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

Khu vực 1 : áp dụng cho đất cặp quốc lộ 80 thuộc các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An.

          Khu vực 2 : áp dụng cho phần còn lại.

 

          2. Đất ở tiếp giáp các trục giao thông :

 

                                                                             Đơn vị tính : đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

GIÁ ĐẤT

1

Quốc lộ 80

 

 

 

- Xã Vĩnh Trinh

 

 

 

 

+ Cầu số 1 - Cầu Bờ Ao (khu vực chợ xã)

800.000

 

 

+ Cầu Bờ Ao-Cầu số 3

350.000

 

 

+ Cầu số 3 - Cầu số 5

400.000

 

 

+ Cầu số 5- Ranh tỉnh An giang

350.000

 

- Xã Thạnh Mỹ

 

 

 

 

+ Ranh tỉnh An Giang – cống số 7,5

350.000

 

 

+ Cống 7,5 – Cống  số  8

400.000

 

 

+ Cống số 8 - Cống số 9

400.000

 

 

+ Cống  số  9 - Cầu Lý chiêu

600.000

 

 

+ Cầu Lý chiêu -Cầu Bốn tổng (trung tâm huyện)

1.500.000

 

- Xã Thạnh Quới

 

 

 

 

+ Cầu Bốn Tổng - Cống  Thầy pháp

1.500.000

 

 

+ Cống Thầy pháp - Cống Nhà Thờ

800.000

 

 

+ Cống Nhà Thờ -Cầu Láng Sen

1.000.000

 

 

+ Cầu Láng Sen – Cống 12

550.000

 

- Xã Thạnh An

 

 

 

 

+ Cống 12 – Cống 13

350.000

 

 

+ Cống 13 – Cống 14,5

250.000

 

 

+ Cống 14,5 - Cống 15 (chợ kinh F)

500.000

 

 

+ Cống 15-Cống 16

350.000

 

- Thị trấn Thạnh An

 

 

 

 

+ Cống 16 - Cống Sao Mai

450.000

 

 

+ Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký

900.000

 

 

+ Cầu Thầy Ký – Đầu kinh C

450.000

 

 

+ Đầu kinh C - Bến xe cũ

350.000

 

 

+ Bến xe (cũ) - Kinh B (ranh Kiên Giang)

700.000

2

Tỉnh lộ 921

 

 

 

- Xã Trung Hưng

 

 

 

 

+ Ranh huyện Thốt Nốt - Cầu Cái He

250.000

 

 

+ Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư) chợ xã)

400.000

 

 

+ Cầu Ngã Tư - Ranh xã Thạnh Phú

180.000

 

- Xã Thạnh Phú

 

 

 

 

+ Ranh xã Trung Hưng - Ranh huyện Cờ Đỏ

200.000

3

Tỉnh lộ 922

 

 

 

- Xã Thạnh Phú

 

 

 

 

+ Ranh xã Thạnh Quới - Ranh huyện Cờ Đỏ

200.000

 

- Xã Thạnh Quới

 

 

 

 

+ Ranh xã Thạnh Phú - Cầu Kinh KH

180.000

 

 

+ Cầu Kinh KH - Bưu cục Lân Quới 2 (chợ ấp)

400.000

 

 

+ Bưu cục Lân Quới 2 - Cầu Láng Chim

250.000

 

 

+ Cầu Láng Chim-Kinh 1000

360.000

 

 

+ Kinh 1000 - Quốc lộ 80

540.000

4

Các cụm dân cư vượt lũ

 

 

 

- Xã Thạnh Thắng

 

150.000

 

- Xã Thạnh An

 

150.000

 

- Xã Thạnh Lộc

 

 

 

 

+ Cụm DCVL Sáu Bọng

150.000

 

 

+ Cụm DCVL xã Thạnh Lộc

150.000

5

Đường Kinh E

 

 

 

 

+ Bờ Kinh Cái Sắn – Ranh tỉnh An Giang

180.000

6

Đường Sĩ Cuông

 

 

 

 

+ Ranh huyện Thốt Nốt - Kinh Bà Chiêu

180.000